Thép ống Đức Việt có giá 17.900 VNĐ/kg, tùy theo quy cách, độ dày và số lượng đặt hàng. Tại Mạnh Tiến Phát, khách hàng luôn được cập nhật bảng giá ống thép Đức Việt mới nhất, hỗ trợ báo giá theo từng quy cách và số lượng thực tế.
Bài viết dưới đây tổng hợp bảng báo giá thép ống Đức Việt mới nhất, kèm theo thông tin về quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn sản xuất và hướng dẫn lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng hạng mục thi công.

Đại lý thép Sắt Thép MTP cung cấp các loại ống thép Đức Việt:
- Loại: mạ kẽm
- Đường kính: 12.7 - 114 mm
- Độ dày: 0.8 - 2.4 mm
- Tiêu chuẩn: JIS G3444, ASTM A53, TCVN 3783:1983
- Thương hiệu: Đức Việt
Giá ống thép Đức Việt mới nhất hôm nay 28/09/2026
Giá ống thép Đức Việt được cập nhật hàng ngày tại kho Đại lý Sắt Thép MTP, báo giá đầy đủ các quy cách ống mạ kẽm từ nhà máy. Chúng tôi có chiết khấu cho đơn hàng lớn và giao tận công trình.
Cập nhật nhanh giá thép ống mạ kẽm Đức Việt hôm nay 28/09/2026: 17.900 VNĐ/kg.
Lưu ý: Nhập kích thước cần tìm vào ô "Tìm:", ví dụ phi 34, phi 42 để lọc nhanh giá và quy cách cần xem:
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Mạ kẽm (VNĐ/cây 6 m) |
|---|---|---|---|
| Phi 12.7 | 0.8 | 1,41 | 25.000 |
| Phi 12.7 | 0.9 | 1,57 | 28.000 |
| Phi 12.7 | 1.0 | 1,73 | 30.000 |
| Phi 12.7 | 1.2 | 2,04 | 36.000 |
| Phi 13.8 | 0.8 | 1,54 | 27.000 |
| Phi 13.8 | 0.9 | 1,72 | 30.000 |
| Phi 13.8 | 1.0 | 1,89 | 33.000 |
| Phi 13.8 | 1.2 | 2,24 | 40.000 |
| Phi 13.8 | 0.8 | 1,54 | 27.000 |
| Phi 15.9 | 0.9 | 2 | 35.000 |
| Phi 15.9 | 1.1 | 2,41 | 43.000 |
| Phi 15.9 | 1.2 | 2,61 | 46.000 |
| Phi 15.9 | 1.4 | 3 | 53.000 |
| Phi 15.9 | 1.5 | 3,2 | 57.000 |
| Phi 19.1 | 0.8 | 2,17 | 38.000 |
| Phi 19.1 | 0.9 | 2,42 | 43.000 |
| Phi 19.1 | 1.2 | 3,18 | 56.000 |
| Phi 19.1 | 1.4 | 3,67 | 65.000 |
| Phi 19.1 | 1.5 | 3,91 | 69.000 |
| Phi 21 | 1.0 | 2,96 | 52.000 |
| Phi 21 | 1.2 | 3,52 | 63.000 |
| Phi 21 | 1.4 | 4,06 | 72.000 |
| Phi 21 | 1.5 | 4,33 | 77.000 |
| Phi 21 | 1.8 | 5,11 | 91.000 |
| Phi 27 | 1.0 | 3,85 | 68.000 |
| Phi 27 | 1.2 | 4,58 | 81.000 |
| Phi 27 | 1.4 | 5,3 | 94.000 |
| Phi 27 | 1.5 | 5,66 | 101.000 |
| Phi 27 | 1.8 | 6,71 | 120.000 |
| Phi 34 | 1.0 | 4,88 | 87.000 |
| Phi 34 | 1.2 | 5,82 | 104.000 |
| Phi 34 | 1.4 | 6,75 | 120.000 |
| Phi 34 | 1.5 | 7,21 | 129.000 |
| Phi 34 | 1.8 | 8,57 | 153.000 |
| Phi 34 | 2.0 | 9,47 | 169.000 |
| Phi 42 | 1.0 | 6,07 | 108.000 |
| Phi 42 | 1.2 | 7,24 | 129.000 |
| Phi 42 | 1.4 | 8,41 | 150.000 |
| Phi 42 | 1.5 | 8,99 | 160.000 |
| Phi 42 | 1.8 | 10,71 | 191.000 |
| Phi 42 | 2.0 | 11,84 | 211.000 |
| Phi 49 | 1.2 | 8,49 | 151.000 |
| Phi 49 | 1.4 | 9,86 | 176.000 |
| Phi 49 | 1.5 | 10,54 | 188.000 |
| Phi 49 | 1.8 | 12,57 | 225.000 |
| Phi 49 | 2.0 | 13,91 | 248.000 |
| Phi 49 | 2.4 | 16,55 | 296.000 |
| Phi 60 | 1.2 | 10,44 | 186.000 |
| Phi 60 | 1.4 | 12,14 | 217.000 |
| Phi 60 | 1.5 | 12,98 | 232.000 |
| Phi 60 | 1.8 | 15,5 | 277.000 |
| Phi 60 | 2.0 | 17,16 | 307.000 |
| Phi 60 | 2.4 | 20,45 | 366.000 |
| Phi 76 | 1.2 | 13,28 | 237.000 |
| Phi 76 | 1.4 | 15,45 | 276.000 |
| Phi 76 | 1.5 | 16,53 | 295.000 |
| Phi 76 | 1.8 | 19,76 | 353.000 |
| Phi 76 | 2.0 | 21,9 | 392.000 |
| Phi 76 | 2.4 | 26,13 | 467.000 |
| Phi 90 | 1.2 | 15,76 | 282.000 |
| Phi 90 | 1.4 | 18,35 | 328.000 |
| Phi 90 | 1.5 | 19,64 | 351.000 |
| Phi 90 | 1.8 | 23,49 | 420.000 |
| Phi 90 | 2.0 | 26,04 | 466.000 |
| Phi 90 | 2.4 | 31,1 | 556.000 |
| Phi 114 | 1.4 | 23,32 | 417.000 |
| Phi 114 | 1.5 | 24,97 | 446.000 |
| Phi 114 | 1.8 | 29,88 | 534.000 |
| Phi 114 | 2.0 | 33,14 | 593.000 |
| Phi 114 | 2.4 | 39,62 | 709.000 |
Lưu ý: Giá chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm mua hàng, biến động thị trường, số lượng, vị trí giao nhận hàng. Liên hệ hotline để được tư vấn và nhận báo giá chính xác nhất.
Barem và cách tra trọng lượng thép ống Đức Việt
Bảng giá thép ống Đức Việt bên trên đã có sẵn trọng lượng kg/cây theo từng đường kính và độ dày. Quý khách chỉ cần nhập đường kính cần tìm vào ô “Tìm” → Chọn đúng độ dày → Đối chiếu trọng lượng kg/cây.
Ví dụ muốn tra ống thép Đức Việt phi 60 dày 2.0mm, quý khách nhập phi 60 vào ô “Tìm”, chọn độ dày 2.0mm, đối chiếu trọng lượng ở cột bên cạnh là 17,16 kg/cây 6m.
Chính sách bán hàng và khu vực cung cấp
Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp ống thép mạ kẽm Đức Việt chính hãng cho doanh nghiệp, nhà thầu, nhà máy, xí nghiệp và hộ kinh doanh tại TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu và khu vực Miền Nam - Miền Trung.
Chính sách bán hàng:
- Cam kết chất lượng: Cung cấp sản phẩm thép Đức Việt chính hãng mới 100%, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
- Đơn vị tính: Tính theo kg hoặc đếm cây.
- Vận chuyển:
- Miễn phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM.
- Hỗ trợ 50% phí vận chuyển tại các tỉnh.
- Thời gian vận chuyển từ 1 - 5 ngày hoặc lâu hơn, tùy thuộc vào vị trí công trình.
- Thanh toán:
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
- Đặt cọc 50% trước khi giao hàng.
- Thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
- Bảo hành, đổi trả: Theo quy định của nhà máy thép Đức Việt.
- Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu: Áp dụng chiết khấu cao cho đơn hàng lớn.
Nhận báo giá ống thép Đức Việt mới nhất, tư vấn chọn đúng quy cách, độ dày và hỗ trợ giao hàng nhanh tận công trình với mức giá cạnh tranh ngay hôm nay
Ngoài nhà máy Đức Việt, khách hàng có thể tham khảo thêm giá ống thép mới nhất từ các thương hiệu bán chạy, được đánh giá cao bên dưới đây để chọn được vật tư phù hợp với công trình.
- Bảng giá thép ống Phú Xuân Việt
- Giá thép ống Nam Hưng mới nhất
- Giá thép ống Asia hôm nay
- Báo giá ống thép Visa
Thông số kỹ thuật ống thép Đức Việt
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3444, ASTM A53, TCVN 3783:1983
- Đường kính: Ø12.7 - Ø114 mm
- Độ dày: 0.8 - 2.4 mm
- Chiều dài: 6 m/cây
- Trọng lượng: 1.41 - 39.62 kg/cây 6 m
- Bề mặt: mạ kẽm.
Ứng dụng nổi bật của ống thép Đức Việt
- Ống thép Đức Việt được sử dụng để gia công khung sắt, cửa cổng, lan can, giá kệ và nhiều sản phẩm cơ khí dân dụng, công nghiệp. Nếu bạn là xưởng cơ khí hoặc đơn vị gia công kim loại đang tìm vật tư cho các hạng mục này, đây là dòng ống thép phù hợp để đưa vào sản xuất.
- Đối với các hạng mục như mái che, nhà xe, nhà lưới, khung bảng hiệu hay kết cấu phụ trợ, ống thép Đức Việt được nhiều nhà thầu dân dụng và đơn vị thi công hoàn thiện sử dụng theo yêu cầu thiết kế của công trình.
- Trong các công trình M&E, cấp thoát nước, PCCC hoặc khí nén, ống thép Đức Việt được sử dụng làm đường ống theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm phù hợp với nhà thầu M&E, đơn vị thi công PCCC và doanh nghiệp lắp đặt hệ thống kỹ thuật.
- Các quy cách nhỏ của ống thép Đức Việt thường được dùng để sản xuất bàn ghế, kệ trưng bày, tay vịn và khung trang trí. Đây là nhóm sản phẩm được nhiều xưởng nội thất sắt và đơn vị gia công trang trí kim loại lựa chọn cho hoạt động sản xuất.

Vì sao nên chọn sử dụng ống thép Đức Việt?
Ống thép Đức Việt được sản xuất bởi Công ty TNHH Thép Ống Đức Việt, doanh nghiệp thành lập từ năm 2010, có trụ sở tại Cụm CN Long Xuyên, thị xã Kinh Môn, Hải Dương. Nhà máy chuyên sản xuất thép ống mạ kẽm cùng các sản phẩm tôn thép và xà gồ,...
- Thương hiệu hoạt động từ năm 2010, có thời gian hoạt động lâu trong lĩnh vực sản xuất thép ống.
- Chuyên sản xuất ống thép mạ kẽm, phù hợp cho các hạng mục xây dựng, cơ khí và nội thất.
- Nhà máy đặt tại Kinh Môn, Hải Dương, cùng chi nhánh tại khu vực Hiệp An, Kinh Môn.
- Danh mục sản phẩm đa dạng, ngoài ống thép còn có thép hộp mạ kẽm, tôn mạ và xà gồ thép.
- Có các tiêu chuẩn sản xuất phổ biến như JIS G3444, ASTM A53, TCVN 3783:1983.

Mua ống thép Đức Việt tại Đại lý Sắt Thép MTP
Khi lựa chọn mua ống thép Đức Việt tại Đại lý Sắt Thép MTP, khách hàng không chỉ nhận được sản phẩm chính hãng mà còn hưởng nhiều quyền lợi về giá cả, dịch vụ và tiến độ giao hàng. Chúng tôi luôn cam kết mang đến những giải pháp tối ưu cho công trình.
- Cam kết sản phẩm chuẩn nhà máy, đầy đủ chứng chỉ CO - CQ, đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
- Kho bãi lớn, quy cách đầy đủ từ Ø21 - Ø114 mm, sẵn sàng đáp ứng ngay cả đơn hàng gấp.
- Đội xe tải, xe cẩu chuyên dụng hỗ trợ giao hàng tận công trình, đảm bảo an toàn và tiết kiệm thời gian.
- Chính sách giá linh hoạt, chiết khấu cao cho các đơn hàng khối lượng lớn.

Hình ảnh giao ống thép Đức Việt đến công trình thực tế


Câu hỏi thường gặp khi mua ống thép Đức Việt
Liên hệ ngay với Sắt Thép MTP để nhận báo giá ống thép Đức Việt chính xác và nhiều ưu đãi hấp dẫn dành riêng cho từng dự án

