Quý khách đang tìm hiểu về các loại tôn giả ngói, cần báo giá tôn giả ngói mới nhất, hoặc muốn so sánh độ dày, màu sắc, kiểu sóng để chọn đúng loại phù hợp với công trình?
Đại lý Sắt thép MTP sản xuất và gia công tôn giả ngói từ nhiều loại tôn nền khác nhau, gồm tôn lạnh màu, tôn kẽm màu, và tôn giả ngói cách nhiệt (dán lõi PU/EPS/PE) từ cuộn tôn chính hãng của nhiều thương hiệu uy tín trên thị trường hiện nay, với quy cách đa dạng:
- Độ dày tôn nền: 0.30 - 0.50 mm
- Kiểu sóng: sóng ngói Ruby
- Màu sắc đa dạng: đỏ đô, đỏ gạch, xanh rêu, xám ghi, xanh dương, trắng sữa, vàng kem...
- Chiều dài: cắt theo yêu cầu
- Thương hiệu: Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Nam Kim, Việt Pháp…

Tất cả sản phẩm đều được gia công trực tiếp tại nhà máy, đảm bảo đúng quy cách, có đầy đủ CO-CQ, hóa đơn VAT, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, báo giá nhanh trong 5 - 10 phút và giao hàng tận công trình.
Liên hệ MTP ngay hôm nay qua hotline hoặc website để nhận báo giá tôn giả ngói mới nhất, tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp và ưu đãi cho đơn hàng số lượng lớn.
Bảng giá tôn giả ngói mới nhất hôm nay 06/10/2026
Bảng giá tại MTP được cập nhật ngày 06/10/2026, áp dụng cho các quy cách phổ biến nhất hiện nay.
Giá thực tế còn tùy thuộc độ dày tôn nền, loại lõi cách nhiệt (nếu có), số lượng đặt hàng và thời điểm… Vui lòng liên hệ MTP để được báo giá chính xác theo đúng quy cách bạn cần.
Bảng giá tôn giả ngói tôn lạnh mới nhất
Tôn giả ngói tôn lạnh được MTP sản xuất từ cuộn tôn lạnh màu của Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Nam Kim, Việt Pháp…
|
Độ dày tôn
|
Đơn giá VNĐ/m - Khổ 1.07 m - Sóng Ruby | ||||
| Hoa Sen | Đông Á | Hòa Phát | Nam Kim | Việt Pháp | |
| 3.5 dem | 78.000 | 68.000 | 63.000 | 66.000 | 56.000 |
| 4.0 dem | 93.000 | 82.000 | 75.000 | 78.000 | 70.000 |
| 4.5 dem | 105.000 | 94.000 | 85.000 | 88.000 | 80.000 |
| 5.0 dem | 115.000 | 103.000 | 95.000 | 98.000 | 90.000 |
| Màu sắc: Xanh dương tím, đỏ đậm, trắng sữa, vàng kem... | |||||
Bảng giá tôn giả ngói tôn kẽm mới nhất
Tôn giả ngói tôn kẽm được MTP sản xuất từ cuộn tôn kẽm màu của Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Nam Kim, Việt Pháp…
|
Độ dày tôn
|
Đơn giá VNĐ/m - Khổ 1.07 m - Sóng Ruby | ||||
| Hoa Sen | Đông Á | Hòa Phát | Nam Kim | Việt Pháp | |
| 3.5 dem | 75.000 | 61.000 | 56.000 | 53.000 | 51.000 |
| 4.0 dem | 81.000 | 67.000 | 62.000 | 59.000 | 56.000 |
| 4.5 dem | 88.000 | 74.000 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
| 5.0 dem | 95.000 | 81.000 | 76.000 | 73.000 | 70.000 |
| Màu sắc: Xanh dương tím, đỏ đậm, trắng sữa, vàng kem... | |||||
Bảng giá tôn giả ngói cách nhiệt
Tôn giả ngói cách nhiệt được MTP sản xuất bằng cách cán sóng ngói Ruby từ cuộn tôn lạnh hoặc tôn kẽm màu, sau đó gia công dán lõi cách nhiệt PU, EPS hoặc PE theo yêu cầu.
| Quy cách tôn nền | Độ dày lõi cách nhiệt | Đơn giá VNĐ/m - Khổ 1.07 m - Sóng Ruby | |||
| Hoa Sen | Đông Á | Hòa Phát | Nam Kim | ||
| Tôn lạnh 3.5 dem | 16mm | 110.000 | 105.000 | 120.000 | 118.000 |
| Tôn lạnh 4 dem | 118.000 | 112.000 | 132.000 | 126.000 | |
| Tôn lạnh 4.5 dem | 127.000 | 120.000 | 145.000 | 135.000 | |
| Tôn lạnh 5 dem | 137.000 | 129.000 | 160.000 | 145.000 | |
| Tôn lạnh 3.5 dem | 18mm | 132.000 | 130.000 | 150.000 | 145.000 |
| Tôn lạnh 4 dem | 141.000 | 139.000 | 165.000 | 155.000 | |
| Tôn lạnh 4.5 dem | 151.000 | 149.000 | 182.000 | 166.000 | |
| Tôn lạnh 5 dem | 162.000 | 160.000 | 200.000 | 178.000 | |
| Xanh dương tím, đỏ đậm, trắng sữa, vàng kem, … | |||||
Chính sách bán hàng và khu vực giao hàng
Bảng giá tôn giả ngói trên chỉ mang tính tham khảo, đơn giá thực tế còn tùy theo quy cách, độ dày, số lượng đặt hàng và biến động giá tại từng thời điểm.
Chính sách bán hàng
- Hàng tôn giả ngói chính hãng, không cong vênh, biến dạng, kèm đầy đủ chứng từ CO, CQ.
- Nhận gia công cán sóng ngói Ruby, dán cách nhiệt PU/EPS/PE theo đúng yêu cầu bản vẽ.
- Chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn.
- Miễn phí vận chuyển khu vực nội thành TP.HCM, hỗ trợ chi phí khi giao đi tỉnh.
Khu vực giao hàng
MTP giao tôn giả ngói tận công trình tại TP.HCM và các khu vực lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Long An, đảm bảo đúng tiến độ và đúng quy cách đã đặt.
Cần báo giá chính xác theo đúng độ dày và số lượng của công trình? Gọi ngay hotline hoặc để lại thông tin, MTP tư vấn và báo giá trong 5 - 10 phút
Tôn giả ngói là gì?
Tôn giả ngói là một loại tôn lợp mái được cán theo dạng sóng mô phỏng hình dáng ngói truyền thống (phổ biến nhất là sóng ngói Ruby), sản xuất từ cuộn tôn nền, có thể là tôn lạnh màu, tôn kẽm màu, hoặc tôn có thêm lớp cách nhiệt ở giữa.

Sản phẩm mang lại vẻ ngoài giống mái ngói thật nhưng nhẹ hơn, thi công nhanh hơn và chi phí thấp hơn đáng kể so với ngói nung hay ngói bê tông.
Nhờ những ưu điểm đó, tôn giả ngói được dùng phổ biến để lợp mái cho nhà ở, biệt thự, nhà phố, quán cà phê, showroom, văn phòng, trường học và nhiều công trình dân dụng, thương mại khác.
Cấu tạo của tôn giả ngói tùy theo loại:
- Tôn giả ngói thường (1 lớp): Chỉ gồm tôn nền (tôn lạnh hoặc tôn kẽm màu) được cán sóng ngói Ruby, chịu lực, chống ăn mòn, tạo thẩm mỹ giống ngói thật.
- Tôn giả ngói cách nhiệt (3 lớp): Ngoài lớp tôn nền cán sóng, có thêm lớp lõi cách nhiệt ở giữa (PU, EPS hoặc PE) và lớp dưới (giấy bạc, màng PP/PVC), giúp tăng khả năng chống nóng, cách âm cho những công trình có nhu cầu cao hơn.

Tôn cách nhiệt PU chống nóng tốt thế nào?
Ưu điểm nổi bật của tôn giả ngói:
- Thẩm mỹ giống ngói truyền thống, đa dạng màu sắc (đỏ đô, đỏ gạch, xanh rêu, xám ghi, xanh dương...)
- Trọng lượng nhẹ hơn nhiều so với ngói nung, giảm tải trọng cho khung kèo mái
- Thi công nhanh, tiết kiệm thời gian và nhân công so với lợp ngói truyền thống
- Chi phí đầu tư thấp hơn ngói thật ở cùng diện tích mái
- Có thể gia công thêm lớp cách nhiệt khi công trình cần chống nóng, cách âm tốt hơn
Ứng dụng phổ biến:
- Nhà ở, biệt thự, nhà phố
- Nhà xưởng, nhà kho (khi cần lợp mái dạng ngói cho thẩm mỹ)
- Văn phòng, showroom
- Quán cà phê, nhà hàng
- Trường học, bệnh viện và các công trình dân dụng khác

Quy cách, kích thước tôn giả ngói
Các thông số kích thước cơ bản
| Thông số | Quy cách phổ biến |
| Cấu tạo | Tôn giả ngói thường (1 lớp) hoặc 3 lớp: tôn + lõi cách nhiệt + giấy bạc/PP/PVC |
| Độ dày tôn nền | 0.30 - 0.50 mm |
| Độ dày lõi cách nhiệt (nếu có) | 16 mm - 18 mm |
| Kiểu sóng | Sóng ngói Ruby |
| Khổ hữu dụng | Khoảng 1.07 m |
| Chiều dài | Cắt theo yêu cầu |
| Màu sắc | Đỏ đô, đỏ tươi, xanh dương, xanh rêu, ghi xám, trắng sữa... |
Bảng trọng lượng tôn giả ngói
Tôn giả ngói có 2 dạng cấu tạo chính, mỗi dạng có cách tính trọng lượng khác nhau: loại 1 lớp (chỉ có tôn nền, không lõi cách nhiệt) và loại 3 lớp (có thêm lõi cách nhiệt PU/EPS/PE). Dưới đây là bảng trọng lượng tham khảo cho cả hai loại.
Tôn giả ngói 1 lớp (không cách nhiệt)
Trọng lượng loại này chỉ phụ thuộc vào độ dày và tỷ trọng của tôn nền (thép có tỷ trọng khoảng 7.85 kg/dm³), không có lõi ở giữa.
Đơn vị: kg/m² (trọng lượng lý thuyết cho bề mặt phẳng, chưa tính thêm diện tích do biên dạng sóng ngói)
| Độ dày tôn nền | Trọng lượng (kg/m) |
| 3.5 dem | 2.75 |
| 4 dem | 3.14 |
| 4.5 dem | 3.53 |
| 5 dem | 3.93 |
Lưu ý: do bề mặt cán sóng ngói Ruby có biên dạng gợn sóng nên diện tích thực tế lớn hơn bề mặt phẳng một chút, trọng lượng thực tế trên mỗi m² mái có thể cao hơn khoảng 3–7% so với số liệu lý thuyết trên, tùy kiểu sóng và nhà sản xuất.
Tôn giả ngói 3 lớp (có lõi cách nhiệt PU tỷ trọng 40 kg/m³)
Với tôn giả ngói có thêm lớp lõi cách nhiệt, trọng lượng sẽ cao hơn loại 1 lớp và phụ thuộc thêm vào độ dày lõi, loại lõi (PU, EPS hoặc PE) và loại lớp dưới. Bảng dưới đây là ví dụ minh họa cho lõi PU tỷ trọng 40 kg/m³, mức phổ biến nhất hiện nay.
Đơn vị: kg/m² (trọng lượng lý thuyết, chưa bao gồm sai số sản xuất)
| Cấu tạo tôn | Độ dày lõi PU | Trọng lượng (kg/m²) |
| Tôn 0.35 + PU + Giấy bạc | 16 mm | 9.39 |
| Tôn 0.35 + PU + PP/PVC | 16 mm | 9.44* |
| Tôn 0.40 + PU + Giấy bạc | 16 mm | 9.78 |
| Tôn 0.40 + PU + PP/PVC | 16 mm | 9.83* |
| Tôn 0.45 + PU + Giấy bạc | 16 mm | 10.18 |
| Tôn 0.45 + PU + PP/PVC | 16 mm | 10.23* |
| Tôn 0.35 + PU + Giấy bạc | 18 mm | 9.47 |
| Tôn 0.35 + PU + PP/PVC | 18 mm | 9.52* |
| Tôn 0.40 + PU + Giấy bạc | 18 mm | 9.86 |
| Tôn 0.40 + PU + PP/PVC | 18 mm | 9.91* |
| Tôn 0.45 + PU + Giấy bạc | 18 mm | 10.26 |
| Tôn 0.45 + PU + PP/PVC | 18 mm | 10.31* |
Lưu ý:
- Bảng trên tính riêng cho lõi PU tỷ trọng 40 kg/m³; lõi EPS hoặc PE sẽ có trọng lượng khác (thường nhẹ hơn).
- Trọng lượng là giá trị lý thuyết, thực tế có thể chênh lệch tùy độ dày thực của tôn nền, tỷ trọng lõi, loại lớp dưới và tiêu chuẩn sản xuất.
- Với lớp dưới là PP/PVC, trọng lượng thực tế chỉ tăng rất ít (khoảng 0,05 kg/m²) so với giấy bạc, tùy từng nhà sản xuất.
- Nếu cần lõi PU tỷ trọng 30 - 60 kg/m³, hoặc muốn xem bảng trọng lượng cho lõi EPS/PE, hoặc cấu tạo theo yêu cầu, liên hệ MTP để nhận bảng trọng lượng và báo giá chính xác theo từng quy cách.
Cách tính trọng lượng 1 tấm tôn (áp dụng chung cho mọi loại tôn giả ngói):
Công thức: Trọng lượng tấm = trọng lượng kg/m dài x chiều dài tấm
Ví dụ: Tấm tôn 0,45mm dài 15m
- Trọng lượng 1m dài: 0,45 x 1,20 x 7,85 = 4,24 kg/m
- Trọng lượng cả tấm: 4,24 x 15 = 63,59 kg/tấm
- Diện tích phủ hữu dụng: 1,07 x 15 = 16,05 m² mái
- Quy đổi tải trọng mái: 63,59 ÷ 16,05 = 3,96 kg/m² mái
Gợi ý chọn loại tôn giả ngói phù hợp cho từng công trình
Không phải công trình nào cũng cần dùng cùng một loại tôn giả ngói. Tùy theo mức độ chống nóng, cách âm, độ bền mong muốn và ngân sách, bạn có thể chọn giữa tôn lạnh, tôn kẽm hoặc tôn cách nhiệt theo gợi ý dưới đây.
Nhà ở, nhà phố
- Loại tôn: tôn lạnh màu 0.40–0.45 mm (ưu tiên) hoặc tôn kẽm màu 0.40–0.45 mm; có thể chọn thêm cách nhiệt lõi 16 mm nếu cần chống nóng cao hơn
- Đây là phương án phổ biến nhất, đáp ứng tốt nhu cầu thẩm mỹ, độ bền và chi phí hợp lý
Nhà xưởng, kho hàng
- Loại tôn: tôn giả ngói cách nhiệt lõi 18 mm, tôn nền 0.45–0.50 mm
- Phù hợp mái diện tích lớn, thường xuyên chịu nắng nóng, cần tăng hiệu quả cách nhiệt và giảm tiếng ồn
Quán cà phê, nhà hàng, homestay
- Loại tôn: tôn cách nhiệt lõi 16 mm hoặc 18 mm, tôn nền 0.45 mm
- Ưu tiên khả năng chống nóng, giảm tiếng mưa và đảm bảo thẩm mỹ cho không gian kinh doanh

Văn phòng, cửa hàng
- Loại tôn: tôn lạnh màu 0.40–0.45 mm, có thể thêm cách nhiệt lõi 16 mm
- Là lựa chọn cân bằng giữa hiệu quả sử dụng, độ bền và chi phí đầu tư
Công trình yêu cầu cách nhiệt, cách âm cao
- Loại tôn: tôn cách nhiệt lõi 18 mm, tôn nền 0.45–0.50 mm, lớp dưới bằng tôn
- Thích hợp cho công trình cần duy trì nhiệt độ ổn định hoặc yêu cầu chống nóng, cách âm cao hơn thông thường
Lưu ý: Các gợi ý trên chỉ mang tính tham khảo. Quy cách phù hợp còn phụ thuộc vào khẩu độ mái, kết cấu công trình, điều kiện khí hậu và ngân sách đầu tư. Nếu chưa biết nên chọn loại nào, MTP sẽ tư vấn và báo giá theo đúng nhu cầu thực tế.
Các thương hiệu tôn nền uy tín dùng để gia công tôn giả ngói
MTP nhận gia công tôn giả ngói từ tôn kẽm màu và tôn lạnh màu của nhiều thương hiệu uy tín trên thị trường, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ công trình dân dụng đến công nghiệp, gồm:
- Tôn Hoa Sen
- Tôn Đông Á
- Tôn Hòa Phát
- Tôn Nam Kim
- Tôn Việt Pháp
- Và một số thương hiệu khác theo yêu cầu
Mỗi thương hiệu có quy cách, mức giá và chính sách bảo hành khác nhau. Vì vậy, nên lựa chọn theo yêu cầu công trình, độ bền mong muốn và ngân sách.
Chưa biết nên chọn loại nào? Hãy gửi loại công trình, diện tích mái, màu sắc và ngân sách dự kiến. MTP sẽ tư vấn phương án phù hợp và báo giá để quý khách dễ so sánh
Vì sao nên mua tôn giả ngói tại MTP?
Lựa chọn Sắt Thép MTP để mua tôn giả ngói chính hãng, đa dạng thương hiệu, gia công theo yêu cầu, giá cạnh tranh và giao hàng nhanh đến công trình.

Ưu điểm nổi bật của Sắt Thép MTP:
- Đại lý cấp 1 phân phối tôn giả ngói chính hãng từ nhiều thương hiệu uy tín.
- Giá cạnh tranh, cập nhật theo thị trường, báo giá nhanh.
- Đầy đủ CO-CQ, hóa đơn VAT theo yêu cầu.
- Nhận gia công theo yêu cầu: cắt tôn theo chiều dài, cán sóng ngói Ruby và các kiểu sóng phổ biến, dán cách nhiệt PU/EPS/PE, chấn gấp theo bản vẽ.
- Gia công phụ kiện mái gồm máng xối, máng hắt, tôn úp nóc, úp hông, diềm mái, nẹp che...
- Giao hàng nhanh tận công trình, đảm bảo đúng tiến độ.
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, lựa chọn quy cách phù hợp.
- Chiết khấu hấp dẫn cho nhà thầu, đại lý và đơn hàng công trình.
Dự án tiêu biểu sử dụng tôn giả ngói do MTP cung cấp




FAQ - Câu hỏi thường gặp khi mua tôn giả ngói
Sắt Thép MTP cung cấp tôn giả ngói đa dạng mẫu mã cho nhà ở, biệt thự,... cắt theo yêu cầu và giao tận công trình. Liên hệ ngay!






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.