Thép hình Tisco Thái Nguyên là sản phẩm của Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên. Các sản phẩm thép hình I, C, L của nhà máy Tisco đáp ứng các tiêu chuẩn TCVN (Việt Nam) đa dạng quy cách và được sử dụng trong hầu hết các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, cơ khí,...

Đại lý sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hình Tisco Thái Nguyên chính hãng:
- Tiêu chuẩn: TCVN 1655 - 75, TCVN 1656 - 93, TCVN 1654 - 75
- Loại bề mặt: đen, mạ kẽm
- Kích thước:
- Thép I: I100x55x4.5x7.2 - I200x110x5.2x8.6
- Thép C: C80x40x4.5x7.4 - C200x80x5.2x9.7
- Thép L: L20x20x3 - L180x180x18
- Độ dày: 4.5 - 18 mm
- Chiều dài cây: 6 m - 12 m (cắt theo yêu cầu)
- Đơn giá thép hình Tisco Thái Nguyên dao động từ 10.500 - 13.400 VNĐ/kg
Giá thép hình Tisco Thái Nguyên hôm nay 06/10/2026
Đại lý Sắt Thép MTP xin gửi đến quý khách hàng báo giá thép hình Tisco Thái Nguyên mới nhất hôm nay 06/10/2026, bao gồm thép hình I, C và L với nhiều quy cách khác nhau. Bảng giá dưới đây áp dụng cho thép đen Tisco Thái Nguyên, có hiệu lực đến khi có thông báo mới.
Báo giá các loại thép hình Tisco Thái Nguyên đầy đủ quy cách:
- Thép hình I Tisco Thái Nguyên (I100 - I200): 18.000 - 19.500 VNĐ/kg, tương đương 681.000 - 1.825.000 VNĐ/cây 6 m.
- Thép hình C Tisco Thái Nguyên (C80 - C200): 17.500 - 19.000 VNĐ/kg, tương đương 465.000 - 1.307.000 VNĐ/cây 6 m.
- Thép hình L Tisco Thái Nguyên (L20 - L180): 18.000 - 20.000 VNĐ/kg, tương đương 24.000 - 3.091.000 VNĐ/cây 6 m.
Lưu ý: Bảng giá trên là giá thép đen. Các yêu cầu mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng sẽ được báo giá gia công riêng theo quy cách và khối lượng thực tế.
Đơn giá thép hình Tisco Thái Nguyên có thể thay đổi theo quy cách, số lượng đặt hàng, vị trí công trình và thời điểm mua hàng.
Gửi quy cách cần mua để nhận báo giá trong 30 phút.
Bảng giá thép hình I Tisco Thái Nguyên
| Quy cách | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
| I100x55x4.5x7.2 | 56.76 | 681.000 |
| I120x64x4.8x7.3 | 69.00 | 828.000 |
| I140x73x4.9x7.5 | 82.20 | 986.000 |
| I160x81x5.0x7.8 | 95.40 | 1.145.000 |
| I180x90x5.1x8.1 | 110.40 | 1.325.000 |
| I180x100x5.1x8.3 | 119.40 | 1.433.000 |
| I200x100x5.2x8.4 | 126.00 | 1.512.000 |
| I200x110x5.2x8.6 | 136.20 | 1.634.000 |
Tham khảo giá thép hình I mới nhất đủ quy cách, thương hiệu trên thị trường
Bảng giá thép hình C Tisco Thái Nguyên
| Quy cách | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
| C80x40x4.5x7.4 | 42.30 | 465.000 |
| C100x46x4.5x7.6 | 51.54 | 567.000 |
| C120x52x4.8x7.8 | 62.40 | 686.000 |
| C140x58x4.9x8.1 | 73.80 | 812.000 |
| C140x62x4.9x8.7 | 79.80 | 878.000 |
| C160x64x5.0x8.4 | 85.20 | 937.000 |
| C160x68x5.0x9.0 | 91.80 | 1.010.000 |
| C180x70x5.1x8.7 | 97.80 | 1.076.000 |
| C180x74x5.1x9.3 | 104.40 | 1.148.000 |
| C200x76x5.2x9.0 | 110.40 | 1.214.000 |
| C200x80x5.2x9.7 | 118.80 | 1.307.000 |
Bảng giá thép hình L Tisco Thái Nguyên
| Quy cách | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
| 20x20x3 | 0.382 | 24.000 |
| 25x25x3 | 1.12 | 71.000 |
| 25x25x4 | 1.45 | 92.000 |
| 30x30x3 | 1.36 | 86.000 |
| 30x30x4 | 1.78 | 113.000 |
| 35x35x3 | 2.09 | 133.000 |
| 35x35x4 | 2.57 | 163.000 |
| 40x40x3 | 1.34 | 85.000 |
| 40x40x4 | 2.42 | 154.000 |
| 40x40x5 | 2.49 | 158.000 |
| 45x45x4 | 2.74 | 174.000 |
| 45x45x5 | 3.38 | 215.000 |
| 50x50x4 | 3.06 | 195.000 |
| 50x50x5 | 3.77 | 240.000 |
| 50x50x6 | 4.47 | 284.000 |
| 60x60x5 | 4.57 | 291.000 |
| 60x60x6 | 5.42 | 345.000 |
| 60x60x8 | 7.09 | 451.000 |
| 65x65x6 | 5.91 | 376.000 |
| 65x65x8 | 7.73 | 492.000 |
| 70x70x6 | 6.38 | 406.000 |
| 70x70x7 | 7.38 | 469.000 |
| 75x75x6 | 6.85 | 436.000 |
| 75x75x8 | 8.99 | 572.000 |
| 80x80x6 | 7.34 | 467.000 |
| 80x80x8 | 9.63 | 612.000 |
| 80x80x10 | 11.9 | 757.000 |
| 90x90x7 | 9.61 | 611.000 |
| 90x90x8 | 10.9 | 693.000 |
| 90x90x9 | 12.2 | 776.000 |
| 90x90x10 | 15.0 | 954.000 |
| 100x100x8 | 12.2 | 776.000 |
| 100x100x10 | 15.0 | 954.000 |
| 100x100x12 | 17.8 | 1.132.000 |
| 120x120x8 | 14.7 | 935.000 |
| 120x120x10 | 18.2 | 1.158.000 |
| 120x120x12 | 21.6 | 1.374.000 |
| 125x125x8 | 15.3 | 973.000 |
| 125x125x10 | 19.0 | 1.208.000 |
| 125x125x12 | 22.6 | 1.437.000 |
| 150x150x10 | 23.0 | 1.463.000 |
| 150x150x12 | 27.3 | 1.736.000 |
| 150x150x15 | 33.8 | 2.150.000 |
| 180x180x15 | 40.9 | 2.601.000 |
| 180x180x18 | 48.6 | 3.091.000 |
Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hình Tisco Thái Nguyên chính hãng đến các doanh nghiệp, nhà thầu, nhà máy, xí nghiệp và hộ kinh doanh trên địa bàn TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu cùng toàn bộ các tỉnh miền Nam và miền Trung.
Hệ thống phân phối rộng, cam kết giao hàng nhanh, đúng tiến độ, đáp ứng cả đơn nhỏ lẻ và dự án lớn.
Chính sách bán hàng & hỗ trợ công trình:
- Cam kết chất lượng: Tisco chính hãng, mới 100%, không cong vênh, không gỉ sét
- Giá thành: tính theo cây 6m.
- Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Giao hàng: tận công trình, 1 - 5 ngày tùy khu vực
- Cắt quy cách: có hỗ trợ cắt, chấn, dập, đục lỗ theo yêu cầu
- Mạ kẽm: 2 - 3 ngày
- Nhúng kẽm nóng: 5 - 7 ngày
- Thanh toán: cọc 50%, thanh toán 50% khi nhận hàng
- VAT: chưa bao gồm 10%
- Chiết khấu: tùy số lượng đơn hàng.
- Bảo hành: hoàn tiền nếu sai quy cách hoặc sai chất lượng
Mặt bằng giá thép hình Tisco Thái Nguyên với các thương hiệu khác
Thép hình Tisco Thái Nguyên hiện có mức giá khoảng 17.500 - 19.500 VNĐ/kg, nằm trong nhóm giá trung bình trên thị trường thép hình. So với các thương hiệu như VinaOne, Nhà Bè, Quyền Quyên, mức giá giữa các hãng không chênh lệch quá lớn, chủ yếu khác nhau ở độ ổn định chất lượng, nguồn cung và mức độ phổ biến theo từng khu vực.
Thực tế, nhiều nhà thầu và xưởng cơ khí ưu tiên thép hình Tisco Thái Nguyên khi cần vật liệu có độ ổn định cơ lý tốt, dễ nghiệm thu và hạn chế sai số khi gia công, đặc biệt trong các hạng mục nhà xưởng và kết cấu thép cần độ an toàn cao.
Quý khách có thể tham khảo chi tiết giá thép hình và thông tin các thương hiệu khác:
Thép hình Tisco Thái Nguyên có tốt không?
Thép hình Tisco Thái Nguyên được đánh giá là sản phẩm thép hình chất lượng tốt vì:
- Nhà máy sản xuất sở hữu dây chuyền sản xuất khép kín từ khai thác quặng, luyện gang, luyện thép đến cán thép.
- Công nghệ chuyển giao từ các chuyên gia hàng đầu thế giới - Danieli của Italia, đảm bảo chất lượng đồng đều.
- Các sản phẩm thép hình Tisco Thái Nguyên đều được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN của Việt Nam.
- Sản phẩm đã có mặt tại Canada, Singapore, Indonesia chứng minh chất lượng đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe.
- Hệ thống quản lý chất lượng đạt chuẩn ISO 9001:2015.

Ngoài thép hình, nhà máy thép TISCO còn cung cấp thép xây dựng chất lượng tốt, giá thành phải chăng. Thép xây dựng TISCO được sử dụng cho nhiều dự án, công trình lớn nhỏ cả nước.
Thép hình Tisco Thái Nguyên phù hợp với những hạng mục nào?
Thép hình Tisco Thái Nguyên được sử dụng trong nhiều công trình xây dựng và cơ khí khác nhau. Tuy nhiên, nhu cầu lớn nhất vẫn đến từ nhà thầu dân dụng, công trình vừa và xưởng cơ khí. Ngoài ra, sản phẩm cũng được dùng trong nhà thép tiền chế quy mô nhỏ - vừa, cải tạo công trình và các hạng mục kết cấu phụ trợ.
Kết cấu dân dụng và công trình quy mô vừa
Đây là ứng dụng phổ biến nhất của thép hình Tisco Thái Nguyên, gồm nhà dân dụng khung thép, nhà phố, showroom, nhà kho nhỏ và công trình thương mại quy mô vừa. Thép hình được dùng cho các cấu kiện như cột, dầm, kèo và hệ giằng, đảm bảo khả năng chịu lực ổn định và dễ thi công trong thực tế.

Với nhà thầu và chủ đầu tư, yếu tố quan trọng là vật liệu ổn định, dễ nghiệm thu và ít sai lệch giữa các lô hàng. Điều này giúp công trình thi công đúng tiến độ và hạn chế phát sinh chi phí sửa chữa.
Các hạng mục khác cũng thường sử dụng thép hình Tisco Thái Nguyên
- Xưởng cơ khí: dùng để gia công khung máy, bệ thiết bị và kết cấu phụ.
- Nhà thép tiền chế nhỏ - vừa: showroom, nhà kho, công trình thương mại.
- Cải tạo công trình: thay thế hoặc gia cường kết cấu cũ.
- Công trình dân dụng khung thép: nhà ở, nhà trọ, công trình nhỏ.
- Kết cấu phụ trợ: lan can, sàn thao tác, khung kỹ thuật.
MTP phục vụ +5000 công trình sử dụng thép hình Tisco Thái Nguyên khu vực Miền Trung, Miền Nam




Vì sao chọn đại lý Sắt Thép MTP cung cấp thép hình Tisco Thái Nguyên?
Khi mua thép hình Tisco Thái Nguyên tại MTP, khách hàng được hỗ trợ:
- Cung cấp thép Tisco đúng quy cách, đúng lô hàng, hạn chế sai lệch khi gia công và lắp dựng thực tế.
- Kiểm tra tồn kho theo từng kích thước, giúp chủ động vật tư cho nhà dân dụng, nhà kho và công trình cải tạo.
- Báo giá nhanh theo khối lượng, phù hợp cả đơn nhỏ lẻ lẫn đơn dự án.
- Giao hàng theo tiến độ công trình, tránh gián đoạn thi công kết cấu.
- Tư vấn chọn quy cách phù hợp, giảm rủi ro thiếu hoặc dư vật tư trong quá trình thi công.
- Hỗ trợ giao hàng tại TP.HCM và các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Long An.

MTP tập trung đảm bảo nguồn thép Tisco ổn định - đúng quy cách - giao đúng tiến độ, giúp nhà thầu và chủ đầu tư dễ kiểm soát vật tư trong suốt quá trình thi công.
FAQ - Giải đáp về thép hình Tisco Thái Nguyên
| Dòng sản phẩm | Quy cách thông dụng |
| Thép góc chữ L (Thép V) | L30 đến L200 (Độ dày từ 3mm đến 25mm) |
| Thép chữ C (Thép U) | C50 đến C300 (U50 đến U300) |
| Thép chữ I | I100 đến I300 |
| Bề mặt cung ứng | Hàng đen cán nóng cán từ phôi Tisco |
| Tiêu chuẩn sản xuất | Quốc gia / Tổ chức |
| TCVN 7571 / TCVN 1656 | Việt Nam |
| JIS G3101 | Nhật Bản |
| ASTM A36 | Hoa Kỳ |
| Chứng nhận chất lượng | Công ty CP Gang Thép Thái Nguyên |
Báo giá thép hình Tisco Thái Nguyên theo khối lượng dự án, giá tốt cho nhà thầu và công trình thực tế
Đại lý Sắt Thép MTP nhận báo giá thép hình Tisco Thái Nguyên theo khối lượng dự án, phù hợp cho cả nhà thầu thi công, xưởng cơ khí và chủ đầu tư công trình dân dụng - công nghiệp.
Giá sẽ được điều chỉnh theo quy cách thực tế, số lượng đặt hàng và tiến độ giao hàng, giúp tối ưu chi phí cho từng công trình, đặc biệt với đơn hàng số lượng lớn hoặc lấy hàng nhiều đợt.
Gửi quy cách và khối lượng cần mua để nhận báo giá trong ngày hôm nay.
