Bảng Giá Ống Thép Nhật Bản Mới Nhất

Ống thép Nhật Bản có giá tham khảo 24.500 VNĐ/kg đối với dòng ống thép đen, cập nhật ngày 01/10/2026. Giá thực tế có thể thay đổi theo kích thước, độ dày, tiêu chuẩn SCH và số lượng đặt hàng. Tại Mạnh Tiến Phát, khách hàng có thể tham khảo bảng giá theo từng quy cách, trọng lượng và giá bán tính trên cây 6m.

Bài viết dưới đây cung cấp bảng báo giá ống thép Nhật Bản mới nhất, kèm thông tin về kích thước danh nghĩa, đường kính, độ dày, tiêu chuẩn SCH, trọng lượng và giá thành từng quy cách.

Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp ống thép Nhật Bản giá tốt
Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp ống thép Nhật Bản giá tốt

Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp các loại ống thép Nhật Bản:

  • Loại: ống thép đen
  • Đường kính: 13.7 - 609.6 mm
  • Độ dày: 1.24 - 59.54 mm
  • Quy cách: STD/SCH 40, SCH 60, SCH 80, SCH 160, XXS và các cấp SCH khác tùy đường kính
  • Chiều dài: 6 m/cây
  • Xuất xứ: Nhật Bản
  • Đơn giá: 24.500 VNĐ/kg

Bảng giá ống thép Nhật Bản hôm nay 03/10/2026

Đại lý sắt thép Mạnh Tiến Phát cập nhật mới nhất báo giá ống thép Nhật Bản vào ngày 03/10/2026. Mua ống thép đúc đen Nhật Bản mua số lượng lớn được chiết khấu theo đơn hàng.

  • Thép ống mạ kẽm Nhật Bản có giá 24.500 VNĐ/kg

Lưu ý: Nhập kích thước cần tìm vào ô "Tìm:", ví dụ 88.9, 273.1 để lọc nhanh giá và quy cách cần xem:

Đường kính ngoài (mm)Đường kính danh nghĩaĐộ dày (mm)Cấp SCHTrọng lượng (kg/cây 6 m)Giá thành (VNĐ/cây 6 m)
10.3⅛ inch (DN6)1.24SCH 101,6841.000
10.3⅛ inch (DN6)1.45SCH 301,9247.000
10.3⅛ inch (DN6)1.73STD / SCH 402,2254.000
10.3⅛ inch (DN6)4.83XXS3,9095.000
13.7¼ inch (DN8)1.65SCH 102,9472.000
13.7¼ inch (DN8)1.85SCH 303,2479.000
13.7¼ inch (DN8)3.68SCH 1605,46133.000
13.7¼ inch (DN8)6.05XXS6,84167.000
17.1⅜ inch (DN10)1.65SCH 103,7892.000
17.1⅜ inch (DN10)1.85SCH 304,20102.000
21.3½ inch (DN15)1.65SCH 54,80117.000
21.3½ inch (DN15)2.11SCH 106,00147.000
21.3½ inch (DN15)2.41SCH 306,78166.000
21.3½ inch (DN15)2.77STD / SCH 407,62186.000
21.3½ inch (DN15)3.73XS / SCH 809,72238.000
21.3½ inch (DN15)4.78SCH 16011,70286.000
21.3½ inch (DN15)7.47XXS15,36376.000
26.7¾ inch (DN20)1.65SCH 56,12149.000
26.7¾ inch (DN20)2.11SCH 107,68188.000
26.7¾ inch (DN20)7.82XXS21,84535.000
33.41 inch (DN25)1.65SCH 57,74189.000
33.41 inch (DN25)2.77SCH 1012,54307.000
33.41 inch (DN25)2.90SCH 3013,08320.000
33.41 inch (DN25)3.38STD / SCH 4015,00367.000
33.41 inch (DN25)4.55XS / SCH 8019,44476.000
33.41 inch (DN25)6.35SCH 16025,44623.000
33.41 inch (DN25)9.09XXS32,70801.000
42.21¼ inch (DN32)1.65SCH 59,90242.000
42.21¼ inch (DN32)2.77SCH 1016,14395.000
42.21¼ inch (DN32)2.97SCH 3017,22421.000
42.21¼ inch (DN32)3.56STD / SCH 4020,34498.000
42.21¼ inch (DN32)4.85XS / SCH 8026,76655.000
42.21¼ inch (DN32)6.35SCH 16033,66824.000
42.21¼ inch (DN32)9.70XXS46,561.140.000
48.31½ inch (DN40)1.65SCH 511,40279.000
48.31½ inch (DN40)2.77SCH 1018,66457.000
48.31½ inch (DN40)3.18SCH 3021,24520.000
48.31½ inch (DN40)3.68STD / SCH 4024,30595.000
48.31½ inch (DN40)5.08XS / SCH 8032,46795.000
48.31½ inch (DN40)7.14SCH 16043,441.064.000
48.31½ inch (DN40)10.16XXS57,301.403.000
60.32 inch (DN50)1.65SCH 514,34351.000
60.32 inch (DN50)2.1118,18445.000
60.32 inch (DN50)2.77SCH 1023,58577.000
60.32 inch (DN50)3.18SCH 3026,88658.000
60.32 inch (DN50)3.5830,06736.000
60.32 inch (DN50)3.91STD / SCH 4032,64799.000
60.32 inch (DN50)4.3736,18886.000
60.32 inch (DN50)4.7839,30962.000
60.32 inch (DN50)5.54XS / SCH 8044,881.099.000
60.32 inch (DN50)6.3550,701.242.000
60.32 inch (DN50)7.1456,161.375.000
60.32 inch (DN50)8.74SCH 16066,721.634.000
60.32 inch (DN50)11.07XXS80,701.977.000
73.02½ inch (DN65)2.11SCH 522,14542.000
73.02½ inch (DN65)2.7728,80705.000
73.02½ inch (DN65)3.05SCH 1031,56773.000
73.02½ inch (DN65)3.1832,88805.000
73.02½ inch (DN65)3.5836,78901.000
73.02½ inch (DN65)3.9640,44990.000
73.02½ inch (DN65)4.3744,401.087.000
73.02½ inch (DN65)4.78SCH 3048,241.181.000
73.02½ inch (DN65)5.16STD / SCH 4051,841.270.000
73.02½ inch (DN65)5.4954,841.343.000
73.02½ inch (DN65)6.3562,641.534.000
73.02½ inch (DN65)7.01XS / SCH 8068,461.677.000
73.02½ inch (DN65)9.52SCH 16089,462.191.000
73.02½ inch (DN65)14.02XXS122,402.998.000
88.93 inch (DN80)2.11SCH 527,12664.000
88.93 inch (DN80)2.7735,28864.000
88.93 inch (DN80)3.05SCH 1038,76949.000
88.93 inch (DN80)3.1840,32987.000
88.93 inch (DN80)3.5845,181.106.000
88.93 inch (DN80)3.9649,801.220.000
88.93 inch (DN80)4.3754,661.339.000
88.93 inch (DN80)4.78SCH 3059,521.458.000
88.93 inch (DN80)5.49STD / SCH 4067,741.659.000
88.93 inch (DN80)6.3577,581.900.000
88.93 inch (DN80)7.1486,402.116.000
88.93 inch (DN80)7.62XS / SCH 8091,622.244.000
88.93 inch (DN80)11.13SCH 160128,103.138.000
88.93 inch (DN80)15.24XXS166,084.068.000
101.63½ inch (DN90)2.11SCH 531,08761.000
101.63½ inch (DN90)2.7740,50992.000
101.63½ inch (DN90)3.05SCH 1044,461.089.000
101.63½ inch (DN90)3.1846,321.134.000
101.63½ inch (DN90)3.5851,901.271.000
101.63½ inch (DN90)3.9657,241.402.000
101.63½ inch (DN90)4.3762,881.540.000
101.63½ inch (DN90)4.78SCH 3068,461.677.000
101.63½ inch (DN90)5.74STD / SCH 4081,421.994.000
101.63½ inch (DN90)6.3589,522.193.000
101.63½ inch (DN90)7.1499,782.444.000
101.63½ inch (DN90)8.08XS / SCH 80111,842.740.000
114.34 inch (DN100)2.11SCH 535,04858.000
114.34 inch (DN100)2.7745,721.120.000
114.34 inch (DN100)3.05SCH 1050,221.230.000
114.34 inch (DN100)3.1852,261.280.000
114.34 inch (DN100)3.5858,681.437.000
114.34 inch (DN100)3.9664,681.584.000
114.34 inch (DN100)4.3771,101.741.000
114.34 inch (DN100)4.78SCH 3077,461.897.000
114.34 inch (DN100)5.1683,342.041.000
114.34 inch (DN100)5.5689,462.191.000
114.34 inch (DN100)6.02STD / SCH 4096,482.363.000
114.34 inch (DN100)6.35101,462.485.000
114.34 inch (DN100)7.14113,222.773.000
114.34 inch (DN100)7.92124,683.054.000
114.34 inch (DN100)8.56XS / SCH 80133,923.281.000
114.34 inch (DN100)11.13SCH 120169,924.163.000
114.34 inch (DN100)13.49SCH 160201,244.930.000
114.34 inch (DN100)17.12XXS246,186.031.000
141.35 inch (DN125)2.1143,441.064.000
141.35 inch (DN125)2.77SCH 556,761.390.000
141.35 inch (DN125)3.1864,981.592.000
141.35 inch (DN125)3.40SCH 1069,361.699.000
141.35 inch (DN125)3.9680,461.971.000
141.35 inch (DN125)4.7864,801.587.000
141.35 inch (DN125)5.5675,061.838.000
141.35 inch (DN125)6.55STD / SCH 4087,782.150.000
141.35 inch (DN125)7.1495,222.332.000
141.35 inch (DN125)7.92105,062.573.000
141.35 inch (DN125)8.74115,082.819.000
141.35 inch (DN125)9.52XS / SCH 80124,803.057.000
141.35 inch (DN125)12.70SCH 120162,363.977.000
141.35 inch (DN125)15.88SCH 160197,944.849.000
141.35 inch (DN125)19.05XXS231,545.672.000
168.36 inch (DN150)2.11SCH 551,901.271.000
168.36 inch (DN150)2.7767,861.662.000
168.36 inch (DN150)3.1877,701.903.000
168.36 inch (DN150)3.40SCH 1082,982.033.000
168.36 inch (DN150)3.5887,242.137.000
168.36 inch (DN150)3.9696,302.359.000
168.36 inch (DN150)4.37105,962.596.000
168.36 inch (DN150)4.78115,622.832.000
168.36 inch (DN150)5.16124,563.051.000
168.36 inch (DN150)5.56133,863.279.000
168.36 inch (DN150)6.35152,163.727.000
168.36 inch (DN150)7.11STD / SCH 40169,564.154.000
168.36 inch (DN150)7.92187,924.604.000
168.36 inch (DN150)8.74206,345.055.000
168.36 inch (DN150)9.52223,625.478.000
168.36 inch (DN150)10.97XS / SCH 80255,366.256.000
168.36 inch (DN150)12.70292,387.163.000
168.36 inch (DN150)14.27SCH 120325,207.967.000
168.36 inch (DN150)15.88358,088.772.000
168.36 inch (DN150)18.26SCH 160405,369.931.000
168.36 inch (DN150)19.05420,6610.306.000
168.36 inch (DN150)21.95XXS475,2611.643.000
168.36 inch (DN150)22.22480,2411.765.000
219.18 inch (DN200)2.77SCH 588,682.172.000
219.18 inch (DN200)3.18101,582.488.000
219.18 inch (DN200)3.76SCH 10119,822.935.000
219.18 inch (DN200)3.96126,063.088.000
219.18 inch (DN200)4.78151,563.713.000
219.18 inch (DN200)5.16163,324.001.000
219.18 inch (DN200)5.56175,684.304.000
219.18 inch (DN200)6.35SCH 20199,864.896.000
219.18 inch (DN200)7.04SCH 30220,865.411.000
219.18 inch (DN200)7.92247,446.062.000
219.18 inch (DN200)8.18STD / SCH 40255,306.254.000
219.18 inch (DN200)8.74272,046.664.000
219.18 inch (DN200)9.52295,207.232.000
219.18 inch (DN200)10.31SCH 60318,487.802.000
219.18 inch (DN200)11.13342,488.390.000
219.18 inch (DN200)12.70XS / SCH 80387,849.502.000
219.18 inch (DN200)14.27432,4810.595.000
219.18 inch (DN200)15.09SCH 100455,4611.158.000
219.18 inch (DN200)15.88477,4811.698.000
219.18 inch (DN200)18.26SCH 120542,5813.293.000
219.18 inch (DN200)19.05563,8213.813.000
219.18 inch (DN200)20.62SCH 140605,5214.835.000
219.18 inch (DN200)22.22XXS647,2815.858.000
219.18 inch (DN200)23.01SCH 160667,5616.355.000
219.18 inch (DN200)25.40727,9217.834.000
219.18 inch (DN200)28.58805,6219.737.000
273.010 inch (DN250)3.40SCH 5135,663.323.000
273.010 inch (DN250)3.96157,623.861.000
273.010 inch (DN250)4.19SCH 10166,684.083.000
273.010 inch (DN250)4.78189,724.648.000
273.010 inch (DN250)5.16204,485.009.000
273.010 inch (DN250)5.56220,025.390.000
273.010 inch (DN250)6.35SCH 20250,566.138.000
273.010 inch (DN250)7.09278,946.834.000
273.010 inch (DN250)7.80SCH 30306,067.498.000
273.010 inch (DN250)8.74341,768.373.000
273.010 inch (DN250)9.27STD / SCH 40361,748.862.000
273.010 inch (DN250)11.13431,2810.566.000
273.010 inch (DN250)12.70XS / SCH 60489,1811.984.000
273.010 inch (DN250)14.27546,3013.384.000
273.010 inch (DN250)15.09SCH 80575,8814.109.000
273.010 inch (DN250)15.88604,1414.801.000
273.010 inch (DN250)18.26SCH 100688,2616.862.000
273.010 inch (DN250)20.62770,0418.865.000
273.010 inch (DN250)21.44SCH 120798,0619.552.000
273.010 inch (DN250)22.22824,5220.200.000
273.010 inch (DN250)23.83878,5821.525.000
273.010 inch (DN250)25.40XXS/ SCH 140930,6022.799.000
273.010 inch (DN250)28.58SCH 1601.033,6225.323.000
273.010 inch (DN250)31.751.133,4027.768.000
273.010 inch (DN250)34.921.230,1830.139.000
273.010 inch (DN250)36.531.278,1831.315.000
323.812 inch (DN300)3.96SCH 5187,444.592.000
323.812 inch (DN300)4.78260,586.384.000
323.812 inch (DN300)4.57SCH 10215,885.289.000
323.812 inch (DN300)4.78225,665.528.000
323.812 inch (DN300)5.16243,305.960.000
323.812 inch (DN300)5.56261,846.415.000
323.812 inch (DN300)6.35SCH 20298,267.307.000
323.812 inch (DN300)7.14334,568.196.000
323.812 inch (DN300)7.92SCH 30370,209.069.000
323.812 inch (DN300)8.74391,149.582.000
323.812 inch (DN300)9.52STD442,7410.847.000
323.812 inch (DN300)10.31SCH 40478,2611.717.000
323.812 inch (DN300)11.13514,9212.615.000
323.812 inch (DN300)12.70XS584,6414.323.000
323.812 inch (DN300)14.27SCH 60653,5816.012.000
323.812 inch (DN300)15.88723,5417.726.000
323.812 inch (DN300)17.48SCH 80792,3019.411.000
323.812 inch (DN300)19.05859,0221.045.000
323.812 inch (DN300)20.62925,0222.662.000
323.812 inch (DN300)21.44SCH 100959,2223.500.000
323.812 inch (DN300)22.22991,5624.293.000
323.812 inch (DN300)23.831.061,5226.007.000
323.812 inch (DN300)25.40XXS/ SCH 1201.117,7427.384.000
323.812 inch (DN300)26.971.184,5829.022.000
323.812 inch (DN300)28.58SCH 1401.248,4830.587.000
323.812 inch (DN300)31.751.372,0833.615.000
323.812 inch (DN300)33.32SCH 1601.438,1435.234.000
323.812 inch (DN300)34.921.492,6836.570.000
323.812 inch (DN300)38.101.610,6439.460.000
355.614 inch (DN350)3.96SCH 5206,045.047.000
355.614 inch (DN350)4.78236,705.799.000
355.614 inch (DN350)5.16266,346.525.000
355.614 inch (DN350)5.33276,246.767.000
355.614 inch (DN350)5.56SCH 10288,007.056.000
355.614 inch (DN350)6.35328,148.039.000
355.614 inch (DN350)7.14SCH 20366,968.990.000
355.614 inch (DN350)7.92407,469.982.000
355.614 inch (DN350)8.74SCH 30448,5610.989.000
355.614 inch (DN350)9.52STD / SCH 30487,5011.943.000
355.614 inch (DN350)10.31526,7412.905.000
355.614 inch (DN350)11.13SCH 40567,3013.898.000
355.614 inch (DN350)11.91605,7014.839.000
355.614 inch (DN350)12.70XS644,4015.787.000
355.614 inch (DN350)14.27720,7217.657.000
355.614 inch (DN350)15.09SCH 60760,3218.627.000
355.614 inch (DN350)15.88798,2419.556.000
355.614 inch (DN350)17.48874,5621.426.000
355.614 inch (DN350)19.05SCH 80948,6623.242.000
355.614 inch (DN350)20.621.022,0425.039.000
355.614 inch (DN350)22.221.096,1426.855.000
355.614 inch (DN350)23.83SCH 1001.169,8828.662.000
355.614 inch (DN350)25.401.241,0430.405.000
355.614 inch (DN350)26.971.311,4832.131.000
355.614 inch (DN350)27.79SCH 1201.347,9633.025.000
355.614 inch (DN350)28.581.382,9433.882.000
355.614 inch (DN350)31.75SCH 1401.521,4837.276.000
355.614 inch (DN350)35.71SCH 1601.690,3241.412.000
355.614 inch (DN350)50.802.291,1056.131.000
355.614 inch (DN350)53.982.409,1259.023.000
355.614 inch (DN350)55.882.478,2460.716.000
355.614 inch (DN350)63.502.744,5867.242.000
406.416 inch (DN400)4.19SCH 5249,366.109.000
406.416 inch (DN400)4.78284,046.958.000
406.416 inch (DN400)5.16306,367.505.000
406.416 inch (DN400)5.56329,768.079.000
406.416 inch (DN400)6.35SCH 10375,909.209.000
406.416 inch (DN400)7.14421,8010.334.000
406.416 inch (DN400)7.92SCH 20466,9811.441.000
406.416 inch (DN400)8.74514,2612.599.000
406.416 inch (DN400)9.52STD / SCH 30559,0813.697.000
406.416 inch (DN400)10.31604,2614.804.000
406.416 inch (DN400)11.13650,9415.948.000
406.416 inch (DN400)11.91695,2217.032.000
406.416 inch (DN400)12.70XS / SCH 40739,8618.126.000
406.416 inch (DN400)14.27828,0020.286.000
406.416 inch (DN400)15.88917,6422.482.000
406.416 inch (DN400)16.66SCH 60960,7823.539.000
406.416 inch (DN400)17.481.005,9624.646.000
406.416 inch (DN400)19.051.091,8826.751.000
406.416 inch (DN400)20.621.177,0828.838.000
406.416 inch (DN400)21.44SCH 801.221,2429.920.000
406.416 inch (DN400)22.221.263,1230.946.000
406.416 inch (DN400)23.831.348,9833.050.000
406.416 inch (DN400)25.401.431,9635.083.000
406.416 inch (DN400)26.19SCH 1001.473,4236.098.000
406.416 inch (DN400)26.971.514,2237.098.000
406.416 inch (DN400)28.581.597,8039.146.000
406.416 inch (DN400)30.181.680,0641.161.000
406.416 inch (DN400)30.96SCH 1201.719,9642.139.000
406.416 inch (DN400)31.751.760,1043.122.000
406.416 inch (DN400)36.53SCH 1401.999,2648.981.000
406.416 inch (DN400)40.49SCH 1602.192,2853.710.000
406.416 inch (DN400)44.452.380,6258.325.000
457.218 inch (DN450)4.19SCH 5280,866.881.000
457.218 inch (DN450)4.78319,987.839.000
457.218 inch (DN450)5.56371,589.103.000
457.218 inch (DN450)6.35SCH 10423,6010.378.000
457.218 inch (DN450)7.14475,5011.649.000
457.218 inch (DN450)7.92SCH 20526,5012.899.000
457.218 inch (DN450)8.74579,9614.209.000
457.218 inch (DN450)9.52STD630,6615.451.000
457.218 inch (DN450)10.31681,7816.703.000
457.218 inch (DN450)11.13SCH 30734,6417.998.000
457.218 inch (DN450)11.91784,7419.226.000
457.218 inch (DN450)12.70XS / SCH835,3220.465.000
457.218 inch (DN450)14.27SCH 40935,2822.914.000
457.218 inch (DN450)15.881.036,9825.406.000
457.218 inch (DN450)17.481.137,3627.865.000
457.218 inch (DN450)19.05SCH 601.235,0430.258.000
457.218 inch (DN450)20.621.332,0632.635.000
457.218 inch (DN450)22.221.430,1635.038.000
457.218 inch (DN450)23.83SCH 801.528,0837.437.000
457.218 inch (DN450)25.401.622,8839.760.000
457.218 inch (DN450)26.971.716,9042.064.000
457.218 inch (DN450)28.581.812,6044.408.000
457.218 inch (DN450)29.36SCH 1001.858,6845.537.000
457.218 inch (DN450)30.181.906,9246.719.000
457.218 inch (DN450)31.751.998,7848.970.000
457.218 inch (DN450)34.92SCH 1202.181,9653.458.000
457.218 inch (DN450)39.67SCH 1402.450,8860.046.000
457.218 inch (DN450)45.24SCH 1602.757,7267.564.000
508.020 inch (DN500)4.78SCH 5355,928.720.000
508.020 inch (DN500)5.56413,3410.126.000
508.020 inch (DN500)6.35SCH 10471,3611.548.000
508.020 inch (DN500)7.14529,1412.963.000
508.020 inch (DN500)7.92586,0814.358.000
508.020 inch (DN500)8.74645,6615.818.000
508.020 inch (DN500)9.52STD / SCH 20702,1817.203.000
508.020 inch (DN500)10.31759,2418.601.000
508.020 inch (DN500)11.13818,2820.047.000
508.020 inch (DN500)11.91874,2621.419.000
508.020 inch (DN500)12.70XS / SCH 30930,7822.804.000
508.020 inch (DN500)14.271.042,5025.541.000
508.020 inch (DN500)15.09SCH 401.100,5826.964.000
508.020 inch (DN500)15.881.156,3828.331.000
508.020 inch (DN500)17.481.268,7031.083.000
508.020 inch (DN500)19.051.378,2633.767.000
508.020 inch (DN500)20.62SCH 601.487,0436.432.000
508.020 inch (DN500)22.221.597,2039.131.000
508.020 inch (DN500)23.831.707,2441.827.000
508.020 inch (DN500)25.401.813,8044.438.000
508.020 inch (DN500)26.19SCH 801.867,1445.744.000
508.020 inch (DN500)26.971.919,6447.031.000
508.020 inch (DN500)28.582.027,4649.672.000
508.020 inch (DN500)30.182.133,7852.277.000
508.020 inch (DN500)31.752.237,4054.816.000
508.020 inch (DN500)32.54SCH 1002.289,3056.087.000
508.020 inch (DN500)33.322.340,3057.337.000
508.020 inch (DN500)34.922.444,4659.889.000
508.020 inch (DN500)38.10SCH 1202.649,1264.903.000
508.020 inch (DN500)44.45SCH 1403.048,9074.698.000
508.020 inch (DN500)50.01SCH 1603.389,1083.032.000
609.624 inch (DN600)5.54SCH 5495,1812.131.000
609.624 inch (DN600)6.35SCH 10566,8213.887.000
609.624 inch (DN600)7.14636,4815.593.000
609.624 inch (DN600)7.92705,1217.275.000
609.624 inch (DN600)8.74777,0619.037.000
609.624 inch (DN600)9.52STD / SCH 20845,3420.710.000
609.624 inch (DN600)10.31914,2822.399.000
609.624 inch (DN600)11.13985,6224.147.000
609.624 inch (DN600)11.911.053,3025.805.000
609.624 inch (DN600)12.70XS1.121,7027.481.000
609.624 inch (DN600)14.27SCH 301.257,0630.797.000
609.624 inch (DN600)15.881.395,1234.180.000
609.624 inch (DN600)17.48SCH 401.531,5037.521.000
609.624 inch (DN600)19.051.664,6440.783.000
609.624 inch (DN600)20.621.797,0644.027.000
609.624 inch (DN600)22.221.931,2247.314.000
609.624 inch (DN600)23.832.065,5050.604.000
609.624 inch (DN600)24.61SCH 602.130,2452.190.000
609.624 inch (DN600)25.402.195,6453.793.000
609.624 inch (DN600)26.972.325,1256.965.000
609.624 inch (DN600)28.582.457,1260.199.000
609.624 inch (DN600)30.182.587,5063.393.000
609.624 inch (DN600)30.96SCH 802.650,8064.944.000
609.624 inch (DN600)31.752.714,7666.511.000
609.624 inch (DN600)33.322.841,2469.610.000
609.624 inch (DN600)34.922.969,4072.750.000
609.624 inch (DN600)36.533.097,6275.891.000
609.624 inch (DN600)38.103.221,8878.936.000
609.624 inch (DN600)38.89SCH 1003.284,1680.461.000
609.624 inch (DN600)39.673.345,4281.962.000
609.624 inch (DN600)46.02SCH 1203.837,7294.024.000
609.624 inch (DN600)52.37SCH 1404.318,08105.792.000
609.624 inch (DN600)59.54SCH 1604.846,08118.728.000

Lưu ý: Báo giá thép ống Nhật Bản trên chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng cần báo giá chi tiết, vui lòng liên hệ hotline để được hỗ trợ.

Barem và cách tra trọng lượng ống thép Nhật Bản

Bảng ống thép Nhật Bản bên trên đã có sẵn trọng lượng kg/cây 6m theo từng đường kính, độ dày và cấp SCH. Quý khách xác định đường kính → chọn đúng độ dày, SCH → đối chiếu trọng lượng kg/cây 6m trong bảng.

Ví dụ, khi tra ống thép Nhật Bản đường kính 273,0 mm, quý khách nhập 273,0 vào ô “Tìm” → chọn độ dày 12,70 mm, tiêu chuẩn XS/SCH 60 → đối chiếu trọng lượng là 489,18 kg/cây 6m. Nếu chọn cùng đường kính 273,0 mm nhưng độ dày 15,09 mm, tiêu chuẩn SCH 80 thì trọng lượng là 575,88 kg/cây 6m.

Chính sách bán hàng và khu vực cung cấp

Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp ống thép Nhật Bản cho doanh nghiệp, nhà thầu, nhà máy, xí nghiệp và hộ kinh doanh tại TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu và khu vực Miền Nam - Miền Trung.

Chính sách bán hàng:

  • Cam kết chất lượng: Cung cấp sản phẩm thép Nhật Bản chính hãng mới 100%, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
  • Đơn vị tính: Tính theo kg hoặc đếm cây.
  • Vận chuyển:
    • Miễn phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM.
    • Hỗ trợ 50% phí vận chuyển tại các tỉnh.
    • Thời gian vận chuyển từ 1 - 5 ngày hoặc lâu hơn, tùy thuộc vào vị trí công trình.
  • Thanh toán:
    • Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
    • Đặt cọc 50% trước khi giao hàng.
    • Thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
  • Bảo hành, đổi trả: Theo quy định của nhà máy Nhật Bản.
  • Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
  • Chiết khấu: Áp dụng chiết khấu 5-10% cho đơn hàng lớn.

Nhận báo giá ống thép nhập khẩu Nhật Bản ngay! Liên hệ MTP để được báo giá tốt theo số lượng, kiểm tra tồn kho, nhận ưu đãi dự án và giao hàng nhanh toàn quốc

Khách hàng xem thêm giá ống thép nhập khẩu Trung Quốc và giá ống thép Hàn Quốc để so sánh mức giá, chất lượng và nguồn cung trước khi đưa ra quyết định mua hàng. Việc tham khảo nhiều thị trường giúp doanh nghiệp lựa chọn được sản phẩm phù hợp, tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật cho từng hạng mục thi công.

Thông số kỹ thuật thép ống Nhật Bản

  • Tiêu chuẩn, mác thép: JIS G3452 (SGP), JIS G3456 (STPT370, STPT410, STPT480), ASTM A53 Gr.A, A53 Gr.B, ASTM A106 Gr.A, A106 Gr.B, A106 Gr.C,...
  • Đường kính: 13.7 mm - 609.6 mm (DN8 - DN600)
  • Độ dày: 1.24 - 59.54 mm
  • Tiêu chuẩn độ dày: SCH10, SCH20, SCH30, STD/SCH40, SCH60, SCH80, SCH160, XXS,...
  • Chiều dài: 6 m/cây
  • Trọng lượng: 1,68 - 4842.87 kg/cây 6 m

Thép ống Nhật Bản phù hợp với những hạng mục nào?

Thép ống Nhật Bản được sử dụng trong nhiều hệ thống công nghiệp yêu cầu đường ống có quy cách và khả năng chịu áp phù hợp. Tùy tiêu chuẩn, đường kính và độ dày, sản phẩm có thể ứng dụng cho các hạng mục sau:

  • Hệ thống đường ống công nghiệp: Dẫn hơi, nước, khí nén, dầu và các lưu chất trong nhà máy thực phẩm, xi măng, thép, giấy, hóa chất.
  • Lò hơi và nhà máy điện: Lắp đặt đường ống dẫn hơi, nước cấp, nước quá nhiệt và các tuyến ống chịu áp.
  • Dầu khí và hóa dầu: Sử dụng cho đường ống vận chuyển dầu, khí và lưu chất công nghệ tại nhà máy lọc dầu, kho xăng dầu, nhà máy hóa dầu.
  • Nhà máy hóa chất, khí công nghiệp: Vận chuyển hóa chất, khí kỹ thuật và môi chất phục vụ quá trình sản xuất.
  • Công trình ngoài khơi, năng lượng: Lắp đặt các tuyến ống vận chuyển nhiên liệu, khí và lưu chất kỹ thuật trong giàn khoan, công trình ngoài khơi và dự án năng lượng.
Hệ thống đường ống lò hơi công nghiệp thi công từ ống thép Nhật Bản
Hệ thống đường ống lò hơi công nghiệp thi công từ ống thép Nhật Bản
Ống thép Nhật Bản dùng làm hệ thống ống dẫn nhiên liệu ngoài khơi
Ống thép Nhật Bản dùng làm hệ thống ống dẫn nhiên liệu ngoài khơi

Ưu điểm của ống thép Nhật Bản

Ống thép Nhật Bản được nhập khẩu từ các tập đoàn thép hàng đầu như Nippon Steel, JFE Steel, Sumitomo Metal, gồm các loại thép ống đúc nổi bật về chất lượng vượt trội, độ bền cao trong quá trình sử dụng là nhờ:

  • Ứng dụng công nghệ hiện đại như EAF, BOF, đúc liên tục, đảm bảo chất lượng thép.
  • Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt từ nguyên liệu đến thành phẩm, mỗi ống thép đều có khả năng chịu lực tốt, bề mặt chống ăn mòn hiệu quả.
  • Dây chuyền khép kín và chuyên nghiệp, cho ra ống thép đồng đều, độ chính xác cao về kích thước.
  • Kỹ sư và công nhân lành nghề, giàu kinh nghiệm, ít xảy ra sai sót trong quá trình sản xuất.
  • Tuân thủ nghiêm ngặt các yêu cầu về thành phần, tính chất, kích thước theo tiêu chuẩn JIS, ASTM,...
Ống thép đen Nhật Bản
Ống thép đen Nhật Bản

Ngoài thép ống, Mạnh Tiến Phát còn nhập khẩu đa dạng các sản phẩm thép từ Nhật Bản khác như:

Mua ống thép Nhật Bản tại Đại lý Sắt thép Mạnh Tiến Phát

Là đại lý uy tín được các nhà thầu lớn như Hòa Bình, Ricons, Newtecons tin tưởng, Mạnh Tiến Phát cam kết cung cấp ống thép Nhật Bản chất lượng cao với nhiều lợi thế vượt trội:

  • Hàng chuẩn Nhật Bản, chất lượng cao, nhập trực tiếp từ nhà máy.
  • Chính sách giá tốt, chiết khấu đến 10% cho đơn hàng lớn.
  • Kho hàng quy mô lớn, luôn sẵn ống thép đen, mạ kẽm, không lo gián đoạn tiến độ.
  • Tư vấn viên giàu kinh nghiệm giúp khách hàng chọn sản phẩm phù hợp.
  • Hỗ trợ vận chuyển toàn miền Nam, đảm bảo tiến độ công trình.
  • Thanh toán linh hoạt, xuất hóa đơn, chứng từ nghiệm thu đầy đủ.
  • Nhận cắt, gia công ống thép theo yêu cầu, giá cả phải chăng.

Hình ảnh thép ống Nhật Bản giao đến công trình thực tế

Cung cấp 12 tấn ống thép Nhật Bản cho dự án mở rộng cảng biển tại Bà Rịa - Vũng Tàu.
Cung cấp 12 tấn ống thép Nhật Bản cho dự án mở rộng cảng biển tại Bà Rịa - Vũng Tàu.
Cung cấp 9 tấn ống thép Nhật Bản cho dự án xây dựng trang trại chăn nuôi công nghệ cao tại Tây Ninh.
Cung cấp 9 tấn ống thép Nhật Bản cho dự án xây dựng trang trại chăn nuôi công nghệ cao tại Tây Ninh.
Cung cấp 15 tấn ống thép Nhật Bản cho hệ thống khung nhà thép tiền chế tại KCN VSIP Bình Dương.
Cung cấp 15 tấn ống thép Nhật Bản cho hệ thống khung nhà thép tiền chế tại KCN VSIP Bình Dương.

Câu hỏi thường gặp khi mua ống thép Nhật Bản

SCH40 và SCH80 là các cấp chiều dày thành ống. Với cùng một đường kính, ống SCH80 có thành dày và trọng lượng cao hơn SCH40, vì vậy cần chọn theo áp lực làm việc và yêu cầu kỹ thuật của từng hệ thống.

Có. Bảng giá được sắp xếp theo NPS/DN và đường kính ngoài, giúp khách hàng đối chiếu nhanh quy cách. Khi đặt hàng nên cung cấp cả DN hoặc NPS, đường kính, độ dày và SCH để tránh nhầm chủng loại.

Không phải mọi đường kính đều có đầy đủ các cấp SCH. Quy cách thực tế phụ thuộc vào đường kính và độ dày tương ứng, vì vậy với ống kích thước lớn nên gửi trước thông số cần mua để MTP kiểm tra nguồn hàng.

Nên kiểm tra trước, đặc biệt với các đơn hàng sử dụng nhiều cấp SCH hoặc nhiều đường kính. Việc xác nhận đúng quy cách giúp hạn chế tình trạng đặt nhầm chiều dày, sai trọng lượng hoặc không phù hợp với hồ sơ kỹ thuật của công trình.

Có. MTP có thể tổng hợp nhiều quy cách trong cùng đơn hàng theo danh sách vật tư của khách hàng. Với đơn dự án, khách hàng nên gửi bảng quy cách và số lượng từng loại để thuận tiện kiểm tra giá, nguồn hàng và kế hoạch giao.

Liên hệ MTP để nhận báo giá theo quy cách, số lượng và tiêu chuẩn yêu cầu, kèm ưu đãi cho đơn hàng dự án, hỗ trợ giao hàng nhanh và đầy đủ CO, CQ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3