Giá thép ống SeAH hôm nay dao động từ 19.200 - 26.200 VNĐ/kg, tùy theo loại ống (đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng), đường kính, độ dày và số lượng đặt hàng. Tại Mạnh Tiến Phát, chúng tôi cung cấp đa dạng quy cách ống thép SeAH, có CO-CQ, hỗ trợ cắt theo yêu cầu, giao hàng tận công trình và chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn.
Bài viết dưới đây cập nhật bảng báo giá thép ống SeAH mới nhất, kèm theo quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn sản xuất và những lưu ý khi lựa chọn, giúp khách hàng dễ dàng so sánh và chọn đúng sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Đại lý thép Mạnh Tiến Phát cung cấp các loại ống thép SeAH:
- Loại: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
- Đường kính: 17.1 - 219.1 mm
- Độ dày: 1.6 - 10.31 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A53-2001, BS 1387-1985 (EN 10255), KS D 3507-2001
- Thương hiệu: SeAH Việt Nam
Báo giá ống thép SeAH hôm nay 30/09/2026 tại đại lý sắt thép Mạnh Tiến Phát
Bảng báo giá ống thép SeAH mới nhất ngày 30/09/2026 tại được Mạnh Tiến Phát với đa dạng quy cách ống thép đen, mạ kẽm và nhúng nóng để khách hàng tham khảo.
Cập nhật nhanh giá thép ống SeAH tại MTP:
- Ống thép đen SeAH có giá 19.200 VNĐ/kg (từ 146.000 - 6.115.000 VNĐ/cây 6 m)
- Ống thép mạ kẽm SeAH có giá 21.200 VNĐ/kg (từ 77.000 - 2.705.000 VNĐ/cây 6 m)
- Ống thép mạ kẽm nhúng nóng SeAH: 26.200 VNĐ/kg (từ 200.000 - 8.344.000 VNĐ/cây 6 m)
Lưu ý: Nhập kích thước cần tìm vào ô "Tìm:", ví dụ 88.9, 114.3 để lọc nhanh giá và quy cách cần xem.
Bảng giá ống thép SeAH loại đen, mạ kẽm nhúng nóng
| Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6 m) | Giá ống đen (VNĐ/cây 6m) | Giá ống nhúng kẽm (VNĐ/cây 6m) |
|---|---|---|---|---|
| 21.3 | 2.77 | 7.62 | 146.000 | 200.000 |
| 21.3 | 3.73 | 9.72 | 187.000 | 255.000 |
| 26.7 | 2.87 | 10.14 | 195.000 | 266.000 |
| 26.7 | 3.91 | 13.20 | 253.000 | 346.000 |
| 33.4 | 3.38 | 15.00 | 288.000 | 393.000 |
| 33.4 | 4.65 | 19.44 | 373.000 | 509.000 |
| 42.2 | 3.56 | 20.34 | 391.000 | 533.000 |
| 42.2 | 4.85 | 26.82 | 515.000 | 703.000 |
| 48.3 | 3.68 | 24.30 | 467.000 | 637.000 |
| 48.3 | 5.08 | 32.46 | 623.000 | 850.000 |
| 60.3 | 3.91 | 32.64 | 627.000 | 855.000 |
| 60.3 | 5.54 | 44.88 | 862.000 | 1.176.000 |
| 73 | 5.16 | 51.78 | 994.000 | 1.357.000 |
| 73 | 7.01 | 68.46 | 1.314.000 | 1.794.000 |
| 88.9 | 3.18 | 40.32 | 774.000 | 1.056.000 |
| 88.9 | 3.96 | 49.74 | 955.000 | 1.303.000 |
| 88.9 | 4.78 | 59.52 | 1.143.000 | 1.559.000 |
| 88.9 | 5.49 | 67.74 | 1.301.000 | 1.775.000 |
| 88.9 | 6.35 | 77.58 | 1.490.000 | 2.033.000 |
| 88.9 | 7.14 | 86.40 | 1.659.000 | 2.264.000 |
| 88.9 | 7.62 | 91.62 | 1.759.000 | 2.400.000 |
| 114.3 | 3.18 | 52.26 | 1.003.000 | 1.369.000 |
| 114.3 | 3.96 | 64.68 | 1.242.000 | 1.695.000 |
| 114.3 | 4.78 | 77.46 | 1.487.000 | 2.029.000 |
| 114.3 | 5.56 | 89.46 | 1.718.000 | 2.344.000 |
| 114.3 | 6.02 | 96.42 | 1.851.000 | 2.526.000 |
| 114.3 | 8.56 | 133.92 | 2.571.000 | 3.509.000 |
| 141.3 | 3.96 | 80.46 | 1.545.000 | 2.108.000 |
| 141.3 | 4.78 | 96.54 | 1.854.000 | 2.529.000 |
| 141.3 | 5.16 | 103.92 | 1.995.000 | 2.723.000 |
| 141.3 | 5.56 | 111.66 | 2.144.000 | 2.925.000 |
| 141.3 | 6.55 | 130.62 | 2.508.000 | 3.422.000 |
| 141.3 | 7.14 | 141.72 | 2.721.000 | 3.713.000 |
| 141.3 | 7.92 | 156.30 | 3.001.000 | 4.095.000 |
| 141.3 | 8.74 | 171.42 | 3.291.000 | 4.491.000 |
| 141.3 | 9.52 | 185.64 | 3.564.000 | 4.864.000 |
| 168.3 | 3.96 | 96.30 | 1.849.000 | 2.523.000 |
| 168.3 | 4.78 | 115.62 | 2.220.000 | 3.029.000 |
| 168.3 | 5.16 | 124.56 | 2.392.000 | 3.263.000 |
| 168.3 | 5.56 | 133.86 | 2.570.000 | 3.507.000 |
| 168.3 | 6.35 | 152.16 | 2.921.000 | 3.987.000 |
| 168.3 | 7.11 | 169.56 | 3.256.000 | 4.442.000 |
| 168.3 | 7.92 | 187.92 | 3.608.000 | 4.924.000 |
| 168.3 | 8.74 | 206.34 | 3.962.000 | 5.406.000 |
| 168.3 | 9.52 | 223.68 | 4.295.000 | 5.860.000 |
| 168.3 | 10.97 | 255.36 | 4.903.000 | 6.690.000 |
| 219.1 | 3.96 | 126.06 | 2.420.000 | 3.303.000 |
| 219.1 | 4.78 | 151.56 | 2.910.000 | 3.971.000 |
| 219.1 | 5.16 | 163.32 | 3.136.000 | 4.279.000 |
| 219.1 | 5.56 | 175.68 | 3.373.000 | 4.603.000 |
| 219.1 | 6.35 | 199.86 | 3.837.000 | 5.236.000 |
| 219.1 | 7.04 | 220.86 | 4.241.000 | 5.787.000 |
| 219.1 | 7.92 | 247.44 | 4.751.000 | 6.483.000 |
| 219.1 | 8.18 | 255.30 | 4.902.000 | 6.689.000 |
| 219.1 | 8.74 | 272.04 | 5.223.000 | 7.127.000 |
| 219.1 | 9.52 | 295.20 | 5.668.000 | 7.734.000 |
| 219.1 | 10.31 | 318.48 | 6.115.000 | 8.344.000 |
Bảng giá ống thép mạ kẽm SeAH
| Grade | ĐK Danh nghĩa | Đường kính ngoài (max/min) (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá ống kẽm (VNĐ/cây 6m) | Cây/bó |
|---|---|---|---|---|---|---|
| A1 | DN10 (3/8") | 17.1 / 16.7 | 1.6 | 3.624 | 77.000 | 217 |
| A1 | DN15 (1/2") | 21.4 / 21.0 | 1.9 | 5.424 | 115.000 | 217 |
| A1 | DN20 (3/4") | 26.9 / 26.4 | 2.1 | 7.644 | 162.000 | 127 |
| A1 | DN25 (1") | 33.8 / 33.2 | 2.3 | 10.620 | 225.000 | 91 |
| A1 | DN32 (1¼") | 42.5 / 41.9 | 2.3 | 13.578 | 288.000 | 61 |
| A1 | DN40 (1½") | 48.4 / 47.8 | 2.5 | 16.866 | 358.000 | 61 |
| A1 | DN50 (2") | 60.2 / 59.6 | 2.0 | 17.136 | 363.000 | 37 |
| A1 | DN50 (2") | 60.2 / 59.6 | 2.6 | 22.044 | 467.000 | 37 |
| A1 | DN65 (2½") | 76.0 / 75.2 | 2.9 | 31.194 | 661.000 | 37 |
| A1 | DN80 (3") | 88.7 / 87.9 | 2.9 | 36.642 | 777.000 | 19 |
| A1 | DN100 (4") | 113.9 / 113.0 | 2.5 | 41.058 | 870.000 | 19 |
| A1 | DN100 (4") | 113.9 / 113.0 | 3.2 | 52.224 | 1.107.000 | 19 |
| Nhẹ (L) | DN10 (3/8") | 17.1 / 16.7 | 1.8 | 4.020 | 85.000 | 217 |
| Nhẹ (L) | DN15 (1/2") | 21.4 / 21.0 | 2.0 | 5.682 | 120.000 | 217 |
| Nhẹ (L) | DN20 (3/4") | 26.9 / 26.4 | 2.3 | 8.304 | 176.000 | 127 |
| Nhẹ (L) | DN25 (1") | 33.8 / 33.2 | 2.6 | 11.886 | 252.000 | 91 |
| Nhẹ (L) | DN32 (1¼") | 42.5 / 41.9 | 2.6 | 15.234 | 323.000 | 61 |
| Nhẹ (L) | DN40 (1½") | 48.4 / 47.8 | 2.9 | 19.392 | 411.000 | 61 |
| Nhẹ (L) | DN50 (2") | 60.2 / 59.6 | 2.9 | 24.456 | 518.000 | 37 |
| Nhẹ (L) | DN65 (2½") | 76.0 / 75.2 | 3.2 | 34.278 | 727.000 | 37 |
| Nhẹ (L) | DN80 (3") | 88.7 / 87.9 | 3.2 | 40.290 | 854.000 | 19 |
| Nhẹ (L) | DN100 (4") | 113.9 / 113.0 | 3.6 | 58.536 | 1.241.000 | 19 |
| Trung bình (M) | DN10 (3/8") | 17.4 / 16.8 | 2.3 | 5.034 | 107.000 | 217 |
| Trung bình (M) | DN15 (1/2") | 21.7 / 21.1 | 2.6 | 7.230 | 153.000 | 217 |
| Trung bình (M) | DN20 (3/4") | 27.2 / 26.6 | 2.6 | 9.348 | 198.000 | 127 |
| Trung bình (M) | DN25 (1") | 34.2 / 33.4 | 3.2 | 14.490 | 307.000 | 91 |
| Trung bình (M) | DN32 (1¼") | 42.9 / 42.1 | 3.2 | 18.606 | 394.000 | 61 |
| Trung bình (M) | DN40 (1½") | 48.8 / 48.0 | 3.2 | 21.402 | 454.000 | 61 |
| Trung bình (M) | DN50 (2") | 60.8 / 59.8 | 3.6 | 30.204 | 640.000 | 37 |
| Trung bình (M) | DN65 (2½") | 76.6 / 75.4 | 3.6 | 38.562 | 818.000 | 37 |
| Trung bình (M) | DN80 (3") | 89.5 / 88.1 | 4.0 | 50.190 | 1.064.000 | 19 |
| Trung bình (M) | DN100 (4") | 114.9 / 113.3 | 4.5 | 72.972 | 1.547.000 | 19 |
| Trung bình (M) | DN125 (5") | 140.6 / 138.7 | 5.0 | 99.654 | 2.113.000 | 7 |
| Trung bình (M) | DN150 (6") | 166.1 / 164.1 | 5.0 | 118.440 | 2.511.000 | 7 |
| Nặng (H) | DN10 (3/8") | 17.4 / 16.8 | 2.9 | 6.090 | 129.000 | 217 |
| Nặng (H) | DN15 (1/2") | 21.7 / 21.1 | 3.2 | 8.616 | 183.000 | 217 |
| Nặng (H) | DN20 (3/4") | 27.2 / 26.6 | 3.2 | 11.220 | 238.000 | 127 |
| Nặng (H) | DN25 (1") | 34.2 / 33.4 | 4.0 | 17.634 | 374.000 | 91 |
| Nặng (H) | DN32 (1¼") | 42.9 / 42.1 | 4.0 | 22.788 | 483.000 | 61 |
| Nặng (H) | DN40 (1½") | 48.8 / 48.0 | 4.0 | 26.280 | 557.000 | 61 |
| Nặng (H) | DN50 (2") | 60.8 / 59.8 | 4.5 | 37.152 | 788.000 | 37 |
| Nặng (H) | DN65 (2½") | 76.6 / 75.4 | 4.5 | 47.604 | 1.009.000 | 37 |
| Nặng (H) | DN80 (3") | 89.5 / 88.1 | 5.0 | 61.998 | 1.314.000 | 19 |
| Nặng (H) | DN100 (4") | 114.9 / 113.3 | 5.4 | 86.850 | 1.841.000 | 19 |
| Nặng (H) | DN125 (5") | 140.6 / 138.7 | 5.4 | 107.304 | 2.275.000 | 7 |
| Nặng (H) | DN150 (6") | 166.1 / 164.1 | 5.4 | 127.596 | 2.705.000 | 7 |
Barem và cách tra trọng lượng thép ống SeAH
Bảng trên không chỉ thể hiện giá mà còn cung cấp barem trọng lượng thép ống SeAH theo từng đường kính, độ dày và tiêu chuẩn. Chúng tôi cung cấp bảng trọng lượng thép ống đen, mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A53, ống mạ kẽm theo tiêu chuẩn BS 1387-1985 (EN 10255) với đầy đủ quy cách. Dựa vào thông số này, khách hàng có thể kiểm tra trọng lượng từng quy cách loại thép và tính khối lượng thép cần đặt.
Để tra cứu, chỉ cần nhập đường kính ống vào ô “Tìm”. Bảng sẽ lọc các độ dày tương ứng, sau đó đối chiếu đúng độ dày để xem trọng lượng kg/cây 6 m.
Ví dụ: Muốn tra ống thép đen SeAH phi 88.9 dày 4.78 ly, nhập 88.9 vào ô “Tìm”, sau đó tìm độ dày 4.78 mm để xem trọng lượng tương ứng → Kết quả là 59.52 kg/cây 6 m.
Chính sách bán hàng và khu vực cung cấp
- Cung cấp sản phẩm thép ống SeAH chính hãng, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
- Vận chuyển toàn Miền Nam, giao trong ngày cho đơn nội thành TPHCM, đơn tỉnh từ 3 - 7 ngày tùy vị trí.
- Thanh toán:
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
- Đặt cọc 50% trước khi giao hàng.
- Thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
- Bảng giá mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm 10% VAT, có chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn.
- Hỗ trợ chứng từ CO/CQ theo yêu cầu.
Khách hàng có thể tham khảo thêm giá thép ống của một số thương hiệu khác để so sánh và đưa ra lựa chọn phù hợp nhất.
Thông số kỹ thuật ống thép SeAH
- Tiêu chuẩn: ASTM A53-2001, BS 1387-1985 (EN 10255), KS D 3507-2001
- Đường kính: 17.1 - 219.1 mm
- Độ dày: 1.6 - 10.31 mm (tùy đường kính, tiêu chuẩn)
- Chiều dài: 6 m/cây (cắt theo yêu cầu).
- Trọng lượng: 3.624 - 318.48 kg/cây 6 m
- Bề mặt: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
Ứng dụng ống thép SeAH ngoài thực tế
Ưu điểm của ống thép SeAH
Ống thép SeAH do Công ty TNHH Thép SeAH Việt Nam sản xuất với cống suất 200.000 tấn/năm. Các sản phẩm thép ống SeAH rất đa dang từ các dòng ống dân dụng đến các dòng ống chịu áp lực cao và sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật như:
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53, KS D 3507-2001, BS 1387-1985 (EN 10255), ISO 9001:2015, đảm bảo tính ổn định và độ bền cao khi sử dụng.
- Thép ống SeAH có độ bền cao, khả năng chịu áp lực và tác động tốt, phù hợp với các công trình yêu cầu độ bền vượt trội.
- Ống thép SeAH có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt trong các môi trường khắc nghiệt như biển và môi trường hóa chất.
- Sản phẩm được xuất khẩu sang các thị trường lớn như Nhật Bản, Mỹ, Úc, Singapore,...

Ngoài ra, nhà máy SeAH còn cung cấp dòng ống thép API dùng cho hệ thống dẫn dầu và đường ống, đáp ứng tiêu chuẩn API-5CT và API-5L. Đây là dòng sản phẩm chuyên biệt, phù hợp với những công trình có yêu cầu riêng về tiêu chuẩn ống và mục đích sử dụng..
Cách nhận biết ống thép SeAH chính hãng
Dựa vào quy cách đóng gói:
Ống thép SeAH có quy cách đóng gói riêng tùy thuộc vào chiều dài của ống thép:
- Ống ngắn hơn 10m: Ống thép được bó lại và siết chặt bằng 3 đai ở hai đầu và giữa bó ống.
- Ống dài hơn 10m: Ống thép được bó lại và siết chặt bằng 4 đai, cách đều nhau dọc theo chiều dài bó ống.

Dựa vào dòng in thân thép:
Trên thân mỗi ống thép SeAH chính hãng đều có in đầy đủ thông tin về sản phẩm, cụ thể như hình bên dưới.

Vì sao nên mua ống thép SeAH tại MTP?
MTP là đơn vị phân phối ống thép SeAH chính hãng, phục vụ chủ yếu tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam. Với nguồn hàng ổn định, báo giá nhanh và hỗ trợ gia công theo yêu cầu, chúng tôi đáp ứng linh hoạt từ công trình dân dụng, nhà xưởng đến các dự án công nghiệp.
- Kho sẵn hàng, đáp ứng nhanh nhiều quy cách cho đơn hàng nhỏ và dự án.
- Hỗ trợ cắt, gia công theo yêu cầu, giúp tiết kiệm thời gian thi công.
- Báo giá nhanh, cập nhật theo thị trường và chiết khấu cho đơn hàng lớn.
- Giao hàng tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam, đảm bảo đúng tiến độ.
- Hỗ trợ hồ sơ nghiệm thu, tư vấn lựa chọn sản phẩm và đồng hành xử lý các phát sinh sau bán hàng.

Hình ảnh MTP giao thép ống SeAH tới các công trình





