Bảng Giá Ống Thép Phú Xuân Việt Hôm Nay

Giá ống thép Phú Xuân Việt hiện gồm ống đen 14.300 VNĐ/kg và ống mạ kẽm 16.300 VNĐ/kg. Mức giá thực tế có thể thay đổi theo quy cách, độ dày và số lượng đặt hàng. Tại Mạnh Tiến Phát, khách hàng có thể đặt ống thép Phú Xuân Việt theo nhu cầu công trình và nhận báo giá chi tiết trước khi đặt hàng.

Bài viết dưới đây cập nhật bảng giá ống thép Phú Xuân Việt, kèm quy cách, trọng lượng và các thông tin cần thiết để khách hàng tra cứu, tính khối lượng và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Ống thép Phú Xuân Việt có độ cứng cao, bền bỉ, giá rẻ
Ống thép Phú Xuân Việt có độ cứng cao, bền bỉ, giá rẻ

Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp các loại ống thép Phú Xuân Việt:

  • Loại: đen, mạ kẽm
  • Đường kính: Ø21 - Ø140 mm
  • Độ dày: 0.6 - 3.0 mm
  • Tiêu chuẩn: JIS G3466, TCVN,...
  • Thương hiệu: Phú Xuân Việt

Bảng giá ống thép Phú Xuân Việt hôm nay 30/09/2026

Bảng báo giá ống thép Phú Xuân Việt mới nhất ngày 30/09/2026 được Mạnh Tiến Phát cập nhật liên tục, cung cấp đầy đủ ống thép đen và ống thép mạ kẽm với nhiều quy cách, độ dày.

Cập nhật nhanh giá ống thép Phú Xuân Việt tại MTP hôm nay 30/09/2026:

  • Ống thép đen Phú Xuân Việt:14.300 VNĐ/kg
  • Ống thép mạ kẽm Phú Xuân Việt: 16.300 VNĐ/kg

Lưu ý: Nhập kích thước cần tìm vào ô "Tìm:", ví dụ phi 34, phi 42 để lọc nhanh giá và quy cách cần xem:

Đường kính (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)Giá ống đen (VNĐ/cây 6 m)Giá ống mạ kẽm (VNĐ/cây 6 m)
Phi 210.92,4735.00040.000
Phi 211.02,7740.00045.000
Phi 211.13,0744.00050.000
Phi 211.23,3548.00055.000
Phi 211.43,7754.00061.000
Phi 211.54,3762.00071.000
Phi 211.75,1574.00084.000
Phi 211.85,1774.00084.000
Phi 212.05,6881.00093.000
Phi 212.36,4392.000105.000
Phi 212.56,9299.000113.000
Phi 212.67,26104.000118.000
Phi 22.20.61,9628.00032.000
Phi 22.20.72,2732.00037.000
Phi 22.20.82,6037.00042.000
Phi 22.20.92,9242.00048.000
Phi 22.21.03,2446.00053.000
Phi 22.21.13,5651.00058.000
Phi 22.21.23,8855.00063.000
Phi 22.21.44,5164.00074.000
Phi 22.21.54,8269.00079.000
Phi 22.21.64,8870.00080.000
Phi 22.21.75,1674.00084.000
Phi 22.21.85,4378.00089.000
Phi 25.40.62,2432.00037.000
Phi 25.40.72,6137.00043.000
Phi 25.40.82,9142.00047.000
Phi 25.40.93,2647.00053.000
Phi 25.41.03,6152.00059.000
Phi 25.41.13,9556.00064.000
Phi 25.41.24,3061.00070.000
Phi 25.41.44,9771.00081.000
Phi 25.41.55,3076.00086.000
Phi 25.41.65,6381.00092.000
Phi 25.41.75,9685.00097.000
Phi 25.41.86,2990.000103.000
Phi 270.93,5651.00058.000
Phi 271.03,9556.00064.000
Phi 271.14,1659.00068.000
Phi 271.24,5265.00074.000
Phi 271.45,2375.00085.000
Phi 271.55,5880.00091.000
Phi 271.76,6595.000108.000
Phi 271.86,6295.000108.000
Phi 272.07,29104.000119.000
Phi 272.38,29119.000135.000
Phi 272.58,93128.000146.000
Phi 31.80.83,7353.00061.000
Phi 31.80.94,1960.00068.000
Phi 31.81.04,6667.00076.000
Phi 31.81.15,1273.00083.000
Phi 31.81.25,5880.00091.000
Phi 31.81.46,5093.000106.000
Phi 31.81.56,9599.000113.000
Phi 31.81.77,87113.000128.000
Phi 31.81.88,32119.000136.000
Phi 31.82.09,22132.000150.000
Phi 31.82.310,04144.000164.000
Phi 31.82.510,84155.000177.000
Phi 341.04,9971.00081.000
Phi 341.15,2775.00086.000
Phi 341.25,7482.00094.000
Phi 341.46,6595.000108.000
Phi 341.57,10102.000116.000
Phi 341.78,42120.000137.000
Phi 341.88,44121.000138.000
Phi 342.09,32133.000152.000
Phi 342.311,32162.000185.000
Phi 342.511,65167.000190.000
Phi 342.812,92185.000211.000
Phi 343.013,76197.000224.000
Phi 343.515,54222.000253.000
Phi 38.11.05,5980.00091.000
Phi 38.11.16,1488.000100.000
Phi 38.11.26,7096.000109.000
Phi 38.11.47,80112.000127.000
Phi 38.11.58,35119.000136.000
Phi 38.11.79,45135.000154.000
Phi 38.11.810,00143.000163.000
Phi 38.12.011,09159.000181.000
Phi 38.12.312,72182.000207.000
Phi 38.12.513,80197.000225.000
Phi 38.12.815,41220.000251.000
Phi 38.13.016,49236.000269.000
Phi 38.13.517,94257.000292.000
Phi 421.16,6996.000109.000
Phi 421.27,28104.000119.000
Phi 421.48,45121.000138.000
Phi 421.59,03129.000147.000
Phi 421.710,43149.000170.000
Phi 421.810,76154.000175.000
Phi 422.011,90170.000194.000
Phi 422.314,05201.000229.000
Phi 422.514,69210.000239.000
Phi 422.816,32233.000266.000
Phi 423.017,40249.000284.000
Phi 423.520,04287.000327.000
Phi 424.022,61323.000369.000
Phi 424.529,03415.000473.000
Phi 491.17,65109.000125.000
Phi 491.28,33119.000136.000
Phi 491.49,67138.000158.000
Phi 491.510,34148.000169.000
Phi 491.712,19174.000199.000
Phi 491.812,33176.000201.000
Phi 492.013,64195.000222.000
Phi 492.316,43235.000268.000
Phi 492.516,87241.000275.000
Phi 492.818,77268.000306.000
Phi 493.020,02286.000326.000
Phi 493.523,10330.000377.000
Phi 494.026,10373.000425.000
Phi 494.529,03415.000473.000
Phi 601.210,42149.000170.000
Phi 601.412,12173.000198.000
Phi 601.512,96185.000211.000
Phi 601.714,96214.000244.000
Phi 601.815,47221.000252.000
Phi 602.017,13245.000279.000
Phi 602.320,17288.000329.000
Phi 602.521,23304.000346.000
Phi 602.823,66338.000386.000
Phi 603.025,26361.000412.000
Phi 603.529,21418.000476.000
Phi 604.033,10473.000540.000
Phi 604.536,89528.000601.000
Phi 761.415,37220.000251.000
Phi 761.516,45235.000268.000
Phi 761.718,98271.000309.000
Phi 761.819,66281.000320.000
Phi 762.021,78311.000355.000
Phi 762.325,61366.000417.000
Phi 762.527,04387.000441.000
Phi 762.830,16431.000492.000
Phi 763.032,23461.000525.000
Phi 763.537,34534.000609.000
Phi 764.042,40606.000691.000
Phi 764.547,34677.000772.000
Phi 901.417,52251.000286.000
Phi 901.519,27276.000314.000
Phi 901.722,51322.000367.000
Phi 901.823,04329.000376.000
Phi 902.025,54365.000416.000
Phi 902.330,38434.000495.000
Phi 902.531,74454.000517.000
Phi 902.835,42507.000577.000
Phi 903.037,87542.000617.000
Phi 903.543,92628.000716.000
Phi 904.050,22718.000819.000
Phi 904.555,80798.000910.000
Phi 1141.525,19360.000411.000
Phi 1141.728,54408.000465.000
Phi 1141.829,75425.000485.000
Phi 1142.033,00472.000538.000
Phi 1142.338,55551.000628.000
Phi 1142.541,06587.000669.000
Phi 1142.845,86656.000748.000
Phi 1143.049,05701.000800.000
Phi 1143.556,97815.000929.000
Phi 1144.064,81927.0001.056.000
Phi 1144.572,581.038.0001.183.000
Phi 1401.734,79497.000567.000
Phi 1401.836,81526.000600.000
Phi 1402.040,84584.000666.000
Phi 1402.550,86727.000829.000
Phi 1402.856,84813.000926.000
Phi 1403.060,82870.000991.000
Phi 1404.080,501.151.0001.312.000
Phi 1404.590,221.290.0001.471.000

Lưu ý: Báo giá thép ống Phú Xuân Việt trên chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng cần báo giá chi tiết, vui lòng liên hệ hotline để được hỗ trợ.

Barem và cách tra trọng lượng ống thép Phú Xuân Việt

Bảng giá ống thép Phú Xuân Việt được Mạnh Tiến Phát trình bày theo từng đường kính, độ dày và trọng lượng cây 6m. Khi cần tra cứu, quý khách nhập kích thước vào ô “Tìm”, sau đó chọn đúng độ dày để kiểm tra kg/cây và mức giá tương ứng.

Ví dụ muốn tra ống thép Phú Xuân Việt phi 34 dày 2.0mm, quý khách nhập phi 34 vào ô “Tìm”, chọn độ dày 2.0mm, đối chiếu trọng lượng ở cột bên cạnh là 9,32 kg/cây 6m.

Chính sách bán hàng và khu vực cung cấp

Mạnh Tiến Phát phân phối ống thép Phú Xuân Việt cho doanh nghiệp, nhà thầu, nhà máy, xí nghiệp và hộ kinh doanh tại TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, đồng thời cung cấp hàng đến các khu vực Miền Nam - Miền Trung.

Chính sách bán hàng:

  • Cam kết chất lượng: Cung cấp ống thép Phú Xuân Việt chính hãng 100%, mới, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
  • Đơn vị tính: Báo giá theo kg hoặc cây 6 m, tùy quy cách sản phẩm.
  • Vận chuyển:
    • Miễn phí giao hàng trong nội thành TP.HCM.
    • Hỗ trợ 50% phí vận chuyển đến các tỉnh.
    • Thời gian giao hàng từ 1 - 5 ngày, tùy vị trí công trình và số lượng đặt hàng.
  • Thanh toán:
    • Chấp nhận tiền mặt hoặc chuyển khoản.
    • Đặt cọc 50% khi xác nhận đơn hàng.
    • Thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ hàng.
  • Bảo hành, đổi trả: Thực hiện theo chính sách của nhà máy Phú Xuân Việt.
  • Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
  • Chiết khấu: Áp dụng chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn, công trình và dự án.

Tại Mạnh Tiến Phát, khách hàng có thể dễ dàng so sánh giá sắt ống và lựa chọn giữa các dòng ống thép nổi bật như SeAH, Hòa Phát, Nam Kim, Hoa Sen, Visa, Sunco, Sunrise Hồng Ký…

Thông số kỹ thuật ống thép Phú Xuân Việt

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3466, TCVN
  • Đường kính: Ø21 - Ø140 mm
  • Độ dày: 0.6 - 3.0 mm
  • Chiều dài: 6 m/cây (cắt theo yêu cầu)
  • Trọng lượng: 1.80 - 61.74 kg/cây 6 m
  • Bề mặt: đen, mạ kẽm

Ống thép Phú Xuân Việt phù hợp với những hạng mục nào?

Ống thép Phú Xuân Việt có các quy cách đường kính nhỏ đến trung bình, phù hợp với nhiều hạng mục dân dụng, cơ khí và kết cấu nhẹ...

  • Gia công cơ khí, nội thất sắt: Làm khung bàn ghế, kệ sắt, cửa, cổng, khung bảo vệ, mái che và các sản phẩm cơ khí theo yêu cầu.
  • Cửa, hàng rào và lan can: Sử dụng làm khung cửa, cột, thanh giằng, lan can, tay vịn, hàng rào và các hạng mục ngoại thất có kết cấu nhẹ.
  • Đường ống kỹ thuật: Ứng dụng cho một số hệ thống luồn dây điện, cấp thoát nước nổi, đường ống phụ trợ và tuyến ống kỹ thuật trong công trình.
  • Khung mái và kết cấu nhẹ: Dùng làm khung phụ mái, giằng mái, khung đỡ thiết bị, khung nhà tiền chế nhỏ và các kết cấu không yêu cầu tiết diện lớn.
  • Cột và khung phụ trợ: Có thể gia công thành cột biển báo, khung đỡ hoặc các chi tiết phụ trong công trình tùy theo thiết kế và yêu cầu chịu lực.
Ống thép đen Phú Xuân Việt làm khung xe đạp
Ống thép đen Phú Xuân Việt làm khung xe đạp
Ống thép mạ kẽm Phú Xuân Việt làm cột biển báo gia thông
Ống thép mạ kẽm Phú Xuân Việt làm cột biển báo gia thông

Nhà máy còn có các sản phẩm thép hộp Phú Xuân Việt loại đen, mạ kẽm để đáp ứng nhu cầu thi công các dự án khác nhau.

Khung mái, nhà tiền chế và kết cấu thép nhẹ

Các công trình dân dụng, nhà kho và nhà xưởng quy mô nhỏ thường sử dụng nhiều kết cấu thép nhẹ để thi công nhanh và thuận tiện cho việc lắp dựng.

Ống thép được sử dụng làm khung phụ mái, khung đỡ thiết bị, giằng mái, khung nhà tiền chế nhỏ và các kết cấu không yêu cầu tiết diện lớn.

Ưu điểm của ống thép Phú Xuân Việt

Ống thép Phú Xuân Việt được cung ứng bởi Công ty TNHH MTV Thép Phú Xuân Việt. Các loại thép ống đen, mạ kẽm của Phú Xuân Việt được khách hàng sử dụng trong xây dựng, cơ khí, nông nghiệp,...

  • Ống thép Phú Xuân Việt được sản xuất từ thép chất lượng cao, trải qua quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.
  • Các loại ống thép mạ kẽm có tuổi thọ cao nhờ bề mặt chống rỉ sét tốt.
  • Dây chuyền công nghệ sản xuất hiện đại, tự động hóa, đảm bảo độ chính xác cao.
  • Ống thép Phú Xuân Việt đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế của Nhật Bản và Việt Nam.
Dây chuyền sản xuất thép ống tại nhà máy thép Phú Xuân Việt
Dây chuyền sản xuất thép ống tại nhà máy thép Phú Xuân Việt

Mua ống thép Phú Xuân Việt tại Đại lý Sắt thép Mạnh Tiến Phát

Mạnh Tiến Phát là đại lý phân phối ống thép Phú Xuân Việt chính hãng, cung cấp đầy đủ các dòng ống thép đen và ống thép mạ kẽm cho công trình dân dụng, cơ khí và sản xuất.

  • Phân phối 100% ống thép Phú Xuân Việt chính hãng, đầy đủ CO, CQ và hóa đơn VAT.
  • Kho ống thép luôn sẵn số lượng lớn, đáp ứng nhanh nhiều quy cách theo nhu cầu thực tế.
  • Hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu, giúp thuận tiện trong quá trình gia công và lắp đặt.
  • Báo giá cập nhật theo thị trường, áp dụng chiết khấu cao cho đơn hàng lớn.
  • Giao hàng tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam, đảm bảo tiến độ thi công.
  • Hỗ trợ hồ sơ nghiệm thu, tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp và đồng hành trong suốt quá trình sử dụng.
MTP cung cấp ống thép Phú Xuân Việt chính hãng, giá gốc
MTP cung cấp ống thép Phú Xuân Việt chính hãng, giá gốc

Hình ảnh giao thép ống Phú Xuân Việt của MTP tới công trình

Cung cấp 1.5 tấn thép ống Phú Xuân Việt cho công trình sửa chợ Cao Lãnh, Đồng Tháp
Cung cấp 1.5 tấn thép ống Phú Xuân Việt cho công trình sửa chợ Cao Lãnh, Đồng Tháp
Cung cấp 400 cây thép ống đen Phú Xuân Việt cho KDL Sơn Tiên
Cung cấp 400 cây thép ống đen Phú Xuân Việt cho KDL Sơn Tiên
Cung cấp 2 tấn thép ống Phú Xuân Việt cho vườn trồng hoa ở Đà Lạt
Cung cấp 2 tấn thép ống Phú Xuân Việt cho vườn trồng hoa ở Đà Lạt

Câu hỏi thường gặp khi mua ống thép Phú Xuân Việt


Có thể sử dụng cho các hạng mục ngoài trời tùy điều kiện làm việc. Với vị trí thường xuyên tiếp xúc với mưa, ẩm hoặc môi trường dễ ăn mòn, nên ưu tiên ống mạ kẽm và lựa chọn quy cách theo yêu cầu thực tế của công trình.


Ống đen thường phù hợp với các hạng mục cần sơn phủ hoặc tiếp tục gia công. Ống mạ kẽm thuận tiện hơn khi công trình cần bề mặt có khả năng chống ăn mòn và không muốn xử lý sơn bảo vệ quá nhiều sau khi lắp đặt.


Có. MTP tiếp nhận đơn hàng theo nhu cầu thực tế, từ số lượng phục vụ gia công dân dụng đến đơn hàng cho công trình. Khi đặt hàng, khách nên cung cấp quy cách và số lượng cần mua để được kiểm tra tồn kho và báo giá.


Có thể dựa vào bản vẽ, chiều dài cần lắp đặt và quy cách sử dụng để tính số cây 6 m cần thiết. Nếu có bảng khối lượng hoặc bản vẽ, khách hàng có thể gửi cho MTP để hỗ trợ kiểm tra số lượng trước khi đặt hàng.


MTP có thể hỗ trợ các yêu cầu gia công theo từng đơn hàng như cắt theo kích thước. Khách nên gửi trước kích thước, số lượng và yêu cầu gia công để kiểm tra khả năng thực hiện cũng như thời gian giao hàng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3