Khi lựa chọn thép I400 cho các công trình có tải trọng lớn, điều quan trọng không chỉ nằm ở đơn giá mà còn ở việc chọn đúng quy cách để tối ưu khả năng chịu lực và kiểm soát chi phí kết cấu ngay từ giai đoạn thiết kế.
Trên thực tế, nhiều nhà thầu và xưởng gia công thường mất khá nhiều thời gian để tra cứu kích thước, trọng lượng và tiêu chuẩn thép I400 trước khi chốt khối lượng đặt hàng.
Tại MTP, khách hàng được hỗ trợ đầy đủ bảng quy cách, trọng lượng tiêu chuẩn và báo giá thép I400 theo từng số lượng thực tế, kèm CO CQ, hóa đơn VAT và hỗ trợ giao hàng đến công trình.
Thép I400 là gì?
Thép I400 là thép hình chữ I có chiều cao danh nghĩa 400 mm, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng. Tiết diện gồm hai cánh (flange) nằm ngang và phần bụng (web) thẳng đứng bố trí đối xứng, giúp tăng khả năng chịu uốn và chịu tải trong các kết cấu có nhịp lớn.

Đây là loại thép hình được sử dụng phổ biến trong dầm chính, cột trụ, khung nhà xưởng, công trình cầu đường và kết cấu cơ khí chịu lực.
Thông số kỹ thuật thép I400
Kích thước tiêu chuẩn của thép I400
Thông số kích thước phổ biến của thép I400 bao gồm:
Quy cách I400x200x8x13
- Chiều cao bụng (H): 400 mm
- Chiều rộng cánh (B): 200 mm
- Độ dày bụng (t): 8 mm
- Độ dày cánh (T): 13 mm

Quy cách I400x150x10x18
- Chiều cao bụng (H): 400 mm
- Chiều rộng cánh (B): 150 mm
- Độ dày bụng (t): 10 mm
- Độ dày cánh (T): 18 mm
Quy cách I400x150x12.5x25
- Chiều cao bụng (H): 400 mm
- Chiều rộng cánh (B): 150 mm
- Độ dày bụng (t): 12.5 mm
- Độ dày cánh (T): 25 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m (cắt theo yêu cầu)
Lưu ý: Các thông số có thể thay đổi nhẹ tùy theo nhà sản xuất và tiêu chuẩn áp dụng.
Bảng quy cách và trọng lượng thép I400
| Quy cách | Kg/m | Kg/cây 6 m | Kg/cây 12 m |
| I400x200x8x13 | 66 | 396 | 792 |
| I400x150x10x18 | 72 | 432 | 864 |
| I400x150x12.5x25 | 95.8 | 574.8 | 1.149,6 |
Trọng lượng thực tế có thể thay đổi nhẹ tùy theo dung sai sản xuất của từng nhà máy và tiêu chuẩn áp dụng.
Tiêu chuẩn, mác thép I400
- Thép I400 SS400, SM490A, SM490B (JIS – Nhật Bản)
- Thép I400 A36, A572 (ASTM – Hoa Kỳ)
- Thép I400 S275 (EN 10025 – Châu Âu)
Dung sai kích thước trong sản xuất thép I400
- Kích thước tiết diện (chiều cao, chiều rộng): ±2% so với kích thước danh nghĩa
- Độ dày cánh và bụng: ±0.3 mm đến ±0.5 mm
- Độ cong vênh theo chiều dài: < 1/1000 chiều dài thanh
- Chiều dài thanh thép: 6m hoặc 12m (dung sai ±20 mm)
Bảng giá thép I400 Posco, Hàn Quốc, Trung Quốc mới nhất
Đại lý Sắt Thép MTP xin gửi đến quý khách hàng báo giá thép I400 mới nhất, bao gồm các quy cách I400x200x8x13, I400x150x10x18 và I400x150x12.5x25 loại đen của các nhà máy Posco, Hàn Quốc và Trung Quốc. Bảng giá áp dụng ở thời điểm hiện tại cho tới khi có thông báo mới.
Bảng giá thép hình I400 Posco, Hàn Quốc, Trung Quốc
| Quy cách | Posco (VNĐ/cây 6m) | Hàn Quốc (VNĐ/cây 6m) | Trung Quốc (VNĐ/cây 6m) |
| I400x200x8x13 | 7.009.000 | 7.603.000 | 7.326.000 |
| I400x150x10x18 | 7.646.000 | 8.294.000 | 7.992.000 |
| I400x150x12.5x25 | 10.174.000 | 11.036.000 | 10.634.000 |
Khu vực cung cấp
Mạnh Tiến Phát cung cấp thép I400 đến các nhà thầu xây dựng, đơn vị kết cấu thép, xưởng cơ khí và chủ đầu tư trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu cùng toàn bộ các tỉnh thành Miền Nam và Miền Trung.
Chính sách bán hàng & hỗ trợ công trình
- Cam kết chất lượng: thép hình I400 chính hãng, mới 100%, không gỉ sét, không cong vênh.
- Đơn giá tính theo cây.
- Dung sai trọng lượng: ±3–5% theo tiêu chuẩn nhà máy.
- Vận chuyển đến tận công trình, thời gian giao hàng từ 1–5 ngày tùy vị trí.
- Hỗ trợ cắt theo quy cách và gia công theo yêu cầu.
- Mạ kẽm: thời gian 2–3 ngày.
- Nhúng kẽm nóng: thời gian 5–7 ngày.
- Thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản, đặt cọc 50%, thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ hàng.
- Hoàn tiền nếu sai quy cách hoặc không đúng chất lượng cam kết.
- Giá chưa bao gồm VAT 10%.
- Chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn.
Tham khảo báo giá thép hình I đầy đủ quy cách của các thương hiệu phổ biến trên thị trường
- Báo giá thép hình I Posco
- Báo giá thép hình I Hàn Quốc
- Báo giá thép hình I Đại Việt
- Báo giá thép hình I Trung Quốc
Thép I400 phù hợp với những hạng mục nào?
Ứng dụng phổ biến nhất của thép I400 là làm dầm chính và cột chịu lực trong nhà xưởng, kho logistics, trung tâm sản xuất, tòa nhà văn phòng và các công trình công nghiệp quy mô lớn.
Với tiết diện lớn và khả năng chịu tải cao, thép I400 thường được sử dụng cho các nhịp dầm dài, khu vực bố trí máy móc nặng hoặc những công trình yêu cầu độ ổn định kết cấu trong thời gian khai thác lâu dài.

Ngoài ra, thép I400 còn được ứng dụng trong nhiều hạng mục khác như:
- Dầm cầu và kết cấu phụ trợ trong công trình giao thông.
- Cột trụ và khung chịu lực cho nhà thép tiền chế.
- Hệ đỡ băng tải, thiết bị công nghiệp và dây chuyền sản xuất.
- Kết cấu bến cảng, nhà ga và công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Gia công kết cấu cơ khí nặng theo bản vẽ.
- Hệ dầm đỡ cầu trục tải trọng lớn trong nhà xưởng.
Khi nào nên chọn thép hình I400 thay vì những kích thước khác?
Việc lựa chọn I400 hay các kích thước lân cận phụ thuộc vào nhịp kết cấu, tải trọng khai thác và yêu cầu độ ổn định lâu dài của công trình. Thép I400 thường được lựa chọn khi I300 không còn đáp ứng đủ khả năng chịu lực, trong khi I450 hoặc I500 lại làm tăng khối lượng kết cấu và chi phí đầu tư không cần thiết.
Dầm chính nhà xưởng, kho logistics có nhịp lớn từ 10–15 m
- I300: dễ phải tăng số lượng dầm hoặc bổ sung kết cấu gia cường.
- I500: làm tăng trọng lượng bản thân toàn khung, phát sinh chi phí móng và cột.
- I400: đáp ứng tốt yêu cầu chịu tải của mái, sàn và thiết bị công nghiệp, phù hợp với nhiều công trình sản xuất quy mô lớn.
Khung chịu lực cho nhà thép tiền chế nhiều tầng hoặc công trình công nghiệp nặng
- I300: khả năng chịu uốn và chịu nén hạn chế khi tải trọng tăng cao.
- I500: dư tiết diện, gây lãng phí vật tư và tăng chi phí vận chuyển, lắp dựng.
- I400: cân bằng giữa khả năng chịu lực và hiệu quả kinh tế, được sử dụng phổ biến trong các dự án nhà xưởng và trung tâm logistics.
Dầm đỡ cầu trục tải trọng lớn trong nhà xưởng
- I350: cần gia cường thêm hoặc giảm khẩu độ làm việc.
- I500: kích thước lớn, gây khó khăn cho quá trình lắp đặt và liên kết.
- I400: phù hợp cho nhiều hệ cầu trục công nghiệp, đảm bảo độ ổn định trong quá trình vận hành.
Vì sao nhiều nhà thầu mua thép hình I400 tại Đại lý Sắt Thép MTP?
Khi sử dụng thép I400 cho dầm chính, khung nhà xưởng và kết cấu chịu tải lớn, điều quan trọng nhất là vật tư phải đúng quy cách, đủ hồ sơ và giao hàng đúng tiến độ. Đây cũng là lý do nhiều nhà thầu và đơn vị kết cấu thép lựa chọn Đại lý Sắt Thép MTP.

Khi mua thép hình I400 tại Đại lý Sắt MTP, khách hàng được hỗ trợ:
- Đầy đủ các quy cách I400 thông dụng, phù hợp cho dầm chính, cột chịu lực và kết cấu công nghiệp.
- CO/CQ và hóa đơn VAT đầy đủ, đáp ứng yêu cầu nghiệm thu và thanh quyết toán công trình.
- Báo giá nhanh theo cây hoặc theo khối lượng, giúp nhà thầu chủ động lập dự toán.
- Nguồn hàng ổn định, hạn chế tình trạng thiếu vật tư làm chậm tiến độ thi công.
- Tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp với từng hạng mục thực tế.
- Giao hàng tận công trình, hỗ trợ chia nhiều đợt theo tiến độ lắp dựng.
- Gia công cắt, mạ kẽm và nhúng kẽm theo yêu cầu của xưởng cơ khí và chủ đầu tư.
Liên hệ hotline ngay hôm nay - Nhận báo giá chính xác cho đơn hàng trong vòng 30 phút
Hình ảnh Đại lý Sắt Thép MTP vận chuyển thép I400 tới dự án




Câu hỏi thường gặp về thép I400
Liên hệ nhận báo giá thép I400
Nhận báo giá thép I400 ngay - phản hồi trong 5 phút








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.