Thép SD295 là một trong những mác thép cốt bê tông được sử dụng rộng rãi nhờ tính ổn định, độ bền cao và khả năng đáp ứng tốt các yêu cầu thi công hiện đại. Vậy thép SD295 là gì? Có đặc tính cơ lý thế nào? Ứng dụng làm gì? Giá bao nhiêu? Hãy cùng Sắt Thép Mạnh Tiến Phát tìm hiểu ngay sau đây.
Tổng quan về thép SD295
Thép SD295 là loại thép cốt bê tông (thép thanh vằn) được sản xuất và kiểm định theo Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản JIS G3112. Loại thép này thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, đặc biệt là các dự án yêu cầu kỹ thuật cao hoặc có yếu tố nước ngoài.

Ý nghĩa của mác thép SD295:
- SD: Viết tắt của Steel Deformed, nghĩa là thép thanh vằn.
- 295: Giá trị tối thiểu của giới hạn chảy tính bằng N/mm² (hoặc MPa), tức thép SD295 có khả năng chịu lực kéo tối thiểu 295 N trên mỗi mm² diện tích mặt cắt mà không bị biến dạng vĩnh viễn.
Mác thép SD295 được chia thành hai loại: SD295A và SD295B.
Thông số kỹ thuật & cơ lý của thép SD295
Thép SD295 có quy cách như sau:
- Đường kính: D10 - D38
- Chiều dài: 11.7m
- Trọng lượng: 0.56 - 8.95 kg/m
Đặc tính cơ lý
| Mác thép | Giới hạn chảy (N/mm²) | Giới hạn bền (N/mm²) | Độ dãn dài (%) |
| SD295A | 295 min | 400 - 600 | 16 min với D < 25
17 min với D ≥ 25 |
| SD295B | 295 - 390 | 440 min | 16 min với D < 25
17 min với D ≥ 25 |
Đặc tính uốn
| Mác thép | Góc uốn (°) | Đường kính uốn (mm) |
| SD295A | 180° | 3D với D ≤ 16
4D với D > 16 |
| SD295B | 180° |
Thành phần hóa học
| Mác thép | C (%) | Mn (%) | Si (%) | P (%) | S (%) |
| SD295A | – | – | – | ≤ 0.050 | ≤ 0.050 |
| SD295B | ≤ 0.27 | ≤ 1.50 | ≤ 0.55 | ≤ 0.040 | ≤ 0.040 |
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép SD295
| Đường kính (mm) | Tiết diện ngang (mm²) | Trọng lượng (kg/m) | Dung sai trọng lượng (%) |
| D10 | 71.33 | 0.560 | ±6 |
| D13 | 126.70 | 0.995 | |
| D16 | 198.60 | 1.56 | ±5 |
| D19 | 286.50 | 2.25 | |
| D22 | 387.10 | 3.04 | |
| D25 | 506.70 | 3.98 | |
| D29 | 642.40 | 5.04 | ±4 |
| D32 | 794.20 | 6.23 | |
| D35 | 956.60 | 7.51 | |
| D38 | 1140.00 | 8.95 |
Đặc điểm của thép SD295
Với đặc tính cơ lý và thành phần hóa học như trên, thép SD295 có các đặc điểm nổi bật của thép xây dựng như:
- Nhờ độ dẻo cao và giới hạn giãn dài lớn, thép SD295 có thể uốn cong đến 180° mà không xuất hiện hiện tượng nứt gãy, phù hợp cho các công tác tạo đai cột, đai dầm, móc neo và các chi tiết uốn cong ngay tại công trường, giúp tối ưu tiến độ và giảm hao hụt vật liệu.
- Với hàm lượng carbon được kiểm soát ở mức thấp (dưới 0.27%), thép SD295 có khả năng hàn tốt, dễ dàng áp dụng các phương pháp hàn hồ quang điện thông dụng mà vẫn đảm bảo độ bền và độ kín của mối hàn.
- Thép SD295 có giới hạn chảy tối thiểu 295 MPa, cung cấp khả năng chịu lực ổn định và hiệu quả kinh tế cao cho các cấu kiện bê tông cốt thép.
- Sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3112, thép SD295 được kiểm soát nghiêm ngặt về thành phần hóa học và cơ tính, đảm bảo tính đồng nhất và ổn định giữa các lô sản phẩm.

Ứng dụng thép SD295 trong xây dựng
Thép SD295 được ứng dụng cho các công trình yêu cầu tải trọng vừa và nhỏ, cụ thể như:
- Sử dụng cho toàn bộ cấu kiện móng, cột, dầm, sàn xây dựng nhà ở dân dụng, nhà phố, biệt thự dưới 7 tầng.
- Làm cốt thép móng, dầm, giằng móng, sàn nền chịu tải nhẹ cho nhà xưởng 1 tầng hoặc khung thép có nhịp ≤ 12 m.
- Làm cốt thép văn phòng và tòa nhà thương mại hạng B, C từ 1 - 7 tầng, tải trọng tiêu chuẩn..
- Làm sàn, tường, vách, dầm, cột chịu lực trung bình cho trường học, bệnh viện, công trình công cộng quy mô từ 2 - 5 tầng,
- Sử dụng cho cống, mương, tường chắn, kênh thoát nước thấp (<5 m).

So sánh thép SD295 với thép CB300-V
Dưới đây là bảng so sánh thép SD295 và thép CB300-V về đặc tính cơ lý.
| Tiêu chí | Thép SD295 | Thép CB300-V | So sánh |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS G3112 (Nhật Bản) | TCVN 1651-1:2008 (Việt Nam) | SD295 tuân theo tiêu chuẩn Nhật, yêu cầu kiểm định nghiêm ngặt hơn. |
| Giới hạn chảy (N/mm²) | ≥295 | ≥300 | Hai loại tương đương nhau, CB300 có giới hạn chảy cao hơn nhưng không đáng kể |
| Giới hạn bền kéo (N/mm²) | 400 - 600 | ≥450 | Tương đương nhau, SD295A có biên độ bền kéo rộng hơn. |
| Độ dãn dài (%) | 16 - 17 | ≥16 | Độ dẻo tương đương; SD295 có thể dẻo hơn với đường kính ≥25 mm. |
| Góc uốn (°) | 180° | 160°–180° | Cả hai đều đạt khả năng uốn tốt; SD295 yêu cầu góc uốn tối đa (180°), thể hiện độ dẻo cao hơn. |
| Đường kính uốn (mm) | 3D (D ≤ 16)
4D (D > 16) |
3D (D ≤ 16)
6D (16 < D ≤ 32) 7D (32 < D ≤ 50) |
SD295 có khả năng uốn tốt hơn (đường kính uốn nhỏ hơn → ít gãy, dễ gia công hơn). |
Thép SD295 và CB300 đều là thép cốt bê tông có cơ tính tương đương, cùng đảm bảo độ bền và độ dẻo cần thiết cho kết cấu bê tông cốt thép. Tuy nhiên, sự khác biệt chủ yếu nằm ở tiêu chuẩn sản xuất, phạm vi ứng dụng và yêu cầu kỹ thuật.
- Thép SD295 theo chuẩn JIS G3112 (Nhật Bản), có kiểm soát chất lượng chặt chẽ, đồng đều và có chứng chỉ quốc tế đầy đủ, phù hợp với các công trình FDI, EPC, hoặc dự án có yếu tố nước ngoài yêu cầu chứng minh nguồn gốc và tiêu chuẩn vật liệu.
- Thép CB300 là lựa chọn phổ biến trong nước nhờ giá thành hợp lý, dễ mua, dễ thi công, phù hợp cho nhà dân dụng, biệt thự, nhà phố hoặc công trình quy mô vừa và nhỏ.
Ngoài CB300 và SD295, trong mác cốt thép bê tông còn nhiều mác thép khác bao gồm: CB400, CB500.
Giá thép SD295 mới nhất hôm nay 06/10/2026
Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát cập nhật giá thép SD295 mới nhất đến từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Pomina, Miền Nam. Đơn giá thép SD295 dao động từ 14.000 - 14.500 VNĐ/kg tùy thương hiệu. Bảng giá chi tiết bên dưới.
| Đường kính (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Hòa Phát (VNĐ/kg) | Pomina (VNĐ/kg) | Miền Nam (VNĐ/kg) |
| D10 | 6.55 | 14.000 | 14.500 | 14.200 |
| D13 | 11.64 | 14.000 | 14.500 | 14.200 |
| D16 | 18.25 | 14.000 | 14.500 | 14.200 |
| D19 | 26.33 | 14.000 | 14.500 | 14.200 |
| D22 | 35.57 | 14.000 | 14.500 | 14.200 |
| D25 | 46.57 | 14.000 | 14.500 | 14.200 |
| D29 | 58.97 | 14.000 | 14.500 | 14.200 |
| D32 | 72.89 | 14.000 | 14.500 | 14.200 |
| D35 | 87.87 | 14.000 | 14.500 | 14.200 |
| D38 | 104.72 | 14.000 | 14.500 | 14.200 |
Lưu ý: Báo giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi số lượng đặt hàng, biến động thị trường, vị trí giao nhận,... Do đó khách hàng nên liên hệ trực tiếp đại lý để được báo giá chính xác nhất.
Nhận ngay giá thép xây dựng mới nhất hiện nay thép SD295:
Câu hỏi thường gặp (FAQ) về thép SD295
Thép SD295 tương đương với CB300, đều có giới hạn chảy khoảng ≥295–300 MPa, tính chất cơ lý gần như nhau và dùng cho công trình dân dụng, nhà dưới 7 tầng.
Không khuyến khích. Với nhà trên 7 tầng hoặc công trình tải trọng lớn, nên sử dụng thép có giới hạn chảy cao hơn như SD390 hoặc CB400-V để đảm bảo an toàn kết cấu.
SD295B có độ ổn định và kiểm soát cơ tính cao hơn SD295A, phù hợp cho công trình yêu cầu chất lượng vật liệu đồng đều và khả năng dự đoán chính xác khi tính toán kết cấu.
KHÔNG. Giá thép SD295 cao hơn thép CB300 khoảng 5 - 10% vì sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật JIS, có kiểm định và chứng chỉ chất lượng quốc tế.
Thép SD295 là dòng thép cốt bê tông chất lượng cao, đáp ứng nghiêm ngặt các yêu cầu về cơ lý tính, độ bền và tính đồng nhất vật liệu. Nếu khách hàng cần mua thép SD295 chính hãng, đầy đủ chứng từ cho công trình, hãy liên hệ ngay với Sắt Thép Mạnh Tiến Phát để được tư vấn, báo giá ưu đãi nhất.

