Ống thép phi 114 là ống thép có đường kính ngoài 113.5 mm hoặc 114.3 mm (tùy tiêu chuẩn), đường kính danh nghĩa DN100 (4 inch), sản xuất theo công nghệ hàn ERW, thường được dùng làm làm cột, khung nhà xưởng nhỏ, khung mái che, lan can, giàn giáo, đường ống kỹ thuật và gia công cơ khí.

Để MTP báo giá đúng ngay lần đầu, quý khách nên cho biết: bề mặt (đen/mạ kẽm/nhúng nóng), độ dày, số lượng và địa điểm nhận hàng.
Quy cách và trọng lượng ống thép phi 114
Quy cách cơ bản của ống thép phi 114
| Thông số | Quy cách phổ biến |
| Đường kính ngoài (OD) | 113.5 mm (tiêu chuẩn ASTM A500, JIS G3444), 114.3 mm (tiêu chuẩn ASTM A53) |
| Đường kính danh nghĩa | DN100 |
| Kích thước danh nghĩa | 4 inch |
| Phương pháp sản xuất | Hàn ERW |
| Chiều dài cây | 6 m hoặc cắt theo yêu cầu |
| Bề mặt | Đen, mạ kẽm, nhúng nóng |
| Độ dày phổ biến | 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm,... , 5.5 mm, 5.56 mm, 6.0 mm |
| Tiêu chuẩn sản xuất | Theo từng loại ống và nhà máy; phổ biến gồm ASTM A53, ASTM A500, BS 1387 hoặc BS EN 10255 |
| Thương hiệu / xuất xứ | Hòa Phát, An Huy, Hoa Sen, Nam Hưng, Việt Thành, Visa,.... |
| Hình thức cung cấp | Nguyên cây 6 m hoặc cắt đoạn theo yêu cầu |
Bảng trọng lượng ống thép phi 114
| Đường kính ngoài | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6 m) |
| 113.5 mm | 1.10 | 2.87 | 17.22 |
| 113.5 mm | 1.20 | 3.15 | 18.89 |
| 113.5 mm | 1.40 | 3.60 | 21.60 |
| 113.5 mm | 1.50 | 4.14 | 24.84 |
| 113.5 mm | 1.70 | 4.42 | 26.52 |
| 113.5 mm | 1.80 | 4.96 | 29.75 |
| 113.5 mm | 1.90 | 5.23 | 31.38 |
| 113.5 mm | 2.00 | 5.50 | 33.00 |
| 113.5 mm | 2.10 | 5.77 | 34.62 |
| 113.5 mm | 2.30 | 6.31 | 37.84 |
| 113.5 mm | 2.50 | 6.84 | 41.06 |
| 113.5 mm | 2.60 | 7.11 | 42.66 |
| 113.5 mm | 2.70 | 7.38 | 44.29 |
| 113.5 mm | 2.80 | 7.64 | 45.86 |
| 113.5 mm | 2.90 | 7.91 | 47.48 |
| 113.5 mm | 3.00 | 8.18 | 49.05 |
| 113.5 mm | 3.20 | 8.71 | 52.23 |
| 113.5 mm | 3.40 | 9.23 | 55.39 |
| 113.5 mm | 3.50 | 9.50 | 56.97 |
| 113.5 mm | 3.60 | 9.75 | 58.50 |
| 113.5 mm | 3.80 | 10.28 | 61.68 |
| 113.5 mm | 3.96 | 10.67 | 64.03 |
| 113.5 mm | 4.00 | 10.80 | 64.81 |
| 113.5 mm | 4.20 | 11.32 | 67.93 |
| 113.5 mm | 4.40 | 11.84 | 71.03 |
| 113.5 mm | 4.50 | 12.10 | 72.58 |
| 113.5 mm | 4.60 | 12.35 | 74.12 |
| 113.5 mm | 4.78 | 12.82 | 76.89 |
| 113.5 mm | 4.80 | 12.87 | 77.20 |
| 113.5 mm | 5.00 | 13.38 | 80.27 |
| 113.5 mm | 5.16 | 13.79 | 82.71 |
| 113.5 mm | 5.20 | 13.89 | 83.33 |
| 113.5 mm | 5.50 | 14.65 | 87.89 |
| 113.5 mm | 5.56 | 14.80 | 88.80 |
| 113.5 mm | 6.00 | 15.91 | 95.44 |
Áp dụng công thức chuẩn ngành thép: kg/m = 0,02466 x độ dày x (OD − độ dày).
Lưu ý về bảng trọng lượng:
- Số liệu trên là trọng lượng lý thuyết; với kích thước lớn như phi 114, chênh lệch nhỏ về dung sai độ dày cũng tạo ra chênh lệch trọng lượng đáng kể trên mỗi cây.
- Với các đơn hàng công trình, MTP khuyến khích cân thực tế cả lô thay vì chỉ tính theo lý thuyết, đặc biệt với độ dày từ 3,5 mm trở lên.
- Vui lòng cung cấp đúng độ dày và số lượng cần mua để nhận báo giá sát với nhu cầu thực tế nhất.
Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp ống thép phi 114 loại nào, của thương hiệu nào?
Mạnh Tiến Phát cung cấp các loại thép ống phi 114 đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng của nhiều thương hiệu uy tín trên thị tường. Quý khách có thể tham khảo bảng phía dưới để xem chi tiết các loại theo bề mặt, quy cách, độ dày của một số thương hiệu phổ biến:
|
Thương hiệu
|
Độ dày sản xuất (mm) | ||
| Ống đen phi 114 | Ống mạ kẽm phi 114 | Ống nhúng nóng phi 114 | |
| Hòa Phát | 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.6, 3.8, 4.0, 4.2, 4.5, 4.8, 5.0, 5.2, 5.5, 6.0 | 1.5, 1.8, 1.9, 2, 2.1, 2.3 | 2.5, 2.7, 2.9, 3.2, 3.6, 4, 4.5, 5 |
| Hoa Sen | - | 1.8 | 2.5, 2.6, 2.7, 2.9, 3.2, 3.4, 3.6, 3.96, 4, 4.2, 4.4, 4.5, 4.6, 4.78, 5.16, 5.56 |
| Nam Hưng | 1.4, 1.8, 2.0 | 1.4, 1.8, 2.0 | - |
| An Huy | 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 4.0, 4.5, 5.0 |
1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 4.0, 4.5, 5.0
|
- |
| Việt Thành | 1.4, 1.7, 1.8, 2.0 | 1.4, 1.7, 1.8, 2.0 | - |
| Visa | 1.4, 1.5, 1.7, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0 | 1.4, 1.5, 1.7, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0 | - |

Lưu ý: Ngoài các thương hiệu trên, MTP còn cung cấp ống thép của nhiều thương hiệu khác. Quý khách có thể xem: Bảng giá thép ống mới nhất để cập nhật thông tin và giá cả của tất cả các thương hiệu mà MTP cung cấp.
Đội ngũ MTP sẵn sàng tư vấn thương hiệu và độ dày phù hợp với quy mô công trình, giúp khách hàng tối ưu cả chi phí lẫn thời gian thi công.
Bảng giá ống thép phi 114 mới nhất
Giá ống thép phi 114 hiện tại dao động khoảng 14.800 - 16.900 VNĐ/kg với ống đen, 16.800 - 20.800 VNĐ/kg với ống mạ kẽm và 24.000 - 25.800 VNĐ/kg với ống mạ kẽm nhúng nóng, chênh lệch theo từng thương hiệu cụ thể.
| Thương hiệu | Loại | Độ dày (mm) | Giá tham khảo (VNĐ/cây 6 m) | Xem giá chi tiết |
|
Hòa Phát
|
Đen | 1.80 - 6.00 | 500.000 - 1.603.000 | |
| Mạ kẽm | 1.50 - 2.30 | 472.000 - 719.000 | ||
| Nhúng kẽm | 2.50 - 5.00 | 985.000 - 1.926.000 | ||
|
Hoa Sen
|
Mạ kẽm | 1.80 | 619.000 | |
| Nhúng kẽm | 2.50 - 5.56 | 1.059.000 - 2.291.000 | ||
|
Nam Hưng
|
Đen | 1.40 - 2.00 | 343.000 - 521.000 | |
| Mạ kẽm | 1.40 - 2.00 | 384.000 - 583.000 | ||
|
An Huy
|
Đen | 1.10 - 5.00 | 255.000 - 1.188.000 | |
| Mạ kẽm | 1.10 - 5.00 | 289.000 - 1.349.000 | ||
|
Việt Thành
|
Đen | 1.40 - 2.00 | 330.000 - 507.000 | |
| Mạ kẽm | 1.40 - 2.00 | 373.000 - 573.000 | ||
|
Visa
|
Đen | 1.40 - 3.00 | 353.000 - 753.000 | |
| Mạ kẽm | 1.40 - 3.00 | 400.000 - 853.000 |
Lưu ý:
- Giá thép ống 141 trên là giá tham khảo, click vào bảng giá chi tiết của từng thương hiệu để cập nhật giá mới nhất
- Giá phụ thuộc vào độ dày, thương hiệu, loại bề mặt ống - vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá chính xác
- Thông thương mỗi thương hiệu sẽ sản xuất một số độ dày nhất định, không phải thương hiệu nào cũng sản xuất đầy đủ mọi độ dày.
- Hỗ trợ cắt theo kích thước, đục lỗ, tạo hình theo yêu cầu.
- Mạnh Tiến Phát cung cấp toàn Miền Nam, Miền Trung - giao hàng tận công trình
- Đơn hàng số lượng lớn có chương trình ưu đãi riêng, vui lòng liên hệ để kiểm tra tồn kho và giá tại thời điểm đặt hàng.
Gọi ngay để nhận báo giá thép ống chính xác trong 5 phút
Ống thép phi 114 dùng để làm gì?
Ống thép phi 114 là quy cách ống thép hàn được sử dụng phổ biến trong các hạng mục chịu tải lớn như:
- Cột và khung kết cấu: dùng cho nhà xưởng, khung mái, giàn thép, khung đỡ và các kết cấu chịu tải theo thiết kế.
- Cơ khí và công nghiệp: làm khung đỡ bồn, thiết bị, giá kệ và các kết cấu gia công từ ống thép.
- Đường ống kỹ thuật: dùng cho một số hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí hoặc đường ống phụ trợ khi quy cách đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.
- Công trình dân dụng và giao thông: có thể dùng làm lan can, trụ biển báo, mái che và các kết cấu phụ.
- Cột kỹ thuật, cột thiết bị: dùng cho ăng-ten, thiết bị thu phát sóng, hệ thống chống sét.

Khi nào nên chọn ống thép phi 114?
Nên chọn ống thép phi 114 khi:
- Các quy cách nhỏ hơn không còn đáp ứng khả năng chịu lực, đặc biệt với công trình cao hoặc chịu tải trọng động như rung, gió lớn hoặc tải trọng di chuyển.
- Cần tăng độ cứng và độ ổn định của kết cấu mà không phải ghép nhiều ống nhỏ.
Ngược lại, nếu công trình không yêu cầu khả năng chịu lực quá lớn, nên cân nhắc ống thép phi 76 hoặc ống thép phi 90 để tối ưu chi phí vật tư.
Nên chọn độ dày ống phi 114 như thế nào?
| Độ dày | Ứng dụng phù hợp |
|---|---|
| 1.1 - 1.5 mm | Lan can, hàng rào, mái che, khung dân dụng và các kết cấu không yêu cầu khả năng chịu tải lớn. |
| 1.8 - 2.5 mm | Khung mái, giàn thép, khung nhà xưởng, giá đỡ thiết bị và các kết cấu phụ có tải trọng vừa. |
| 2.8 - 3.5 mm | Cột, khung kết cấu, giàn mái, khung đỡ bồn chứa – thiết bị cần độ cứng và khả năng chịu lực cao hơn. |
| 3.6 - 4.5 mm | Cột nhà xưởng, kết cấu đỡ thiết bị, cột kỹ thuật, cột ăng-ten và các hạng mục có yêu cầu cao hơn về độ cứng. |
| 4,.8 - 6.0 mm | Cột kỹ thuật, cột đỡ, kết cấu công nghiệp và hạng mục chịu tải lớn, cần thành ống dày để tăng khả năng chịu lực. |
Nếu chưa chắc chắn về tải trọng thực tế, khách hàng nên gửi hồ sơ thiết kế hoặc mô tả công trình để đội kỹ thuật MTP hỗ trợ đối chiếu.
Hình ảnh MTP giao hàng, vận chuyển ống thép phi 114




Câu hỏi thường gặp về ống thép phi 114
Đang cần báo giá riêng cho đơn hàng công trình phi 114? Nhắn ngay cho MTP để nhận bảng giá chi tiết và mức chiết khấu theo khối lượng.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.