Thép CB300 là mác thép được sử dụng phổ biến nhất trong ngành xây dựng nhờ khả năng chịu lực cao và độ bền ổn định. Với cường độ 300 N/mm2, sản phẩm này đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, thích hợp cho các công trình nhà ở, cầu đường, nhà xưởng. Cùng Đại lý Sắt Thép MTP khám phá chi tiết về mác thép, cường độ và bảng giá mới nhất của thép CB300 trong bài viết sau.
Thép CB300 là gì?
Thép CB300 là mác thép cốt bê tông theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2, trong đó ký hiệu “CB” là viết tắt của “Cốt Bê tông”, còn số “300” thể hiện giới hạn chảy danh định của thép đạt khoảng 300 N/mm² (tương đương 300 MPa). Điều này có nghĩa là khi chịu tác động lực kéo hoặc nén, mỗi mm vuông tiết diện thép có thể chịu được tải trọng xấp xỉ 300N (tương đương khoảng 30,6 kgf).

Theo tiêu chuẩn TCVN, thép CB300 thuộc nhóm thép cốt bê tông cán nóng, có thể ở dạng trơn hoặc vằn, được sử dụng chủ yếu để gia cố và chịu lực trong các cấu kiện bê tông. So với các loại thép thường, CB300 có ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng chịu lực và độ dẻo. Mác thép này được ứng dụng phổ biến trong xây dựng nhà ở, cầu đường, nhà xưởng và các công trình hạ tầng.
Tìm hiểu chi tiết về tiêu chuẩn TCVN 1651-2.
Mác thép CB300
Là loại mác thép cốt bê tông có giới hạn chảy danh định 300 MPa, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà dân dụng, cầu đường và công trình hạ tầng.
Phân loại chi tiết:
- CB300-V: Là thép thanh vằn, có gân nổi giúp tăng độ bám dính với bê tông. Đây là loại được dùng phổ biến nhất trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- CB300-S: Là thép thanh trơn, bề mặt nhẵn, dễ uốn, thường được dùng cho các chi tiết nhỏ, móc neo, hoặc buộc đai trong cấu kiện bê tông.

So sánh với các mác thép phổ biến khác
- CB240: Giới hạn chảy thấp hơn (240 MPa), phù hợp cho các kết cấu nhẹ hoặc chi tiết phụ.
- CB300: Cân bằng giữa độ dẻo và cường độ, thích hợp cho hầu hết các công trình dân dụng.
- CB400: Giới hạn chảy cao hơn (400 MPa), dùng cho công trình chịu tải lớn như cầu, sàn, tầng hầm.
- CB500: Cường độ rất cao (500 MPa), thường dùng cho nhà cao tầng hoặc công trình công nghiệp nặng cần chịu lực lớn.
Cường độ & thông số kỹ thuật thép CB300
Thép CB300 được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018, thuộc nhóm thép cốt bê tông cán nóng. Đây là mác thép có độ dẻo tốt, giới hạn chảy ổn định và khả năng chịu kéo cao, phù hợp cho các cấu kiện chịu lực trung bình đến lớn.
Giới hạn cơ lý theo TCVN 1651-2:2018
- Giới hạn chảy (Re): ≥ 300 MPa
- Giới hạn bền kéo (Rm): ≥ 450 MPa
- Tỷ số Rm/Re: ≥ 1,25
- Độ giãn dài tương đối (A): ≥ 16%
- Khối lượng riêng: ≈ 7.850 kg/m³
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
| Chỉ tiêu cơ học | Ký hiệu | Đơn vị | CB300-V (thép vằn) | CB300-S (thép trơn) |
| Giới hạn chảy tối thiểu | Re | MPa | ≥ 300 | ≥ 300 |
| Giới hạn bền kéo tối thiểu | Rm | MPa | ≥ 450 | ≥ 440 |
| Tỷ số Rm/Re tối thiểu | – | – | ≥ 1,25 | ≥ 1,25 |
| Độ giãn dài tương đối tối thiểu | A | % | ≥ 16 | ≥ 18 |
| Đường kính danh nghĩa | d | mm | 6 – 40 | 6 – 40 |
Đặc tính cơ học nổi bật
- Có giới hạn chảy ổn định ở mức 300 MPa, đảm bảo khả năng chịu tải đồng đều trong các cấu kiện bê tông.
- Độ bền kéo cao (≥ 450 MPa) giúp thép không bị gãy giòn khi chịu tải trọng lớn.
- Độ giãn dài tốt, tăng tính dẻo và khả năng hấp thụ năng lượng khi công trình chịu chấn động.
- Dễ uốn, cắt và hàn, đảm bảo tính linh hoạt khi thi công lắp đặt.
Đặc tính & ưu điểm
Thép CB300 sở hữu độ bền và độ dẻo cao, giúp kết cấu công trình luôn ổn định dưới tác động của tải trọng và môi trường.
Với giới hạn chảy 300 MPa và độ giãn dài đạt 16 - 18%, loại thép này vừa đảm bảo khả năng chịu lực tốt, vừa dễ uốn, cắt hay hàn trong quá trình thi công. Bề mặt gân nổi của thép CB300-V tạo liên kết bám dính chặt chẽ với bê tông, hạn chế trượt tách và tăng khả năng chịu kéo của cấu kiện.

Trong điều kiện ẩm ướt hoặc môi trường có tác nhân ăn mòn nhẹ, thép CB300 vẫn giữ được tính ổn định nhờ quy trình cán nóng và kiểm soát thành phần hóa học nghiêm ngặt. Lớp oxy hóa tự nhiên hình thành trên bề mặt giúp giảm tốc độ rỉ sét, kéo dài tuổi thọ cho công trình.
Ứng dụng thực tế của thép CB300
Thép CB300 được xem là loại vật liệu tiêu chuẩn trong ngành xây dựng nhờ khả năng chịu lực tốt, độ dẻo cao và giá thành hợp lý. Với đặc tính cơ học ổn định và khả năng bám dính tuyệt vời với bê tông, loại thép này đáp ứng đầy đủ yêu cầu về độ bền, an toàn và tính kinh tế cho các công trình hiện nay.
- Công trình bê tông cốt thép dân dụng: được sử dụng để đổ dầm, sàn, cột và móng trong nhà ở, nhà phố, chung cư, nhà xưởng, nhà kho hoặc các công trình công nghiệp.
- Hạ tầng kỹ thuật và giao thông: áp dụng trong thi công cầu, cống, hầm chui, bờ kè, bến cảng và các kết cấu chịu tải trọng lớn.
- Các công trình phụ trợ: dùng làm khung giàn, lan can, hàng rào, khung mái hoặc các chi tiết cần độ dẻo, chịu lực vừa phải.

Cập nhật giá thép xây dựng mới nhất tại Đại lý Sắt Thép MTP, dễ dàng tính toán chi phí cho các công trình.
Bảng giá thép CB300 mới nhất cập nhật hôm nay 06/10/2026
Giá bán thép CB300 có thể thay đổi tùy thuộc vào thương hiệu, đường kính cây thép, khu vực giao hàng và khối lượng đơn hàng. Dưới đây là bảng giá thép CB300 mới nhất tại Đại lý Sắt Thép MTP, được cập nhật theo các thương hiệu uy tín tại Việt Nam 06/10/2026. (Chiều dài cây thép 11.7m)
- Giá thép CB300 Hòa Phát từ: 14.300 VNĐ/kg
- Giá thép CB300 Pomina từ: 14.000 VNĐ/kg
- Giá thép CB300 Việt Nhật từ: 14.200 VNĐ/kg
- Giá thép CB300 Miền Nam từ: 13.900 VNĐ/kg
| Đường kính (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Hòa Phát (VNĐ/cây) | Pomina (VNĐ/cây) | Việt Nhật (VNĐ/cây) | Miền Nam (VNĐ/cây) |
| D10 | 7.21 | 103.000 | 101.000 | 102.000 | 100.500 |
| D12 | 10.39 | 149.000 | 147.500 | 148.000 | 147.000 |
| D14 | 14.13 | 202.000 | 200.000 | 201.000 | 199.000 |
| D16 | 18.47 | 263.000 | 261.000 | 262.000 | 260.000 |
| D18 | 23.38 | 332.000 | 330.000 | 331.000 | 329.000 |
| D20 | 28.85 | 410.000 | 408.000 | 409.000 | 407.000 |
| D22 | 34.91 | 496.000 | 494.000 | 495.000 | 493.000 |
| D25 | 48.38 | 687.000 | 684.000 | 685.000 | 683.000 |
| D28 | 60.86 | 863.000 | 860.000 | 861.000 | 859.000 |
| D32 | 78.50 | 1.113.000 | 1.108.000 | 1.110.000 | 1.106.000 |
Lưu ý bảng giá:
- Giá có thể thay đổi hằng ngày theo thị trường thép.
- Báo giá đã bao gồm thuế VAT 10%.
- Áp dụng cho hàng giao tại TP.HCM và khu vực lân cận.
- Chiết khấu 100 - 300 VNĐ/kg cho đơn hàng số lượng lớn.
- Có hỗ trợ vận chuyển miễn phí nội thành với đơn hàng ≥ 5 tấn.
- Nên liên hệ trực tiếp đại lý để xác nhận giá thực tế theo ngày.
Mác thép CB300 chủ yếu sản xuất thép xây dựng, bên dưới đây là báo giá 1 số thương hiệu cụ thể:
- Báo giá thép thanh vằn Hoà Phát
- Giá thép xây dựng Pomina
- Bảng giá thép cây Việt Nhật
- Giá thép cây Miền Nam
Kinh nghiệm chọn mua thép CB300 chất lượng
Khi chọn mua thép CB300, người mua cần chú ý một vài kinh nghiệm thực tế dễ áp dụng để đảm bảo chọn đúng hàng chính hãng và chất lượng:
- Nhận biết thép thật: Thép CB300 chính hãng luôn có logo hoặc tên nhà sản xuất dập nổi trên thân cây, nhãn mác in rõ ràng, kèm chứng chỉ xuất xưởng (CO/CQ). Nếu sản phẩm không có logo hoặc tem bị mờ, nên kiểm tra lại nguồn gốc.
- Kiểm tra chứng chỉ chất lượng: Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp chứng chỉ CO/CQ để đối chiếu thông tin như mác thép, cường độ và tiêu chuẩn sản xuất.
- Chọn đại lý uy tín: Mua tại đại lý phân phối lớn, có hợp đồng rõ ràng, hóa đơn VAT, chính sách bảo hành và cam kết nguồn gốc từ nhà máy.
- Kiểm tra nhanh tại công trường: Đo đường kính thật bằng thước cặp, cân thử 1 cây để so với trọng lượng lý thuyết. Nếu chênh lệch lớn, cần xem lại chất lượng.
- Quan sát bề mặt: Thép thật có màu sáng, gân đều, không rỗ hoặc rỉ nặng. Thép giả thường sần sùi, dễ bong gân hoặc bị cong.

