Khi lựa chọn thép I346 cho nhà xưởng hoặc kết cấu thép tiền chế, yếu tố quan trọng không chỉ nằm ở đơn giá mà còn ở việc xác định đúng tiết diện dầm để đảm bảo khả năng chịu lực và độ an toàn của toàn bộ công trình.
Trong thực tế thi công, nhiều nhà thầu gặp khó khăn khi đối chiếu giữa bản vẽ thiết kế và quy cách thép thực tế, đặc biệt với các cấu kiện chịu tải lớn hoặc vượt nhịp dài, nơi sai số về trọng lượng và tiết diện có thể dẫn đến phát sinh chi phí hoặc ảnh hưởng tiến độ lắp dựng.
Thép I346 SS400/A36 là dòng thép hình chữ I chuyên dùng cho dầm chính nhà xưởng, khung kết cấu công nghiệp và các hạng mục chịu tải trọng lớn.
Thép I346 là gì?
Thép I346 là thép hình chữ I có chiều cao danh nghĩa 346 mm, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng. Tiết diện gồm hai cánh và phần bụng bố trí đối xứng, giúp tối ưu khả năng làm việc trong trạng thái chịu uốn của dầm kết cấu.

Nhờ đặc tính tập trung vật liệu vào vùng chịu lực chính, thép I346 thường được sử dụng cho dầm chính nhà xưởng, khung kết cấu công nghiệp và các công trình có nhịp lớn. Đây là nhóm tiết diện trung - lớn, dùng khi I300 không đủ tải nhưng chưa cần chuyển sang H350.
Thông số kỹ thuật thép I346
Kích thước tiêu chuẩn của thép I346
Thông số kích thước phổ biến của thép I346 (quy cách I346x174x6x9) bao gồm:
- Chiều cao bụng (H): 346 mm
- Chiều rộng cánh (B): 174 mm
- Độ dày bụng (t_w): khoảng 6 mm
- Độ dày cánh (t_f): khoảng 9 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m hoặc 12 m (cắt theo yêu cầu)
Ghi chú: Thông số có thể dao động nhẹ tùy nhà sản xuất, nhưng vẫn nằm trong dung sai cho phép của thép cán nóng SS400/A36.

Dung sai sản xuất thép I346
Trong thực tế sản xuất, dung sai là yếu tố cần kiểm tra để tránh sai lệch khi bóc tách khối lượng và thiết kế:
- Chiều cao (H): ±2.0 – 3.0 mm
- Chiều rộng cánh (B): ±2.0 mm
- Độ dày bụng (t_w): ±0.5 mm
- Độ dày cánh (t_f): ±0.5 mm
- Trọng lượng: ±3% - 5%
Dung sai trọng lượng là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí vật tư và dự toán công trình, đặc biệt với các dự án sử dụng khối lượng lớn thép hình.
Bảng quy cách và trọng lượng thép I346
Trọng lượng là yếu tố quan trọng khi tính toán chi phí và vận chuyển.
| Quy cách | Kg/m | Kg/cây 6 m | Kg/cây 12 m |
| I346x174x6x9 | 41.4 | 248.4 | 496.8 |
Trọng lượng thực tế có thể dao động ±3% - 5% theo dung sai sản xuất, cần đối chiếu khi lập dự toán và đặt hàng để tránh chênh lệch chi phí vật tư.
Báo giá thép I346 Posco, An Khánh, Trung Quốc mới nhất
Đại lý Sắt Thép MTP xin gửi đến quý khách hàng báo giá thép I346 mới nhấ, bao gồm thép I346x174x6x9 loại đen, sản xuất từ các nhà máy Posco, An Khánh và Trung Quốc. Giá được cập nhật theo thị trường thép tại thời điểm hiện tại.
Giá thép I346 được áp dụng tại thời điểm hiện tại và điều chỉnh theo biến động thị trường thép, đặc biệt là giá phôi và nguồn cung từ nhà máy. Khi có thay đổi, MTP cập nhật trực tiếp theo từng thời điểm báo giá.
Bảng giá thép hình I346 Posco, An Khánh, Trung Quốc
| Quy cách | Posco (VNĐ/cây 6m) | An Khánh (VNĐ/cây 6m) | Trung Quốc (VNĐ/cây 6m) |
| I346x174x6x9 | 4.450.000 | 4.250.000 | 4.000.000 |
Khu vực cung cấp
Mạnh Tiến Phát cung cấp thép I346 cho nhà thầu kết cấu thép, nhà thép tiền chế, xưởng cơ khí và chủ đầu tư công trình, tại TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu và toàn bộ khu vực miền Nam – miền Trung.
Chính sách bán hàng & hỗ trợ công trình
- Cam kết chất lượng: thép I346 chính hãng, mới 100%, không cong vênh, không rỉ sét
- Đơn giá tính theo cây hoặc theo kg tùy nhu cầu dự án
- Dung sai: trọng lượng ±3% – 5%, theo tiêu chuẩn nhà máy
- Giao hàng: 1 – 5 ngày tùy vị trí công trình
- Hỗ trợ cắt quy cách theo bản vẽ, gia công khoan – đục lỗ theo yêu cầu
- Dịch vụ mạ kẽm:
- Mạ kẽm: 2 – 3 ngày
- Nhúng kẽm nóng: 5 – 7 ngày
- Thanh toán: chuyển khoản hoặc tiền mặt, đặt cọc 50%, thanh toán 50% khi nhận hàng
- Bảo hành, đổi trả: hoàn tiền nếu sai quy cách hoặc không đúng chất lượng
- Thuế VAT: chưa bao gồm 10% VAT
- Chiết khấu: áp dụng cho đơn hàng số lượng lớn
Tham khảo báo giá thép hình I khác
- Báo giá thép hình I Posco
- Giá thép hình I An Khánh
- Bảng giá thép hình I Đại Việt
- Báo giá thép I Trung Quốc
Gửi số lượng + vị trí công trình để nhận báo giá thép I346 trong 30 phút
Thép I346 phù hợp với những hạng mục nào?
Thép I346 được sử dụng chủ yếu trong các kết cấu chịu tải lớn, đặc biệt là dầm chính và hệ khung chịu lực của nhà xưởng công nghiệp. Với khả năng làm việc tốt trong trạng thái chịu uốn và độ ổn định cao ở nhịp lớn, I346 thường được bố trí tại các vị trí chịu tải tập trung hoặc tải phân bố lớn như dầm mái, dầm khung chính và hệ kết cấu sàn công nghiệp. Đây là nhóm hạng mục yêu cầu độ an toàn cao và độ võng được kiểm soát chặt trong thiết kế kết cấu thép.

Ngoài ra, thép I346 còn được ứng dụng trong các hạng mục phụ trợ sau:
- Dầm sàn công nghiệp chịu tải trọng lớn (máy móc, pallet hàng nặng)
- Dầm cầu trục trong nhà xưởng (tải trọng trung bình đến lớn)
- Khung kết cấu nhà kho khẩu độ lớn
- Hệ dầm đỡ sàn mezzanine (sàn lửng) trong nhà máy
- Kết cấu khung đỡ thiết bị công nghiệp nặng
- Dầm chuyển trong các công trình cải tạo hoặc nâng tầng nhà xưởng
- Hệ khung thép cho công trình có nhịp vượt lớn và ít cột trung gian
Khi nào nên chọn thép hình I346 thay vì những kích thước khác?
Việc lựa chọn I346 hay các tiết diện lân cận như I300, I350 hoặc H350 phụ thuộc chủ yếu vào nhịp dầm, mức tải trọng thiết kế và yêu cầu độ võng cho phép của công trình. I346 thường nằm trong nhóm tiết diện trung – lớn, được dùng khi I300 bắt đầu không còn đảm bảo khả năng chịu lực, nhưng chưa cần chuyển sang các tiết diện H lớn hơn gây tăng chi phí và tải trọng bản thân.
Dầm chính nhà xưởng nhịp 8–12m, tải trọng trung bình đến lớn
Đây là tình huống phổ biến nhất khi sử dụng I346 trong thực tế.
- I300: dễ vượt giới hạn độ võng khi nhịp lớn hoặc có tải treo như cầu trục, thiết bị
- I350 / H350: đảm bảo khả năng chịu lực nhưng làm tăng đáng kể khối lượng thép và chi phí tổng thể
- I346: đạt trạng thái cân bằng giữa độ cứng và hiệu quả kinh tế vật liệu
Dầm sàn công nghiệp chịu tải tập trung (máy móc, pallet, thiết bị nặng)
Trong các khu vực sàn có tải trọng tập trung hoặc rung động, yêu cầu không chỉ là chịu lực mà còn là kiểm soát biến dạng cục bộ.
- I300: dễ xuất hiện võng cục bộ khi có tải điểm lớn hoặc thiết bị rung liên tục
- I350: đảm bảo an toàn nhưng có thể gây dư tải và tăng chi phí hệ móng
- I346: đảm bảo độ cứng đủ lớn để hạn chế rung và võng trong điều kiện tải trung – lớn
Dầm chuyển hoặc cải tạo công trình (nhịp 6 - 10 m)
Trong các công trình cải tạo, nâng tầng hoặc thay đổi công năng, I346 thường được lựa chọn để cân bằng giữa khả năng chịu lực và tải trọng truyền xuống hệ kết cấu cũ.
- I300: không đảm bảo khi tăng tải công trình
- I350: đôi khi gây dư tải và tạo áp lực lớn lên hệ móng cũ
- I346: lựa chọn trung gian giúp giảm rủi ro quá tải kết cấu hiện hữu nhưng vẫn đảm bảo an toàn chịu lực
Vì sao nên mua thép I346 tại đại lý Sắt Thép MTP
Khi lựa chọn thép I346 cho dầm chính, dầm sàn hoặc kết cấu chịu tải lớn, điều quan trọng nhất với nhà thầu là đảm bảo đúng quy cách – đúng tải thiết kế – không gián đoạn tiến độ thi công. Đây là lý do nhiều đơn vị kết cấu thép ưu tiên đại lý Sắt Thép MTP khi triển khai các hạng mục dùng thép hình I346.
Khi mua thép I346 tại đại lý Sắt Thép MTP, khách hàng được hỗ trợ:
- Cung cấp đúng quy cách I346x174x6x9 theo SS400/A36, đảm bảo phù hợp cho dầm chính và khung nhà xưởng chịu lực lớn
- Nguồn hàng ổn định từ Posco, An Khánh, Trung Quốc, hạn chế rủi ro thiếu hàng khi thi công cao điểm
- Báo giá nhanh theo kg hoặc theo cây, giúp kiểm soát chi phí dự toán và bóc tách khối lượng chính xác
- Đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT, phục vụ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình
- Tư vấn chọn đúng tiết diện theo nhịp và tải trọng, giảm rủi ro chọn sai thép gây đội chi phí hoặc thiếu an toàn kết cấu
- Giao hàng theo tiến độ công trình, hỗ trợ chia đợt để không gián đoạn lắp dựng
- Hỗ trợ cắt theo quy cách và gia công theo bản vẽ khi cần
- Chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn
Liên hệ ngay hotline nhận báo giá thép I346 ưu đãi cho đơn hàng số lượng lớn
Hình ảnh vận chuyển thép I346 của đại lý Sắt Thép MTP tới tận công trình




Câu hỏi thường gặp về thép I346
- Cây 6m: khoảng 248.4 kg/cây.
- Cây 12m: khoảng 496.8 kg/cây.
- Trọng lượng có thể dao động ±3% – 5% theo dung sai sản xuất.
Có thể xử lý bề mặt:
- Mạ kẽm nguội: chống gỉ cơ bản
- Nhúng kẽm nóng: dùng cho công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm, ăn mòn cao
Liên hệ nhận báo giá thép I346
Nhận báo giá thép I346 ngay - phản hồi trong 5 phút
Báo giá theo khối lượng thực tế · Hỗ trợ cắt quy cách, mạ kẽm, nhúng nóng theo yêu cầu






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.