Ống thép phi 60 (DN50, 2 inch gồm ống thép hàn đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng, đường kính ngoài 59,9 mm, dài 6 m/cây và nhận cắt theo yêu cầu. Độ dày có nhiều mức từ 1,2 mm đến 5,0 mm, từ các thương hiệu Hòa Phát, Hoa Sen, Phương Nam, An Huy, Lê Phan Gia, Nguyễn Minh,... phù hợp gia công cơ khí, làm kết cấu và nhiều hạng mục xây dựng.

Liên hệ Mạnh Tiến Phát ngay để nhận báo giá ống thép phi 60 theo loại ống, độ dày và số lượng cần mua:
Quy cách và trọng lượng ống thép phi 60
Quy cách cơ bản của ống thép phi 60
| Thông số | Quy cách phổ biến |
|---|---|
| Đường kính ngoài (OD) | 59,9 mm |
| Đường kính danh nghĩa | DN50 |
| Kích thước danh nghĩa | 2 inch |
| Phương pháp sản xuất | Hàn ERW |
| Chiều dài cây | 6 m hoặc cắt theo yêu cầu |
| Bề mặt | Đen, mạ kẽm, nhúng nóng |
| Độ dày phổ biến | 1,2 - 1,5 - 1,8 - 2,0 - 2,5 - 3,0 - 3,2 - 4,0 - 4,5 - 5,0 mm |
| Tiêu chuẩn sản xuất | Theo từng loại ống và nhà máy, gồm ASTM A53, ASTM A500, BS 1387 hoặc BS EN 10255 |
| Thương hiệu / xuất xứ | Hòa Phát, Hoa Sen, Phương Nam, An Huy, Lê Phan Gia, Nguyễn Minh,... |
| Hình thức cung cấp | Nguyên cây 6 m hoặc cắt đoạn theo yêu cầu |
Lưu ý:
- Số 60 là tên gọi thương mại làm tròn từ đường kính ngoài thực tế 59,9 mm, không phản ánh đường kính trong của ống.
- Ở một số nhà máy, sản phẩm này được ghi là 60,0 mm hoặc 60,3 mm, bản chất vẫn là quy cách DN50.
- Độ dày thực tế tùy theo catalogue và tồn kho của từng nhà máy tại từng thời điểm.
Bảng trọng lượng ống thép phi 60
| Đường kính ngoài | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6 m) |
|---|---|---|---|
| 59,9 mm | 0,8 | 1,166 | 7,00 |
| 59,9 mm | 0,9 | 1,309 | 7,86 |
| 59,9 mm | 0,95 | 1,381 | 8,29 |
| 59,9 mm | 1,0 | 1,452 | 8,71 |
| 59,9 mm | 1,05 | 1,524 | 9,14 |
| 59,9 mm | 1,1 | 1,595 | 9,57 |
| 59,9 mm | 1,15 | 1,666 | 10,00 |
| 59,9 mm | 1,2 | 1,737 | 10,42 |
| 59,9 mm | 1,25 | 1,808 | 10,85 |
| 59,9 mm | 1,3 | 1,879 | 11,27 |
| 59,9 mm | 1,35 | 1,949 | 11,70 |
| 59,9 mm | 1,4 | 2,020 | 12,12 |
| 59,9 mm | 1,5 | 2,160 | 12,96 |
| 59,9 mm | 1,6 | 2,300 | 13,80 |
| 59,9 mm | 1,7 | 2,440 | 14,64 |
| 59,9 mm | 1,75 | 2,509 | 15,06 |
| 59,9 mm | 1,8 | 2,579 | 15,47 |
| 59,9 mm | 1,9 | 2,718 | 16,31 |
| 59,9 mm | 1,95 | 2,787 | 16,72 |
| 59,9 mm | 2,0 | 2,856 | 17,13 |
| 59,9 mm | 2,1 | 2,993 | 17,96 |
| 59,9 mm | 2,3 | 3,267 | 19,60 |
| 59,9 mm | 2,5 | 3,539 | 21,23 |
| 59,9 mm | 2,6 | 3,674 | 22,04 |
| 59,9 mm | 2,7 | 3,808 | 22,85 |
| 59,9 mm | 2,8 | 3,943 | 23,66 |
| 59,9 mm | 2,9 | 4,076 | 24,46 |
| 59,9 mm | 3,0 | 4,209 | 25,26 |
| 59,9 mm | 3,2 | 4,474 | 26,85 |
| 59,9 mm | 3,4 | 4,737 | 28,42 |
| 59,9 mm | 3,5 | 4,868 | 29,21 |
| 59,9 mm | 3,6 | 4,998 | 29,99 |
| 59,9 mm | 3,8 | 5,257 | 31,54 |
| 59,9 mm | 3,96 | 5,463 | 32,78 |
| 59,9 mm | 4,0 | 5,514 | 33,08 |
| 59,9 mm | 4,2 | 5,769 | 34,61 |
| 59,9 mm | 4,4 | 6,022 | 36,13 |
| 59,9 mm | 4,5 | 6,148 | 36,89 |
| 59,9 mm | 4,6 | 6,273 | 37,64 |
| 59,9 mm | 4,78 | 6,497 | 38,98 |
| 59,9 mm | 4,8 | 6,522 | 39,13 |
| 59,9 mm | 5,0 | 6,769 | 40,62 |
Áp dụng công thức chuẩn ngành thép: kg/m = 0,02466 x độ dày x (OD - độ dày).
Lưu ý về bảng trọng lượng:
- Trọng lượng cân thực tế có thể xê dịch nhẹ tùy dung sai sản xuất của từng nhà máy.
- Khi hỏi giá, khách nên nói rõ độ dày, loại bề mặt và số lượng cần mua để MTP báo đúng, không mất thời gian trao đổi lại.
Mạnh Tiến Phát cung cấp ống thép phi 60 loại nào, của thương hiệu nào?
Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp đa dạng các loại ống thép phi 60 như đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng. Ống thép chính hãng đến từ nhiều thương hiệu như Hòa Phát, Hoa Sen, Phương Nam, An Huy, Lê Phan Gia, Nguyễn Minh,...

Khách hàng có thể tham khảo chi tiết độ dày sản xuất tại các nhà máy được chúng tôi cung cấp bên dưới:
| Thương hiệu | Độ dày (mm) |
||
|---|---|---|---|
| Ống thép đen phi 60 | Ống thép mạ kẽm phi 60 | Ống thép kẽm nhúng nóng phi 60 | |
| Hòa Phát | 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.6, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.6, 4.0, 4.2, 4.5, 4.8, 5.0 | 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 1.9, 2, 2.1, 2.3 | 1.9, 2.1, 2.3, 2.6, 2.9, 3.2, 3.6, 4.0, 4.5, 5.0 |
| Hoa Sen | - | 1.1, 1.4 | 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 1.6, 1.9, 2.1, 2.3, 2.5, 2.6, 2.7, 2.9, 3.2, 3.4, 3.6, 3.96, 4.0, 4.2, 4.4, 4.5, 4.6, 4.78 |
| Phương Nam | 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.7, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0 | 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.7, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0 | - |
| An Huy | 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 4.0, 4.5, 5.0 | 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 4.0, 4.5, 5.0 | - |
| Lê Phan Gia | 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.3, 1.5, 1.6, 1.7, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 3.0, 3.5 | 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.3, 1.5, 1.6, 1.7, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 3.0, 3.5 | - |
| Nguyễn Minh | 0.95, 1.0, 1.05, 1.1, 1.15, 1.2, 1.25, 1.3, 1.35, 1.4, 1.5, 1.6, 1.7, 1.75, 1.8, 1.95, 2.0, 2.3, 2.5, 2.7, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.2, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0 | 0.95, 1.0, 1.05, 1.1, 1.15, 1.2, 1.25, 1.3, 1.35, 1.4, 1.5, 1.6, 1.7, 1.75, 1.8, 1.95, 2.0, 2.3, 2.5, 2.7, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.2, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0 | - |
Khách hàng chưa biết nên chọn ống thép phi 60 loại nào? Đội ngũ Sắt Thép MTP sẽ tư vấn theo nhu cầu sử dụng, gửi bảng giá cập nhật, trọng lượng chi tiết:
Bảng giá ống thép phi 60 mới nhất
Giá ống thép phi 60 tại Đại lý Sắt Thép MTP dao động từ 14.800 - 25.800 VNĐ/kg (từ 108.000 - 1.096.000 VNĐ/cây 6 m) tùy loại đen, mạ kẽm hoặc nhúng kẽm và thương hiệu cung cấp.
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Giá tham khảo (VNĐ/cây 6 m) | Xem giá chi tiết |
|---|---|---|---|
| Hòa Phát | 1.1 - 5.0 | 182.000 - 975.000 | Bảng giá thép ống Hòa Phát |
| Hoa Sen | 1.1 - 4.78 | 199.000 - 1.006.000 | Bảng giá thép ống Hoa Sen |
| Phương Nam | 1.0 - 3.0 | 140.000 - 451.000 | Bảng giá thép ống Phương Nam |
| An Huy | 1.1 - 5.0 | 142.000 - 682.000 | Bảng giá thép ống An Huy |
| Lê Phan Gia | 0.8 - 3.5 | 108.000 - 509.000 | Bảng giá thép ống Lê Phan Gia |
| Nguyễn Minh | 0.95 - 8.0 | 130.000 - 1.096.000 | Bảng giá thép ống Nguyễn Minh |
Lưu ý:
- Giá thép ống phi 60 trên là giá tham khảo, bạn có thể chọn bảng giá chi tiết của từng thương hiệu để cập nhật mức giá mới nhất.
- Giá phụ thuộc vào độ dày, thương hiệu và loại bề mặt ống; vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác.
- Mỗi thương hiệu thường sản xuất một số độ dày nhất định, không phải thương hiệu nào cũng có đầy đủ mọi độ dày.
- Hỗ trợ cắt theo kích thước, đục lỗ, tạo hình theo yêu cầu.
- Mạnh Tiến Phát cung cấp thép ống tại Miền Nam, Miền Trung, giao hàng đến công trình theo thỏa thuận.
Liên hệ Sắt Thép MTP để nhận giá mới nhất. Chúng tôi hỗ trợ tư vấn quy cách phù hợp, cung cấp hàng chính hãng và giao tận nơi:
Các ứng dụng phổ biến của ống thép phi 60
Ống thép phi 60 thường được lựa chọn cho các hạng mục cần độ cứng cao hơn ống nhỏ nhưng vẫn dễ gia công, lắp đặt.
- Gia công khung sườn: Làm khung bàn, khung kệ, khung máy, khung đỡ thiết bị và các bộ phận cần liên kết bằng ống thép.
- Làm cột, trụ đỡ: Dùng làm trụ hàng rào, trụ mái che, trụ bảng hiệu, thanh chống và các kết cấu phụ trong công trình.
- Chế tạo lan can, cầu thang: Sử dụng làm tay vịn, trụ đứng, khung lan can cho nhà xưởng, nhà phố và công trình dân dụng.
- Làm giàn, khung che và kết cấu nhẹ: Ứng dụng trong khung nhà kính, mái che, giàn đỡ và các kết cấu không yêu cầu tải trọng quá lớn.
- Sản xuất thiết bị, máy móc: Dùng làm ống dẫn kết cấu, chân máy, khung bảo vệ hoặc các chi tiết dạng ống trong cơ khí.

Khi nào nên chọn ống thép phi 60?
Ống thép phi 60 phù hợp khi cần một quy cách lớn hơn ống thép phi 42, phi 49 nhưng chưa cần đến các loại ống thép phi 76, phi 90 hoặc lớn hơn.
Nên lựa chọn ống phi 60 khi:
- Cần ống thép có độ cứng và khả năng chịu lực tốt hơn nhóm ống nhỏ, nhưng vẫn đảm bảo dễ gia công, vận chuyển.
- Công trình yêu cầu kích thước ống vừa phải, không cần sử dụng ống đường kính lớn gây tăng chi phí vật tư.
- Cần cân bằng giữa độ bền, trọng lượng và giá thành, đặc biệt với các hạng mục sản xuất số lượng lớn.
- Muốn thay thế ống nhỏ nhưng vẫn tối ưu chi phí hơn so với việc dùng ống có đường kính lớn.
Quý khách vui lòng gửi thông tin tải trọng, bản vẽ hoặc mục đích thi công. Mạnh Tiến Phát sẽ tư vấn quy cách phù hợp và báo giá nhanh.
Hình ảnh Mạnh Tiến Phát giao hàng, vận chuyển ống thép phi 60




Câu hỏi thường gặp về ống thép phi 60
Đặt mua ống thép phi 60 tại Mạnh Tiến Phát để nhận giá cạnh tranh, hàng sẵn kho, giao nhanh và đầy đủ chứng từ CO/CQ





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.