Khi lựa chọn thép I496 cho các công trình nhà xưởng quy mô lớn, cầu trục hoặc kết cấu thép công nghiệp nặng, điều quan trọng không chỉ là đơn giá mà còn là việc chọn đúng tiết diện dầm để đảm bảo khả năng chịu lực, độ ổn định kết cấu và tránh phát sinh chi phí trong quá trình thi công.
Trên thực tế, nhiều nhà thầu gặp khó khăn khi đối chiếu quy cách, trọng lượng và nguồn cung thép hình I496, đặc biệt trong các dự án hạ tầng và công trình công nghiệp khi yêu cầu về hồ sơ chất lượng, CO CQ và tiến độ giao hàng đều rất chặt chẽ.
MTP hỗ trợ cung cấp đầy đủ thông số thép I496, trọng lượng tiêu chuẩn, quy cách thực tế và báo giá theo số lượng cần dùng, kèm CO CQ phục vụ thi công, thanh quyết toán và nghiệm thu công trình.
Thép I496 là gì?
Thép I496 là thép hình chữ I cán nóng có chiều cao danh nghĩa 496 mm, thuộc nhóm thép kết cấu cỡ lớn chuyên dùng cho các công trình công nghiệp nặng. Tiết diện gồm hai cánh song song và phần bụng chịu lực chính, giúp tăng khả năng chịu uốn và chịu tải trọng lớn trong kết cấu dầm.

Loại thép này được sử dụng phổ biến trong nhà xưởng khẩu độ lớn, cầu thép, bến cảng, giàn khoan và kết cấu thép tiền chế quy mô lớn.
So sánh thép hình I cán nóng và thép hình I cán nguội - Nên chọn loại nào?
Thông số kỹ thuật thép I496
Kích thước tiêu chuẩn của thép I496
Thông số kích thước phổ biến của thép I496 (I496x199x9x14) bao gồm:
- Chiều cao bụng (H): 496 mm
- Chiều rộng cánh (B): 199 mm
- Độ dày bụng (t): 9 mm
- Độ dày cánh (T): 14 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m hoặc 12 m (cắt theo yêu cầu)
Lưu ý: Các thông số có thể thay đổi nhẹ tùy theo nhà sản xuất và tiêu chuẩn áp dụng.

Bảng quy cách và trọng lượng thép I496
Trọng lượng thép I496 được xác định theo tiết diện thực tế và chiều dài tiêu chuẩn của sản phẩm. Dưới đây là bảng quy đổi trọng lượng phổ biến trong thực tế sử dụng.
| Quy cách | Kg/m | Kg/cây 6 m | Kg/cây 12 m |
| I496x199x9x14 | 79.5 | 477 | 954 |
Trọng lượng thực tế có thể thay đổi nhẹ tùy theo dung sai sản xuất của từng nhà máy và tiêu chuẩn áp dụng.
Tiêu chuẩn, mác thép I496
- SS400, SM490 (JIS – Nhật Bản)
- A36 (ASTM – Hoa Kỳ), S275, S355 (EN 10025 – Châu Âu)
Dung sai kích thước trong sản xuất thép I496
- Kích thước tiết diện: ±2%; độ dày cánh và bụng: ±0.3mm đến ±0.5 mm
- Chiều dài thanh: ±20 mm; độ cong vênh: < 1/1000 chiều dài thanh
Báo giá thép I496 Posco, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc mới nhất
Đại lý Sắt Thép MTP xin gửi đến quý khách hàng báo giá thép I496x199x9x14 mới nhất, bao gồm các sản phẩm nhập khẩu từ Posco, Hàn Quốc, Nhật Bản. Bảng giá áp dụng tại thời điểm hiện tại cho đến khi có thông báo mới.
Bảng giá thép hình I496 Posco, Hàn Quốc, Nhật Bản
| Quy cách | Posco (VNĐ/cây 6 m) | Hàn Quốc (VNĐ/cây 6 m) | Nhật Bản (VNĐ/cây 6m) |
| I496x199x9x14 | 8.443.000 | 9.158.000 | 9.683.000 |
Khu vực cung cấp
MTP cung cấp thép I496 đến các nhà thầu kết cấu thép, xưởng cơ khí, đơn vị thương mại thép và chủ đầu tư dự án trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu cùng toàn bộ các tỉnh thành Miền Nam và Miền Trung.
Với hệ thống phân phối rộng khắp, chúng tôi cam kết giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ, đáp ứng mọi nhu cầu từ đơn hàng nhỏ lẻ đến các dự án công trình quy mô lớn.
Chính sách bán hàng & hỗ trợ công trình
- Cam kết chất lượng: Thép hình I496 chính hãng, mới 100%, không gỉ sét, cong vênh.
- Đơn giá tính: Tính theo cây.
- Dung sai: Trọng lượng và kích thước theo tiêu chuẩn sản xuất.
- Tiến độ giao hàng: Vận chuyển tận công trình trong thời gian từ 1–5 ngày tùy vị trí dự án.
- Hỗ trợ cắt quy cách: Gia công cắt theo yêu cầu, hỗ trợ chấn, dập, đục lỗ.
- Mạ kẽm: Thời gian 2–3 ngày.
- Nhúng kẽm nóng: Thời gian 5-7 ngày.
- Thanh toán: Đặt cọc 50%, thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ hàng.
- Bảo hành, đổi trả: Hoàn tiền nếu giao sai quy cách hoặc không đúng chất lượng.
- Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu: Đơn hàng lớn sẽ có chiết khấu tùy số lượng.
Tham khảo báo giá thép hình I đầy đủ quy cách của các thương hiệu phổ biến trên thị trường
- Báo giá thép hình I Posco
- Báo giá thép hình I Hàn Quốc
- Báo giá thép hình I Nhật Bản
- Báo giá thép hình I Trung Quốc
Gửi số lượng + vị trí công trình - Nhận báo giá trong vòng 30 phút
Thép I496 phù hợp với những hạng mục nào?
Trong thực tế thi công, thép I496 thường xuất hiện tại các vị trí chịu lực quan trọng của công trình như dầm chính nhà xưởng khẩu độ lớn, kết cấu nhà máy công nghiệp, cầu thép, bến cảng và giàn khoan. Với tiết diện lớn và khả năng chịu tải cao, thép I496 được sử dụng cho những hạng mục đòi hỏi độ ổn định lâu dài, tải trọng lớn và yêu cầu an toàn nghiêm ngặt trong quá trình vận hành.

Bên cạnh đó, thép I496 còn được sử dụng cho nhiều hạng mục khác như:
- Dầm đỡ cầu trục tải trọng lớn trong nhà xưởng
- Cột chịu lực của khung kết cấu thép quy mô lớn
- Kết cấu cầu vượt, cầu thép và công trình hạ tầng giao thông
- Khung đỡ thiết bị, bồn chứa và hệ thống công nghệ trong nhà máy
- Kết cấu bến cảng, nhà máy đóng tàu và công trình ven biển
- Giàn khoan và các công trình công nghiệp đặc thù yêu cầu tải trọng cao
Khi nào nên chọn thép hình I496 thay vì những kích thước khác?
Việc lựa chọn thép I496 hay các kích thước lân cận như thép I500 hoặc I450, I588 phụ thuộc vào khẩu độ kết cấu, tải trọng thiết kế và yêu cầu độ võng của công trình. I496 thường được lựa chọn khi các tiết diện nhỏ hơn không còn đáp ứng được khả năng chịu lực, trong khi các tiết diện lớn hơn lại làm tăng đáng kể chi phí vật tư và tải trọng bản thân của toàn bộ kết cấu.
Dầm chính nhà xưởng khẩu độ lớn, tải trọng nặng và có cầu trục
- Thép I450: tiết diện nhỏ hơn, dễ vượt giới hạn độ võng khi nhà xưởng có tải trọng lớn hoặc bố trí cầu trục.
- Thép I588: khả năng chịu lực cao hơn nhưng làm tăng khối lượng kết cấu, phát sinh thêm chi phí móng và cột.
- ✅ I496: cân bằng giữa khả năng chịu tải và hiệu quả kinh tế, phù hợp với nhiều nhà máy sản xuất, kho logistics và công trình công nghiệp quy mô lớn.
Kết cấu cầu thép, bến cảng và công trình hạ tầng
- Thép I450: khó đáp ứng yêu cầu đối với các vị trí chịu tải trọng tập trung lớn hoặc làm việc liên tục trong thời gian dài.
- Thép I588: dư tải trong nhiều trường hợp, làm tăng chi phí đầu tư ban đầu không cần thiết.
- ✅ I496: đáp ứng tốt yêu cầu về độ cứng, khả năng chịu uốn và độ ổn định cho các công trình hạ tầng có cường độ khai thác cao.
Dầm đỡ cầu trục tải trọng lớn trong nhà xưởng
- Thép I450: cần gia cường bổ sung để hạn chế võng và rung động trong quá trình vận hành.
- Thép I588: tăng trọng lượng bản thân và gây khó khăn cho việc tối ưu kết cấu tổng thể.
- ✅ I496: đủ khả năng làm việc với hệ cầu trục tải trọng lớn mà vẫn đảm bảo hiệu quả kinh tế.
Vì sao nhiều nhà thầu mua thép I496 tại Đại lý Sắt Thép MTP?
Với các công trình sử dụng thép I496 cho dầm chính và kết cấu chịu tải lớn, điều quan trọng nhất là mua đúng quy cách, có đủ hồ sơ chất lượng và đảm bảo tiến độ cung ứng. Đây cũng là lý do nhiều nhà thầu và xưởng kết cấu thép lựa chọn Đại lý Sắt Thép MTP.

Khi mua thép I496 tại Đại lý Sắt Thép MTP, khách hàng được hỗ trợ:
- Đúng quy cách I496x199x9x14, tiêu chuẩn SS400, SM490, A36
- Nguồn hàng ổn định, hạn chế gián đoạn thi công
- Báo giá nhanh, minh bạch theo khối lượng thực tế
- Đầy đủ CO CQ, hóa đơn VAT phục vụ nghiệm thu
- Tư vấn quy cách phù hợp từng hạng mục công trình
- Giao hàng tận công trình theo tiến độ
- Hỗ trợ cắt quy cách, gia công theo yêu cầu
- Chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn
Hình ảnh Đại lý Sắt Thép MTP vận chuyển thép I496 tới dự án




Câu hỏi thường gặp về thép I496
Liên hệ nhận báo giá thép I496
Nhận báo giá thép I496 ngay - phản hồi trong 5 phút





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.