Thép hộp 150x150 thuộc nhóm thép hộp vuông cỡ lớn, được sử dụng nhiều trong thi công nhà xưởng, kết cấu thép, cột chịu lực và các công trình yêu cầu độ bền cao. Với kích thước 150x150 mm, sản phẩm đáp ứng tốt yêu cầu về khả năng chịu tải và tuổi thọ sử dụng lâu dài.

Bên dưới là thông tin chi tiết về quy cách, độ dày, trọng lượng tiêu chuẩn và giá thép hộp 150x150 để khách hàng thuận tiện tham khảo. Trường hợp cần báo giá theo số lượng hoặc tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp, vui lòng liên hệ để được hỗ trợ nhanh chóng.
Thông số kỹ thuật thép hộp 150x150
Đại lý sắt thép MTP cung cấp thép hộp 150x150:
- Kích thước: 150x150 (mm)
- Độ dày: 2.0 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, ...., 8.0 mm, 9.0 mm, 12.0 mm (tùy thương hiệu)
- Chiều dài cây: 6 m (có thể cắt theo yêu cầu)
- Trọng lượng: 55.73 - 294.60 kg/cây 6 m (tùy độ dày) - xem chi tiết ở bảng dưới
- Thương hiệu: Hòa Phát, Nguyễn Minh, Sunco, VinaOne,...
- Loại bề mặt: Đen, mạ kẽm, nhúng kẽm sau gia công
- Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G3466, BS EN, TCVN,...tùy nhà sản xuất và dòng sản phẩm
- Mác thép: A500 Gr.A, A500 Gr.B, A500 Gr.C, STKR400,...tùy tiêu chuẩn và nhà sản xuất
- Công nghệ sản xuất: hàn
- Gia công: Hỗ trợ gia công cắt, uốn, hàn và gia công mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu
Bảng tra quy cách trọng lượng sắt hộp 150x150
| QUY CÁCH (MM) | ĐỘ DÀY (MM) | TRỌNG LƯỢNG (KG/M) | TRỌNG LƯỢNG (KG/CÂY 6 M) |
|---|---|---|---|
| 150x150 | 2.0 | 9.29 | 55.73 |
| 150x150 | 2.5 | 11.54 | 69.24 |
| 150x150 | 2.8 | 12.89 | 77.36 |
| 150x150 | 3.0 | 13.79 | 82.75 |
| 150x150 | 3.5 | 16.02 | 96.14 |
| 150x150 | 3.8 | 17.43 | 104.59 |
| 150x150 | 4.0 | 18.24 | 109.42 |
| 150x150 | 4.5 | 20.43 | 122.59 |
| 150x150 | 5.0 | 22.30 | 133.80 |
| 150x150 | 6.0 | 26.40 | 158.40 |
| 150x150 | 8.0 | 34.40 | 206.40 |
| 150x150 | 9.0 | 38.20 | 229.20 |
| 150x150 | 12.0 | 49.10 | 294.60 |
Lưu ý:
- Bảng trọng lượng thép hộp 150x150 trên mang tính tham khảo, áp dụng cho cả thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.
- Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch tùy thương hiệu, nhà máy, tiêu chuẩn sản xuất và dung sai sản phẩm.
- Để tra trọng lượng chính xác theo từng thương hiệu, quý khách có thể xem bảng quy cách của sản phẩm hoặc liên hệ Mạnh Tiến Phát để được tư vấn.
Một số quy cách sắt hộp 150x150 thông dụng


Những thương hiệu sản xuất thép hộp 150x150
| Thương hiệu | Hộp đen 150x150 | Hộp mạ kẽm 150x150 | Độ dày có sản xuất (mm) |
| Hòa Phát | Có | Không | 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 4.0, 4.5 |
| Sunco | Có | Có | 4.5, 5.0, 6.0, 8.0, 9.0, 12.0 |
| Vinaone | Không | Có | 2.0, 2.5, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0 |
| Nguyễn Minh | Có | Có | 2.5, 2.8, 3.0, 3.5 |
Trên thị trường còn nhiều thương hiệu sản xuất thép hộp 150x150, quý khách muốn tìm hiểu thêm về thương hiệu hoặc quy cách cụ thể, vui lòng liên hệ Mạnh Tiến Phát để được tư vấn.
Bảng giá thép hộp 150x150 mới nhất
Cập nhật nhanh giá thép hộp 150x150 mới nhất tại Đại lý Sắt Thép MTP. Bảng giá thể hiện đầy đủ giá tham khảo các thương hiệu sản xuất sắt hộp 150x150 phổ biến trên thị trường để khách hàng tham khảo và đưa ra lựa chọn phù hợp.
| Thương hiệu | Độ dày | Giá tham khảo | Xem giá chi tiết |
| Hòa Phát | 2.5 - 4.5 mm | 1.170.000 - 2.071.000 VNĐ/cây 6 m | Bảng giá thép hộp Hòa Phát |
| Sunco | 4.5 - 12 mm | 2.194.000 - 5.950.000 VNĐ/cây 6 m | Bảng giá thép hộp Sunco |
| Vinaone | 2.0 - 4.0 mm | 1.008.000 - 1.989.000 VNĐ/cây 6 m | Bảng giá thép hộp VinaOne |
| Nguyễn Minh | 2.5 - 3.5 mm | 1.094.000 - 1.728.000 VNĐ/cây 6 m | Bảng giá thép hộp Nguyễn Minh |
Lưu ý:
Giá thép hộp 150x150 sẽ thay đổi theo độ dày, thương hiệu, loại bề mặt, số lượng đặt mua và thời điểm báo giá. Khách mua số lượng lớn thường sẽ có mức giá tốt hơn và ưu đãi tùy đơn hàng. Quý khách gửi quy cách, độ dày và số lượng dự kiến để Mạnh Tiến Phát kiểm tra giá và báo theo nhu cầu thực tế.
Khách hàng tham khảo Bảng giá thép hộp đầy đủ các thương hiệu quy cách cung cấp tại đại lý
Thép hộp 150x150 được dùng để làm gì?
Thép hộp 150x150 thường được dùng cho cột, khung mái, khung nhà xưởng, khung đỡ và các hạng mục kết cấu có tiết diện lớn. Tùy độ dày thành hộp, sản phẩm có thể đáp ứng từ các kết cấu phụ đến những vị trí yêu cầu độ cứng cao hơn, cụ thể như:
- 2.0 - 2.5 mm: Khung mái che lớn, khung bao nhà xưởng, khung đỡ tấm lợp, vách hoặc các kết cấu phụ có khẩu độ và tải trọng vừa phải.
- 2.8 - 3.5 mm: Khung nhà thép dân dụng, cột và khung mái, khung đỡ sàn hoặc các kết cấu phụ có yêu cầu độ cứng tốt hơn.
- 3.8 - 4.5 mm: Cột nhà, khung nhà xưởng, khung đỡ bồn hoặc thiết bị, các cấu kiện cần độ cứng cao hơn.
- 5.0 - 6.0 mm: Cột và khung thép chịu tải, khung đỡ máy móc hoặc thiết bị, kết cấu nhà xưởng có yêu cầu cao hơn về độ dày thành hộp.
- 8.0 - 12.0 mm: Cột, khung và bệ đỡ thiết bị có tải trọng lớn; thường sử dụng khi hồ sơ thiết kế yêu cầu thành hộp dày.
Lưu ý thực tế: với thép hộp 150x150, chọn sai độ dày có thể ảnh hưởng trực tiếp đến độ an toàn và tuổi thọ công trình.
Quy cách thép hộp vuông dùng làm cột khung mái che, gia công máy móc có thể thay thế thép hộp 150x150
Đại lý Sắt Thép MTP cung ứng thép hộp 150x150 uy tín
Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát là đơn vị cung cấp thép hộp 150x150 cho các công trình kết cấu lớn, đảm bảo nguồn hàng ổn định và đúng tiêu chuẩn kỹ thuật cho từng hạng mục thi công.
Thép hộp vuông 150x150 được cung ứng phù hợp cho nhà thầu công nghiệp, đơn vị thi công nhà thép tiền chế và các dự án hạ tầng cần vật liệu chịu lực cao, yêu cầu độ chính xác và tính đồng bộ trong toàn bộ kết cấu.
Mạnh Tiến Phát duy trì nguồn hàng số lượng lớn, đáp ứng tiến độ gấp của công trình, đồng thời hỗ trợ cắt theo yêu cầu bản vẽ để giảm hao hụt vật tư.

Nhận báo giá kết cấu 150x150 chính xác trong 10 phút, hỗ trợ giao công trình toàn quốc.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.