Bảng Giá Thép Hình Á Châu - Cập Nhật Quy Cách & Báo Giá Mới Nhất Từ Đại Lý

Thép hình Á Châu được sản xuất tại nhà máy của Công ty CP Thép Á Châu tại Lô B6, KCN Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, TPHCM. Sản phẩm được sản xuất từ dây chuyền sử dụng công nghệ hiện đại với máy móc nhập khẩu từ nước ngoài, đảm bảo năng suất cao và chất lượng phôi thép. Thép hình Á Châu nổi bật với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, dễ gia công.

Mua thép hình Á Châu chính hãng, CK tới 10% tại Đại lý Sắt Thép MTP
Mua thép hình Á Châu chính hãng, CK tới 10% tại Đại lý Sắt Thép MTP

Đại lý Sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hình Á Châu chính hãng:

  • Tiêu chuẩn: JIS G3192:2000, TCVN 1656-85, TCVN 1656-93
  • Loại bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng kẽm.
  • Kích thước:
    • Thép I: 100x50x3.5x4.5 – 120x60x5x7.6 (mm)
    • Thép U: 80x35x3x3.3 – 120x55x6.3x8 (mm)
    • Thép V: 63x63x5 – 100x100x12 (mm)
  • Độ dày: 3.3 - 8 mm
  • Chiều dài cây: 6 m hoặc cắt theo yêu cầu.
  • Đơn giá thép hình Á Châu dao động từ: 13.700 - 15.000 VNĐ/kg

Báo giá thép hình Á Châu hôm nay 05/10/2026

Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát kính gửi quý khách báo giá thép hình Á Châu hôm nay 05/10/2026. Sản phẩm chất lượng cao, đa dạng chủng loại, kích thước và độ dày, giá gốc tại kho (áp dụng đến khi có thông báo mới).

Báo giá thép hình (I, V, U) Á Châu đủ quy cách (có nhận gia công mạ kẽm, nhúng kẽm theo yêu cầu).

  • Thép hình I Á Châu (I100x50 - I120x60) có giá 15.000 VNĐ/kg, từ: 554.000 - 1.035.000 VNĐ/ cây 6 m
  • Thép hình V Á Châu (V63 - V75) có giá 13.700 VNĐ/kg, từ: 394.000 - 647.000 VNĐ/ cây 6 m
  • Thép hình U Á Châu (U80 - U120) có giá 14.200 VNĐ/kg, từ: 300.000 - 1.065 VNĐ/ cây 6 m

Tùy theo quy cách, số lượng, vị trí công trình và thời điểm đặt mua thép hình Á Châu mà giá có thể biến động và thay đổi so với giá niêm yết.

Cần báo giá chuẩn cho công trình? Gửi ngay quy cách kèm số lượng, vị trí để nhận giá chính xác nhất

Bảng báo giá thép hình I Á Châu mới nhất

Quy cách (mm) Trọng lượng (Kg/ cây 6 m) Đơn giá  (VNĐ/ cây 6 m)
I 100 x 50 x 3.5 x 4.5 36.90 554.000
I 100 x 50 x 4.5 x 6.8 51.42 771.000
I 120 x 50 x 3.8 x 5.5 51.60 774.000
I 120 x 60 x 5 x 7.6 69.00 1.035.000

Bảng báo giá thép hình V Á Châu mới nhất

Quy cách (mm) Trọng lượng (Kg/ cây 6 m) Đơn giá  (VNĐ/ cây 6 m)
V 63 x 63 x 5 28.86 394.000
V 63 x 63 x 6 34.32 469.000
V 65 x 65 x 5 29.82 408.000
V 65 x 65 x 6 35.46 485.000
V 65 x 65 x 7 40.56 555.000
V 65 x 65 x 8 46.38 633.000
V 70 x 70 x 5 32.4 443.000
V 70 x 70 x 6 38.4 525.000
V 70 x 70 x 7 44.4 606.000
V 70 x 70 x 8 50.4 688.000
V 75 x 75 x 5 34.8 476.000
V 75 x 75 x 6 41.1 562.000
V 75 x 75 x 7 47.4 647.000

Bảng báo giá thép hình U Á Châu mới nhất

Quy cách (mm) Trọng lượng (Kg/ cây 6 m) Đơn giá  (VNĐ/ cây 6 m)
U 80 x 35 x 3 x 3.3 21.12 300.000
U 80 x 45 x 5.5 x 7.5 49.38 701.000
U 100 x 43 x 3.8 x 4.5 30.6 435.000
U 100 x 50 x 5.9 x 8 61.8 878.000
U 120 x 51 x 5 x 4.3 41.1 584.000
U 120 x 55 x 6.3 x 8 75 1.065.000

Lưu ý các bảng giá thép hình Á Châu:

  • Đơn giá tính theo cây dài 6 m
  • Giá cây 12 m hoặc cắt theo yêu cầu sẽ cung cấp khi liên hệ hotline.
  • Trọng lượng theo tiêu chuẩn nhà máy.
  • Giá áp dụng cho thép hình Á Châu loại đen. Nếu khách hàng cần loại thép hình mạ kẽm hoặc nhúng nóng, vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác theo thời điểm và quy cách cụ thể.

Khu vực cung cấp

Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hình Á Châu cho nhà thầu xây dựng, đơn vị kết cấu thép, xưởng cơ khí và doanh nghiệp sản xuất tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu cùng các tỉnh Miền Nam, Miền Trung.

Cam kết cung cấp thép I, thép U, thép V Á Châu đúng quy cách, đủ số lượng, giao hàng nhanh cho công trình nhà xưởng, cơ khí chế tạo và kết cấu thép.

Chính sách bán hàng & hỗ trợ công trình:

  • Cam kết chất lượng: thép hình Á Châu chính hãng, mới 100%, không gỉ sét, cong vênh.
  • Đơn giá: tính theo cây.
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà máy
  • Tiến độ giao hàng, vận chuyển: Vận chuyển đến tận công trình. Thời gian vận chuyển từ 1 - 5 ngày (tùy thuộc vào vị trí công trình).
  • Hỗ trợ cắt quy cách: Hỗ trợ cắt theo yêu cầu. Có thêm dịch vụ gia công chấn, dập, đục lỗ, … theo yêu cầu.
  • Dịch vụ mạ kẽm, nhúng nóng:
    • Mạ kẽm: thời gian 2-3 ngày
    • Nhúng kẽm: thời gian 5-7 ngày
  • Thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản, đặt cọc 50%, thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
  • Bảo hành, đổi trả: Hoàn tiền nếu sai quy cách, không đúng chất lượng.
  • Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
  • Chiết khấu: Áp dụng cho đơn hàng lớn.

So sánh giá thép hình Á Châu với một số thương hiệu khác

Giá thép hình Á Châu hiện dao động khoảng 13.700 - 15.000 VNĐ/kg, tương đương thép hình An Khánh và thấp hơn thép hình Đại Việt (14.000 - 18.700 VNĐ/kg) cùng Posco (15.000 - 19.500 VNĐ/kg). Đây là lựa chọn phù hợp cho các công trình cần tối ưu chi phí vật tư.

Nhiều nhà thầu nhà xưởng và xưởng cơ khí lựa chọn thép hình Á Châu nhờ mức giá cạnh tranh, đáp ứng tốt nhu cầu thi công các hạng mục kết cấu thép thông dụng.

Quý khách có thể tham khảo thêm giá thép hình An Khánh, Đại Việt và Posco để lựa chọn sản phẩm phù hợp với ngân sách dự án.

Thép hình Á Châu có tốt không?

Thép hình Á Châu là một sản phẩm chất lượng cao, được sản xuất tại nhà máy của Công ty CP Thép Á Châu với công nghệ tiên tiến và quy trình kiểm soát nghiêm ngặt.

  • Thép hình Á Châu được kiểm soát chặt chẽ từ khâu nguyên liệu đến thành phẩm, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế.
  • Thiết kế linh hoạt: Sản phẩm sắt hình có nhiều dạng hình học như I, V, U, phù hợp với nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.
  • Nhà máy đầu tư dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng tối đa nhu cầu thi công xây dựng.
Nhà máy Thép Á Châu
Nhà máy Thép Á Châu

Giải thưởng đạt được:

  • Doanh nghiệp Tiêu biểu trong lĩnh vực sản xuất thép hình.
  • Giải thưởng về Quản lý chất lượng.
  • Đạt chuẩn JIS (Tiêu chuẩn Nhật Bản) và TCVN (Tiêu chuẩn Việt Nam).
  • Giải thưởng Sáng tạo trong sản phẩm và công nghệ.

Dấu hiệu nhận biết thép hình Á Châu

Logo và tên thương hiệu: In nổi “A C S” rõ nét trên thân thép, giúp dễ dàng nhận diện sản phẩm.

Nhãn mác: Đính kèm nhãn mác từ nhà máy, cung cấp thông tin chi tiết về quy cách, tiêu chuẩn và số lô sản phẩm.

Mã sản phẩm: Mỗi thanh thép có mã sản phẩm riêng, giúp xác định loại thép và ứng dụng cụ thể.

Ký hiệu nhận biết thép hình Á Châu
Ký hiệu nhận biết thép hình Á Châu
Dấu hiệu khắc trên đây thép hình I Á Châu
Dấu hiệu khắc trên đây thép hình I Á Châu

Thép hình Á Châu phù hợp với các hạng mục nào?

Thép hình Á Châu được sử dụng trong nhiều hạng mục xây dựng và cơ khí. Tuy nhiên, nhu cầu lớn nhất vẫn đến từ các nhà thầu nhà xưởng và đơn vị kết cấu thép quy mô nhỏ, vừa, thi công khung nhà xưởng nhẹ. 

Hạng mục sử dụng sắt hình Á Châu phổ biến nhất đó là thi công khung nhà xưởng nhẹ và công trình công nghiệp nhỏ. Sản phẩm thường được dùng làm cột phụ, dầm phụ, hệ giằng liên kết và khung đỡ mái trong các công trình nhà xưởng.

Thép hình I Á Châu được dùng làm dầm phụ kết cấu nhà xưởng 5000m2
Thép hình I Á Châu được dùng làm dầm phụ kết cấu nhà xưởng 5000m2

Đối với nhà thầu, những vấn đề thường gặp là giá vật tư biến động, thiếu hàng hoặc không đúng quy cách làm ảnh hưởng đến tiến độ thi công. Vì vậy, họ luôn ưu tiên loại thép có chất lượng ổn định, nguồn hàng sẵn và phù hợp ngân sách dự án..

Các hạng mục khác cũng thường sử dụng thép hình Á Châu

  • Khung mái tôn → Nhà thầu sử dụng để làm kết cấu đỡ mái cho nhà xưởng và kho bãi.
  • Giá đỡ thiết bị → Nhà máy dùng để gia công bệ máy và hệ thống phụ trợ.
  • Cơ khí chế tạo → Xưởng cơ khí sử dụng để sản xuất khung máy và kết cấu thép.
  • Mái che, nhà xe → Đơn vị thi công dân dụng dùng làm khung chịu lực cho công trình phụ trợ.

Một số dự án sử dụng thép hình Á Châu của đại lý Sắt Thép MTP

Giao thép hình I đen Á Châu I100x50x4.5x6m (60 cây) và thép hình V đen Á Châu V50x50x4.0ly (150 cây), V75x75x5.0ly (14 cây) cho công trình nhà xưởng sản xuất tại Đông Hòa, Dĩ An, Bình Dương
Giao thép hình I đen Á Châu I100x50x4.5x6m (60 cây) và thép hình V đen Á Châu V50x50x4.0ly (150 cây), V75x75x5.0ly (14 cây) cho công trình nhà xưởng sản xuất tại Đông Hòa, Dĩ An, Bình Dương
Giao 200 cây thép I120 Á Châu cho nhà xưởng cơ khí ở Thủ Dầu Một, Bình Dương
Giao 200 cây thép I120 Á Châu cho nhà xưởng cơ khí ở Thủ Dầu Một, Bình Dương
Giao 75 cây thép hình I đen Á Châu I100x50x4.5x6m cho công trình nhà xưởng cơ khí tại An Lộc, Bình Phước
Giao 75 cây thép hình I đen Á Châu I100x50x4.5x6m cho công trình nhà xưởng cơ khí tại An Lộc, Bình Phước
Giao 50 cây thép hình U100 Á Châu cho xưởng cơ khí chế tạo tại Đức Hòa, Long An
Giao 50 cây thép hình U100 Á Châu cho xưởng cơ khí chế tạo tại Đức Hòa, Long An

Đại lý bán thép hình Á Châu được nhiều nhà thầu lựa chọn

Đại lý Sắt Thép MTP là đại lý cung cấp thép hình Á Châu chính hãng, cam kết với khách hàng:

  • Báo giá thép hình Á Châu cập nhật nhanh theo từng quy cách và khối lượng thực tế.
  • Nguồn hàng phục vụ các hạng mục nhà xưởng nhẹ, kết cấu thép và cơ khí chế tạo phổ biến.
  • Hỗ trợ kiểm tra quy cách, trọng lượng trước khi giao hàng.
  • Đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT theo yêu cầu công trình.
  • Tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp nhằm tối ưu chi phí vật tư.
  • Hỗ trợ giao hàng theo tiến độ từng giai đoạn thi công.
  • Chiết khấu tốt cho đơn hàng nhà xưởng và kết cấu thép số lượng lớn.
Vận chuyển thép hình Á Châu tới công trình cho khách hàng
Vận chuyển thép hình Á Châu tới công trình cho khách hàng

MTP giúp nhà thầu tiếp cận nguồn thép hình Á Châu đúng quy cách, chi phí hợp lý và nguồn cung ổn định, phù hợp cho các công trình nhà xưởng và kết cấu thép cần tối ưu ngân sách đầu tư.

FAQ - Giải đáp thắc mắc khi mua thép hình Á Châu

Thép hình Á Châu và An Khánh có mặt bằng giá tương đương nhau. Tuy nhiên, mỗi thương hiệu sẽ có lợi thế riêng về nguồn cung, quy cách sẵn kho và khu vực phân phối tùy thời điểm.

Nếu ưu tiên tối ưu chi phí cho nhà xưởng nhẹ và công trình cơ khí thông dụng, thép hình Á Châu thường là lựa chọn phù hợp hơn. Đại Việt thích hợp với các dự án cần nhiều quy cách và mức đầu tư cao hơn.

Thép hình Á Châu phù hợp với các công trình kết cấu thép phổ biến cần cân bằng giữa chi phí và hiệu quả sử dụng. Posco thường được lựa chọn cho các dự án có yêu cầu kỹ thuật hoặc ngân sách cao hơn.

Đây là một trong những nhóm ứng dụng phổ biến nhất của thép hình Á Châu nhờ khả năng đáp ứng tốt nhu cầu kết cấu thép với chi phí đầu tư hợp lý.

Việc lựa chọn quy cách phụ thuộc vào tải trọng, khẩu độ và yêu cầu thiết kế. Nhà thầu nên đối chiếu bản vẽ hoặc tham khảo tư vấn kỹ thuật trước khi đặt hàng.

Tình trạng tồn kho phụ thuộc từng quy cách và thời điểm. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để kiểm tra số lượng thực tế và lịch giao hàng phù hợp với tiến độ công trình.

  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3192:2000 - tiêu chuẩn kích thước, quy định chiều cao, chiều rộng cánh, độ dày bụng/cánh, dung sai và khối lượng lý thuyết của thép hình. Đây là tiêu chuẩn nhà máy dùng để kiểm soát kích thước khi cán.
  • Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 1656:1993 (hiện hành): Phiên bản hiện hành thay thế TCVN 1656:1985, quy định kích thước hình học, dung sai và khối lượng cho thép I, U, V cán nóng sản xuất tại Việt Nam hoặc nhập khẩu theo tiêu chuẩn Việt Nam

Thép hình Á Châu hiện sản xuất nhiều quy cách như:

  • Thép hình I: từ I100x50 đến I120x60
  • Thép hình U: từ U80 đến U120
  • Thép hình V: từ V63 đến V100

Phân loại theo bề mặt có:

Bề mặt Đặc điểm
Thép đen Giá kinh tế, dùng phổ biến cho kết cấu trong nhà, cơ khí, nhà xưởng.
Thép mạ kẽm Có lớp kẽm chống gỉ, phù hợp môi trường ẩm hoặc cần tăng tuổi thọ.
Thép nhúng kẽm nóng Lớp kẽm dày và bền hơn, chống ăn mòn tốt cho công trình ngoài trời, ven biển, nhà máy.

Khách hàng nên kiểm tra chứng từ nhập khẩu, CO-CQ, ký mã hiệu trên sản phẩm và lựa chọn đơn vị cung cấp có nguồn hàng rõ ràng để hạn chế rủi ro mua phải hàng không đúng xuất xứ.

Nhận ngay báo giá thép hình Á Châu tốt nhất cho công trình nhà xưởng nhỏ

Gửi quy cách hoặc khối lượng cần mua cho đại lý Sắt Thép MTP để nhận báo giá thép hình Á Châu mới nhất, kiểm tra tồn kho thực tế và tư vấn phương án tối ưu chi phí cho công trình. 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3