Thép SD490 là một trong những mác thép cường độ cao được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hiện nay. Đặc biệt trong các hạng mục đòi hỏi khả năng chịu lực lớn như cầu, nhà cao tầng, kết cấu khung thép hay công trình hạ tầng trọng điểm, thép SD490 luôn là lựa chọn ưu tiên.
Bài viết dưới đây sẽ phân tích chi tiết về đặc điểm cơ lý, thành phần hóa học, đặc điểm cũng như ứng dụng thực tế của thép SD490. Chúng tôi còn cung cấp báo giá mới nhất từ các nhà máy lớn để khách hàng tham khảo.
Thép SD490 là gì? Tìm hiểu chi tiết
Thép SD490 là mác thép cường độ cao của Nhật Bản, được quy định theo tiêu chuẩn JIS G3112. Ký hiệu “SD” viết tắt từ Steel Deformed, nghĩa là thép thanh vằn có gờ nhằm tăng độ bám dính với bê tông; còn “490” biểu thị giới hạn chảy tối thiểu 490 N/mm² - tức là mức ứng suất mà tại đó thép bắt đầu bị biến dạng vĩnh viễn.

Nhờ có độ bền kéo và khả năng chịu lực vượt trội, thép SD490 thường được sử dụng trong các công trình kết cấu chịu tải trọng lớn, nhà cao tầng, cầu, và hạ tầng kỹ thuật đòi hỏi độ an toàn cao.
Đặc tính cơ lý và thông số kỹ thuật thép SD490
Đặc tính cơ lý thép SD490
- Giới hạn chảy (Yield Strength): 490 - 625 MPa
- Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): ≥ 620 MPa
- Độ giãn dài tương đối (Elongation):
- ≥ 16% với D < 25
- ≥ 17% với D ≥ 25
- Góc uốn: 90°
- Đường kính uốn:
- 5D với D ≤ 25
- 6D với D > 25
Ghi chú: D là đường kính thanh thép
Thành phần hóa học
- C (Carbon): ≤ 0.32%
- Mn (Mangan): ≤ 1.80%
- Si (Silic): ≤ 0.55%
- P (Photpho): ≤ 0.040%
- S (Lưu huỳnh): ≤ 0.040%
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép SD490
Chiều dài cây thép: 11.7m
| Đường kính (mm) | Tiết diện ngang (mm²) | Đơn trọng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây) | Dung sai trọng lượng (%) |
| D10 | 71.33 | 0.560 | 6.55 | ±6 |
| D13 | 126.70 | 0.995 | 11.64 | |
| D16 | 198.60 | 1.56 | 18.25 | ±5 |
| D19 | 286.50 | 2.25 | 26.33 | |
| D22 | 387.10 | 3.04 | 35.57 | |
| D25 | 506.70 | 3.98 | 46.57 | |
| D29 | 642.40 | 5.04 | 58.97 | ±4 |
| D32 | 794.20 | 6.23 | 72.89 | |
| D35 | 956.60 | 7.51 | 87.87 | |
| D38 | 1140.00 | 8.95 | 104.72 |
Thép SD490 có ưu điểm gì nổi bật?
Thép SD490 là mác thép cường độ cao, được đánh giá cao trong các công trình kết cấu lớn nhờ những ưu điểm nổi bật sau:
- Giới hạn chảy từ 490 - 625 MPa, giúp thép SD490 chịu tải trọng lớn khoảng 24 - 30 tấn lực thích hợp cho công trình chịu lực cao như cầu, nhà cao tầng, kết cấu thép nặng.
- Dù có cường độ cao, thép vẫn đảm bảo độ giãn dài đạt 16 - 17%, dễ thi công, hạn chế gãy nứt khi uốn hoặc hàn.
- Hàm lượng carbon thấp (≤ 0.32%) giúp mối hàn ổn định, không bị giòn hoặc nứt khi gia công.
- Được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G 3112 (Nhật Bản) nên kiểm soát nghiêm ngặt về thành phần hóa học và cơ lý tính.
- Tuy giá cao hơn thép SD295, SD390, nhưng với độ bền cao, thép SD490 giúp tiết kiệm khối lượng thép sử dụng và giảm chi phí kết cấu tổng thể.

Ứng dụng thép SD490 cho những công trình nào?
Thép SD490 được sử dụng làm thép cốt bê tông cho những công trình sau:
- Cầu bê tông cốt thép quy mô lớn: Sử dụng trong cầu vượt, cầu đường cao tốc, cầu dẫn cảng có nhịp 30-80 m, chịu tải trọng xe tải nặng.
- Nhà cao tầng: Dùng cho dầm và cột chịu lực trong công trình từ 20-60 tầng, đặc biệt là khối lõi thang máy và sàn chuyển tải.
- Cọc khoan nhồi và móng sâu: Làm cốt thép chịu nén - uốn cho móng cao 30–50 m, tải trọng thiết kế >1.000 tấn/cọc.
- Nhà máy và công trình công nghiệp nặng: Dùng cho nền móng, bệ máy, bể chứa, hoặc khu lò nung - kết cấu chịu rung động, quy mô diện tích >10.000 m².
- Đập thủy điện và công trình thủy lợi: Ứng dụng trong đập bê tông trọng lực, cửa nhận nước, ống dẫn áp lực, yêu cầu thép có cường độ và độ dẻo cao.
- Cảng biển, bến container: Sử dụng trong sàn bến, tường chắn, dầm neo, chịu tải trọng động của xe nâng và cần trục container (SWL > 40 tấn).

So sánh thép SD490 với thép CB500-V
Bảng so sánh đặc tính cơ lý thép SD490 và CB500-V.
| Đặc tính | Thép SD490 | Thép CB500-V |
| Giới hạn chảy | 490 - 625 MPa | ≥ 500 MPa |
| Cường độ kéo | ≥ 620 MPa | ≥ 650 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 16% (D < 25)
≥ 17% (D ≥ 25) |
≥ 14% |
| Góc uốn | 90° | 160° – 180° |
| Đường kính uốn | 5D - 6D | 5D - 7D |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS G3112 (Nhật Bản) | TCVN 1651-2:2018 |
Khi so sánh thép SD490 và thép CB500-V, có thể thấy cả hai đều thuộc nhóm thép cốt bê tông cường độ cao, nhưng mỗi loại lại có đặc trưng riêng về tính chất cơ học và phạm vi ứng dụng.
Về giới hạn chảy và cường độ kéo, CB500-V có khả năng chịu lực cao hơn một chút so với SD490, phù hợp với công trình yêu cầu cường độ cao. Tuy nhiên, SD490 có độ giãn dài lớn hơn, giúp kết cấu bê tông cốt thép ổn định và giảm nguy cơ nứt gãy.

Về khả năng uốn, CB500-V có thể uốn đến 160-180°, cho thấy thép dẻo, linh hoạt và dễ thi công thủ công. Trong khi đó, SD490 thường uốn 90°, phù hợp với quy trình gia công cơ giới, yêu cầu độ chính xác cao trong các công trình kỹ thuật lớn.
Xét về tiêu chuẩn kỹ thuật, SD490 được sản xuất theo JIS G3112 (Nhật Bản) – hệ tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt, thường dùng trong các công trình FDI, EPC. Còn thép CB500-V sản xuất theo TCVN 1651-2:2018, tương thích với tiêu chuẩn châu Âu, nên phổ biến rộng rãi ở thị trường trong nước, đặc biệt ở nhà cao tầng, công trình dân dụng, hạ tầng đô thị.
Báo giá thép SD490 cập nhật mới nhất hôm nay 06/10/2026
Giá thép SD490 dao động từ 14.300 - 14.700 VNĐ/kg tùy nhà máy sản xuất. Báo giá được cập nhật mới nhất tại Sắt Thép MTP. Chúng tôi là địa chỉ phân phối thép SD490 chính hãng của Hòa Phát, Pomina, Miền Nam,... có ưu đãi 5 - 10% cho đơn hàng số lượng lớn.
| Đường kính (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Pomina (VNĐ/kg) | Hòa Phát (VNĐ/kg) | Miền Nam (VNĐ/kg) |
| D10 | 6.55 | 14.700 | 14.300 | 14.500 |
| D13 | 11.64 | 14.700 | 14.300 | 14.500 |
| D16 | 18.25 | 14.700 | 14.300 | 14.500 |
| D19 | 26.33 | 14.700 | 14.300 | 14.500 |
| D22 | 35.57 | 14.700 | 14.300 | 14.500 |
| D25 | 46.57 | 14.700 | 14.300 | 14.500 |
| D29 | 58.97 | 14.700 | 14.300 | 14.500 |
| D32 | 72.89 | 14.700 | 14.300 | 14.500 |
| D35 | 87.87 | 14.700 | 14.300 | 14.500 |
| D38 | 104.72 | 14.700 | 14.300 | 14.500 |
Lưu ý: Mức giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng, biến động thị trường hoặc địa điểm giao nhận. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với đại lý để được cập nhật báo giá chính xác và ưu đãi nhất.
Tham khảo giá thép xây dựng các thương hiệu sản xuất theo mác thép SD490:
Câu hỏi thường gặp (FAQ) về thép SD490
- Thép SD490 có độ bền kéo và giới hạn chảy cao hơn, được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS).
- Thép CB400-V và CB500-V là tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 1651-2:2018), phù hợp cho công trình dân dụng, trong khi SD490 thường dùng cho dự án kỹ thuật cao hoặc có vốn đầu tư nước ngoài.
Có thể thay thế trong một số trường hợp kỹ sư thiết kế cho phép, nhưng cần tính toán lại khả năng chịu lực và giới hạn uốn. SD490 cứng hơn, dẻo kém hơn nên không phù hợp với các cấu kiện yêu cầu uốn cong nhiều.
Không thật sự cần thiết. Với các công trình nhà ở, thép CB400-V hoặc CB500-V đã đủ đáp ứng yêu cầu. SD490 phù hợp hơn cho công trình quy mô lớn, kết cấu chịu lực cao, vì chi phí cao và khó thi công thủ công.
Không nên. SD490 có độ cứng và giới hạn chảy cao, nên việc uốn thủ công dễ gây nứt hoặc biến dạng sai lệch. Loại thép xây dựng này thường được gia công bằng máy uốn chuyên dụng trong nhà máy để đảm bảo độ chính xác.
Thép SD490 là lựa chọn tối ưu cho những công trình yêu cầu độ bền cao, tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế và đảm bảo chất lượng đồng nhất. Sắt Thép MTP là địa chỉ cung cấp thép SD490 chính hãng, có CO, CQ đầy đủ và giá cạnh tranh. Chúng tôi giao hàng toàn Miền Nam, có ưu đãi cho nhà thầu, công trình ký hợp đồng dài hạn. Liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết.

