Ống thép phi 76 là loại thép ống được sản xuất bằng phương pháp hàn điện trở/hàn cao tần với đường kính ngoài là 75.6 mm. Sản phẩm được sản xuất với độ dày đa dạng từ 1.1 mm cho ứng dụng nhẹ đến 6.0 mm cho kết cấu chịu tải nặng như cột nhà xưởng, trụ đèn cao áp, đường ống cấp thoát nước trục chính.
Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp đầy đủ thép ống phi 76 loại đen, ống mạ kẽm và ống mạ kẽm nhúng nóng, đáp ứng cả đơn hàng lẻ theo cây lẫn đơn hàng công trình theo tấn, giao nhanh tận nơi và có nhiều ưu đãi cho đơn hàng lớn.

Quý khách vui lòng cho MTP biết bề mặt (đen/mạ kẽm/nhúng nóng), độ dày, số lượng và nơi giao hàng để nhận báo giá đúng với nhu cầu thực tế.
Quy cách và trọng lượng ống thép phi 76
Quy cách cơ bản của ống thép phi 76
| Thông số | Quy cách phổ biến |
| Đường kính ngoài (OD) | 75.6 mm |
| Đường kính danh nghĩa | DN65 |
| Kích thước danh nghĩa | 2.5 inch |
| Phương pháp sản xuất | Hàn ERW |
| Chiều dài cây | 6 m hoặc cắt theo yêu cầu |
| Bề mặt | Đen, mạ kẽm, nhúng nóng |
| Độ dày phổ biến | 1.1 mm, 1.2 mm, 1.3 mm,.... ,5.5 mm, 6.0 mm |
| Tiêu chuẩn sản xuất | Theo từng loại ống và nhà máy; phổ biến gồm ASTM A53, ASTM A500, BS 1387 hoặc BS EN 10255 |
| Thương hiệu | Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, Đông Á, Việt Nhật, Ánh Hòa,.... |
| Hình thức cung cấp | Nguyên cây 6 m hoặc cắt đoạn theo yêu cầu |
Bảng trọng lượng ống thép phi 76
| Đường kính ngoài | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6 m) |
| 75.6 mm | 1.10 | 1.91 | 11.43 |
| 75.6 mm | 1.20 | 2.20 | 13.21 |
| 75.6 mm | 1.30 | 2.38 | 14.29 |
| 75.6 mm | 1.40 | 2.46 | 14.78 |
| 75.6 mm | 1.50 | 2.74 | 16.45 |
| 75.6 mm | 1.60 | 2.84 | 17.01 |
| 75.6 mm | 1.80 | 3.28 | 19.66 |
| 75.6 mm | 1.90 | 3.45 | 20.72 |
| 75.6 mm | 2.00 | 3.63 | 21.78 |
| 75.6 mm | 2.10 | 3.81 | 22.85 |
| 75.6 mm | 2.30 | 4.16 | 24.95 |
| 75.6 mm | 2.50 | 4.51 | 27.04 |
| 75.6 mm | 2.60 | 4.68 | 28.08 |
| 75.6 mm | 2.70 | 4.85 | 29.12 |
| 75.6 mm | 2.80 | 5.03 | 30.16 |
| 75.6 mm | 2.90 | 5.20 | 31.19 |
| 75.6 mm | 3.00 | 5.37 | 32.23 |
| 75.6 mm | 3.20 | 5.71 | 34.28 |
| 75.6 mm | 3.40 | 6.05 | 36.32 |
| 75.6 mm | 3.50 | 6.22 | 37.34 |
| 75.6 mm | 3.60 | 6.43 | 38.58 |
| 75.6 mm | 3.80 | 6.73 | 40.37 |
| 75.6 mm | 3.96 | 7.00 | 41.98 |
| 75.6 mm | 4.00 | 7.07 | 42.40 |
| 75.6 mm | 4.20 | 7.40 | 44.37 |
| 75.6 mm | 4.40 | 7.73 | 46.35 |
| 75.6 mm | 4.50 | 7.89 | 47.34 |
| 75.6 mm | 4.80 | 8.38 | 50.29 |
| 75.6 mm | 5.00 | 8.71 | 52.23 |
| 75.6 mm | 5.20 | 9.03 | 54.17 |
| 75.6 mm | 5.50 | 9.51 | 57.05 |
| 75.6 mm | 6.00 | 10.30 | 61.79 |
Lưu ý về bảng trọng lượng:
- Đây là trọng lượng lý thuyết; trọng lượng thực tế có thể xê dịch nhẹ so với bảng trên.
- Từ độ dày 3.0 mm trở lên, chênh lệch trọng lượng giữa các mức khá lớn, nên xác nhận đúng độ dày trước khi tính khối lượng đơn hàng, tránh sai lệch chi phí vận chuyển và thanh toán.
- Với đơn hàng số lượng lớn, MTP khuyến nghị cân thực tế lô hàng thay vì chỉ dựa vào bảng lý thuyết, đặc biệt với các độ dày trên 2,5 mm.
- Khi hỏi giá, khách nên nói rõ độ dày, loại bề mặt và số lượng cần mua để MTP báo đúng, không mất thời gian trao đổi lại.
Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp ống thép phi 76 loại nào, của thương hiệu nào?
MTP có sẵn các loại thép ống phi 76 bề mặt đen, mạ kẽm, nhúng kẽm và đa dạng độ dày, thương hiệu để đáp ứng từ công trình dân dụng đến hạ tầng kỹ thuật. Khách hàng có thể tham khảo một số thương hiệu và độ dày các nhà máy chúng tôi cung cấp bên dưới.
|
Thương hiệu
|
Độ dày sản xuất (mm) | ||
| Ống đen phi 76 | Ống mạ kẽm phi 76 | Ống nhúng nóng phi 76 | |
| Nam Kim | - | 1.1, 1.4, 1.6, 1.8, 2.0, 2.5 | - |
| Đông Á | - | 1.2, 1.4, 1.8 | - |
| Việt Nhật | 1.1, 1.2, 1.4, 1.8, 2 | 1.1, 1.2, 1.4, 1.8, 2 | - |
| Ánh Hòa | - | 1.1, 1.2, 1.4, 1.8, 2 | - |
| Hòa Phát | 1.8, 2, 2.3, 2.5, 2.6, 2.8, 3, 3.2, 3.5, 3.6, 3.8, 4, 4.2, 4.5, 4.8, 5, 5.2, 5.5, 6 | 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2, 2.1, 2.3 | 2.1, 2.3, 2.5, 2.6, 2.9, 3.2, 3.6, 4, 4.5, 5 |
| Hoa Sen | 1.1, 1.4 | 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 1.6, 1.9, 2.1, 2.3, 2.5, 2.6, 2.7, 2.9, 3.2, 3.4, 3.6, 3.96, 4, 4.2, 4.4, 4.5, 4.6, 4.78, 5.16 | |

Khách hàng đang so sánh nhiều quy cách? Đội ngũ MTP hỗ trợ lựa chọn đúng kích thước, tiết kiệm chi phí và đúng yêu cầu kỹ thuật.
Bảng giá ống thép phi 76 mới nhất
Mức giá ống thép phi 76 hiện tại dao động khoảng khoảng 16.500 - 16.900 VNĐ/kg với ống đen, 17.650 - 20.800 VNĐ/kg với ống mạ kẽm và 24.000 - 25.800 VNĐ/kg với ống mạ kẽm nhúng nóng, chênh lệch theo từng thương hiệu cụ thể.
Bảng giá thép ống phi 76 mới nhất tại MTP cập nhật bên dưới để khách hàng tham khảo.
| Thương hiệu | Loại | Độ dày (mm) | Giá tham khảo (VNĐ/cây 6 m) | Xem giá chi tiết |
| Nam Kim | Mạ kẽm | 1.10 - 2.50 | 209.000 - 495.000 | |
| Đông Á | Mạ kẽm | 1.20 - 1.80 | 225.000 - 344.000 | |
|
Việt Nhật
|
Đen | 1.10 - 2.00 | 188.000 - 352.000 | |
| Mạ kẽm | 1.10 - 2.00 | 211.000 - 394.000 | ||
| Ánh Hòa | Mạ kẽm | 1.10 - 2.00 | 202.000 - 376.000 | Bảng giá thép ống Ánh Hòa |
|
Hòa Phát
|
Đen | 1.80 - 6.00 | 330.000 - 1.038.000 | |
| Mạ kẽm | 1.10 - 2.30 | 230.000 - 474.000 | ||
| Nhúng kẽm | 2.10 - 5.00 | 548.000 - 1.254.000 | ||
|
Hoa Sen
|
Mạ kẽm | 1.10 - 1.40 | 252.000 - 319.000 | |
| Nhúng kẽm | 1.20 - 4.50 | 341.000 - 1.221.000 |
Lưu ý:
- Giá thép ống phi 76 trong bảng trên mang tính tham khảo. Khách hàng có thể xem bảng giá chi tiết theo từng thương hiệu để cập nhật giá theo độ dày mong muốn.
- Giá thực tế phụ thuộc vào độ dày, thương hiệu và loại bề mặt ống. Vui lòng liên hệ Mạnh Tiến Phát để nhận báo giá chính xác theo quy cách cần mua.
- Mỗi thương hiệu thường sản xuất một dải độ dày nhất định, không phải tất cả thương hiệu đều có đầy đủ các độ dày của ống phi 76.
- Mạnh Tiến Phát hỗ trợ cắt theo kích thước, đục lỗ, tạo hình và gia công theo yêu cầu.
- Cung cấp thép ống phi 76 tại Miền Nam và Miền Trung, hỗ trợ giao hàng đến công trình.
- Đơn hàng số lượng lớn có chính sách giá riêng. Vui lòng liên hệ để kiểm tra tồn kho, quy cách và giá tại thời điểm đặt hàng.
Cần báo giá theo cây hoặc theo kg? Liên hệ MTP để nhận bảng giá mới nhất và chiết khấu theo số lượng.
Nên chọn độ dày ống phi 76 như thế nào?
- Với ứng dụng nhẹ như lan can trang trí, hàng rào công viên, khung sân chơi ít chịu lực, độ dày 1.1 - 1.5 mm là đủ dùng và tối ưu chi phí.
- Với xây dựng dân dụng và cơ khí phổ thông như cột kết cấu nhà xưởng nhẹ, trụ đèn cỡ trung, hàng rào công nghiệp… nên chọn ống phi 76 dày 1.6 - 2.3 mm.
- Với công trình chịu tải cao hơn như lan can cầu, guardrail giao thông, đường ống cấp thoát nước trục chính, nên nâng lên độ dày 2.5 - 3.0 mm.
- Với kết cấu chịu tải nặng, cọc chống, trụ đỡ công nghiệp hoặc công trình hạ tầng yêu cầu kỹ thuật cao, độ dày 3.2 - 6.0 mm là lựa chọn phù hợp.
Nếu chưa chắc chắn nên chọn độ dày nào, khách hàng có thể gửi bản vẽ kết cấu hoặc mô tả tải trọng công trình để MTP hỗ trợ đối chiếu trước khi báo giá chính thức
Hình ảnh MTP giao hàng, vận chuyển ống thép phi 76




Câu hỏi thường gặp về ống thép phi 76
Cần mua ống thép đúng quy cách, đúng thương hiệu và giao nhanh? Liên hệ MTP để được báo giá và hỗ trợ ngay.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.