Thép ống phi 42 là loại ống thép hàn có đường kính ngoài 42.2 mm (DN32), được sản xuất với nhiều độ dày và dạng bề mặt như ống đen, mạ kẽm hoặc nhúng kẽm. Quy cách này thường dùng làm khung, lan can, hàng rào, mái che, giá đỡ, khung máy và các hạng mục cơ khí.
Mạnh Tiến Phát cung cấp thép ống phi 42 theo nhiều độ dày, thương hiệu và loại bề mặt, hỗ trợ cắt theo kích thước và giao hàng đến công trình. Cam kết sản phẩm chính hãng, nhập trực tiếp từ các nhà máy, đủ CO-CQ.

Để nhận báo giá nhanh và chính xác, quý khách vui lòng cung cấp loại ống (đen, mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng), độ dày, số lượng cần mua và địa chỉ giao hàng.
Quy cách và trọng lượng ống thép phi 42
Quy cách cơ bản của ống thép phi 42
| Thông số | Quy cách phổ biến |
|---|---|
| Đường kính ngoài (OD) | 42.2 mm |
| Đường kính danh nghĩa | DN32 |
| Kích thước danh nghĩa | 1¼ inch |
| Phương pháp sản xuất phổ biến | Hàn ERW |
| Chiều dài cây | 6 m hoặc cắt theo yêu cầu |
| Bề mặt | Đen, mạ kẽm, nhúng nóng |
| Độ dày phổ biến | 0.8 mm, 0.9 mm, 0.95 mm, 1.0 mm,..... 4.4 mm, 4.5 mm |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS G3444, ASTM A500, ASTM A53, BS 1387 hoặc BS EN 10255 tùy loại ống, nhà máy |
| Thương hiệu | Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Hưng, ASIA, Việt Thành, Kim Hồng Lợi,.... |
| Hình thức cung cấp | Nguyên cây dài 6 m hoặc cắt đoạn theo yêu cầu |
Lưu ý:
- Phi 42 là cách gọi thương mại theo đường kính ngoài của ống, không phải đường kính trong.
- Độ dày ống thép phi 42 thực tế theo catalogue và tồn kho từng nhà máy.
Bảng trọng lượng ống thép phi 42
| Đường kính ngoài | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6 m) |
| 42.2 mm | 0.80 | 0.828 | 4.97 |
| 42.2 mm | 0.90 | 0.850 | 5.10 |
| 42.2 mm | 0.95 | 0.958 | 5.75 |
| 42.2 mm | 1.00 | 0.953 | 5.72 |
| 42.2 mm | 1.05 | 1.032 | 6.19 |
| 42.2 mm | 1.10 | 1.115 | 6.69 |
| 42.2 mm | 1.15 | 1.192 | 7.15 |
| 42.2 mm | 1.20 | 1.213 | 7.28 |
| 42.2 mm | 1.25 | 1.295 | 7.77 |
| 42.2 mm | 1.30 | 1.312 | 7.87 |
| 42.2 mm | 1.40 | 1.408 | 8.45 |
| 42.2 mm | 1.50 | 1.505 | 9.03 |
| 42.2 mm | 1.60 | 1.603 | 9.62 |
| 42.2 mm | 1.70 | 1.608 | 9.65 |
| 42.2 mm | 1.80 | 1.793 | 10.76 |
| 42.2 mm | 1.90 | 1.890 | 11.34 |
| 42.2 mm | 2.00 | 1.983 | 11.90 |
| 42.2 mm | 2.10 | 2.078 | 12.47 |
| 42.2 mm | 2.30 | 2.263 | 13.58 |
| 42.2 mm | 2.50 | 2.448 | 14.69 |
| 42.2 mm | 2.60 | 2.540 | 15.24 |
| 42.2 mm | 2.70 | 2.630 | 15.78 |
| 42.2 mm | 2.80 | 2.720 | 16.32 |
| 42.2 mm | 2.90 | 2.810 | 16.86 |
| 42.2 mm | 3.00 | 2.900 | 17.40 |
| 42.2 mm | 3.20 | 3.100 | 18.60 |
| 42.2 mm | 3.40 | 3.253 | 19.52 |
| 42.2 mm | 3.50 | 3.340 | 20.04 |
| 42.2 mm | 3.60 | 3.427 | 20.56 |
| 42.2 mm | 4.00 | 3.768 | 22.61 |
| 42.2 mm | 4.20 | 3.937 | 23.62 |
| 42.2 mm | 4.40 | 4.102 | 24.61 |
| 42.2 mm | 4.50 | 4.183 | 25.10 |
Lưu ý về bảng trọng lượng:
Trọng lượng trên mang tính tham khảo và có thể chênh lệch nhẹ giữa các nhà sản xuất (Hòa Phát, Hoa Sen, ASIA, Nam Hưng,...) hoặc theo tiêu chuẩn ASTM, JIS, BS và TCVN. Khi cần báo giá chính xác, nên cung cấp độ dày, tiêu chuẩn, loại ống (đen/mạ kẽm), số lượng và địa điểm giao hàng.
Sắt Thép MTP cung cấp các loại ống thép phi 42 nào, của thương hiệu nào?
Để đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công và sản xuất, MTP cung cấp đầy đủ các dòng ống thép phi 42 loại đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng với nguồn hàng chính hãng từ nhiều thương hiệu lớn nhỏ trên thị trường. Khách hàng có thể tham khảo thông tin về độ dày sản xuất của một số thương hiệu chúng tôi cung cấp bên dưới.
|
Thương hiệu
|
Độ dày sản xuất (mm) | ||
| Ống đen phi 42 | Ống mạ kẽm phi 42 | Ống nhúng nóng phi 42 | |
| Hòa Phát | 1.8, 2, 2.3, 2.5, 2.6, 3, 3.2, 3.5, 3.6 | 1, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 1.9, 2, 2.1, 2.3 | 1.6, 1.9, 2.1, 2.3, 2.5, 2.6, 2.9, 3.2, 3.6 |
| Hoa Sen | - | 1.1, 1.4, 1.8 | 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 1.6, 1.9, 1.9, 2.1, 2.3, 2.5, 2.6, 2.7, 2.9, 3.2, 3.4, 3.6, 4, 4.2, 4.4, 4.5 |
| Nam Hưng | 0.9, 1, 1.1, 1.2, 1.4, 1.8, 2 | 0.9, 1, 1.1, 1.2, 1.4, 1.8, 2 | - |
| ASIA | - | 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.3, 1.4,1.6, 1.8, 2.0 | - |
| Việt Thành | 0.95, 1.05, 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.7, 1.8, 2.0 | 0.95, 1.05, 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.7, 1.8, 2.0 | - |
| Kim Hồng Lợi | 0.8, 0.9, 1.0, 1.0, 1.1, 1.1, 1.2, 1.2, 1.3, 1.3, 1.4, 1.4, 1.5, 1.5, 1.6, 1.6, 1.7, 2.0 | 0.8, 0.9, 1.0, 1.0, 1.1, 1.1, 1.2, 1.2, 1.3, 1.3, 1.4, 1.4, 1.5, 1.5, 1.6, 1.6, 1.7, 2.0 | - |


Quý khách hàng cần tư vấn lựa chọn thương hiệu phù hợp cũng như báo giá chính xác nhất, hãy liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ nhanh nhất
Bảng giá ống thép phi 42 mới nhất
Giá ống thép phi 42 tại đại lý Sắt Thép MTP dao động từ 14.300 đến 25.800 VNĐ/kg (từ 72.000 đến 648.000 VNĐ/cây 6 m). Giá thép ống phi 42 có thể thay đổi theo loại bề mặt, độ dày thành ống, trọng lượng thực tế, thương hiệu, số lượng đặt hàng và địa điểm giao nhận.
Quý khách có thể tham khảo bảng giá ống thép phi 42 mới nhất tại đại lý Sắt Thép MTP ở bảng chi tiết dưới đây.
| Thương hiệu | Loại | Độ dày (mm) | Giá tham khảo (VNĐ/cây 6 m) | Xem giá chi tiết |
|
Hòa Phát
|
Đen | 1.8 - 3.6 | 181.000 - 422.000 | |
| Mạ kẽm | 1 .0 - 2.3 | 127.000 - 258.000 | ||
| Nhúng kẽm | 1.6 - 3.6 | 231.000 - 543.000 | ||
|
Hoa Sen
|
Mạ kẽm | 1.1 - 1.8 | 139.000 - 224.000 | |
| Nhúng kẽm | 1.2 - 4.5 | 188.000 - 648.000 | ||
|
Nam Hưng
|
Đen | 0.9 - 2.0 | 81.000 - 188.000 | |
| Mạ kẽm | 0.9 - 2.0 | 91.000 - 210.000 | ||
| Asia | Mạ kẽm | 0.9 - 2.0 | 90.000 - 210.000 | Bảng giá thép ống Asia |
|
Việt Thành
|
Đen | 0.95 - 2.0 | 88.000 - 184.000 | |
| Mạ kẽm | 0.95 - 2.0 | 99.000 - 208.000 | ||
|
Kim Hồng Lợi
|
Đen | 0.8 - 2.0 | 72.000 - 117.000 | |
| Mạ kẽm | 0.8 - 2.0 | 82.000 - 133.000 |
Lưu ý:
- Giá thép ống phi 42 trong bảng mang tính tham khảo, có thể xem bảng giá chi tiết theo từng thương hiệu để cập nhật giá theo quy cách cần mua.
- Giá thay đổi theo độ dày, thương hiệu và loại bề mặt ống; liên hệ để nhận báo giá theo quy cách thực tế.
- Mỗi thương hiệu có dải độ dày sản xuất riêng, không phải thương hiệu nào cũng cung cấp đầy đủ mọi độ dày phi 42.
- Hỗ trợ cắt theo kích thước, đục lỗ, tạo hình theo yêu cầu.
- Mạnh Tiến Phát cung cấp thép ống phi 42 tại Miền Nam và Miền Trung, giao đến công trình theo thỏa thuận.
- Đơn hàng số lượng lớn có thể áp dụng mức giá riêng; nên liên hệ để kiểm tra tồn kho và giá tại thời điểm đặt hàng.
Để nhận giá ống thép phi 42 chính xác và nhanh nhất, quý khách vui lòng cung cấp loại ống (ống đen, ống thép mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng), độ dày, số lượng cần mua và địa chỉ giao hàng. MTP sẽ báo đúng đơn giá theo từng thương hiệu, số lượng và chi phí vận chuyển thực tế.
Ống thép phi 42 thường dùng cho các ứng dụng nào?
Ống thép phi 42 (DN32) là quy cách có kích thước trung bình, là loại sắt ống vừa đảm bảo khả năng chịu lực nhất định, vừa thuận tiện trong thi công và lắp đặt. Đây là một trong những quy cách được sử dụng nhiều trong cơ khí, xây dựng và hệ thống đường ống.
- Hệ thống đường ống kỹ thuật: Dùng làm đường ống cấp nước, thoát nước, khí nén, đường ống chữa cháy nhánh và các hệ thống M&E trong nhà xưởng, tòa nhà.
- Gia công cơ khí: Chế tạo khung máy, giá đỡ, xe đẩy, khung thiết bị và các sản phẩm cơ khí dân dụng, công nghiệp.
- Lan can, tay vịn, hàng rào: Kích thước vừa phải, đảm bảo độ cứng và tính thẩm mỹ cho các hạng mục dân dụng.
- Giàn giáo và kết cấu phụ trợ: Sử dụng làm thanh giằng, khung phụ hoặc các chi tiết không chịu tải trọng lớn.
- Nông nghiệp và hạ tầng: Làm khung nhà lưới, nhà màng, hệ thống tưới hoặc các kết cấu phụ trợ ngoài trời khi sử dụng ống mạ kẽm.

Khi nào sử dụng ống thép phi 42 là phù hợp nhất?
Ống thép phi 42 là lựa chọn phù hợp khi cần cân bằng giữa khả năng chịu lực, lưu lượng đường ống và chi phí đầu tư.
- Nên chọn phi 42 thay vì ống thép phi 34 khi cần lưu lượng lớn hơn hoặc kết cấu yêu cầu độ cứng cao hơn nhưng chưa cần đến các quy cách lớn.
- Nên chọn phi 42 thay vì thép ống phi 49 khi muốn giảm trọng lượng, tiết kiệm chi phí vật tư và không gian lắp đặt mà vẫn đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.
- Phù hợp cho các công trình dân dụng, nhà xưởng, hệ thống kỹ thuật và cơ khí có tải trọng và quy mô ở mức trung bình.
- Thích hợp khi cần nhiều phụ kiện tiêu chuẩn DN32, giúp việc lắp đặt và thay thế thuận tiện hơn.
Chọn độ dày ống phi 42 phù hợp theo ứng dụng
Việc lựa chọn đúng độ dày không chỉ đảm bảo an toàn mà còn giúp tối ưu chi phí đầu tư.
- 0.8 - 1.2 mm: Khung bàn ghế, hàng rào, khung trang trí và các hạng mục cơ khí nhẹ.
- 1.3 - 2.0 mm: Lan can, khung cửa, mái che, khung máy, giàn đỡ và các hạng mục dân dụng, cơ khí thông dụng.
- 2.1 - 3.0 mm: Khung kết cấu, giá đỡ, giàn cơ khí và các hạng mục cần thành ống dày, độ cứng tốt hơn.
- 3.1 - 4.5 mm: Khung, giá đỡ và kết cấu cơ khí cần thành ống dày hoặc thường xuyên gia công, hàn, liên kết.
Lưu ý: Ngoài độ dày, nên lựa chọn thép ống đen, ống mạ kẽm hoặc ống mạ kẽm nhúng nóng tùy theo môi trường sử dụng. Đối với công trình ngoài trời, khu vực có độ ẩm cao hoặc môi trường ăn mòn, ống mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng sẽ giúp tăng tuổi thọ và giảm chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng.
Cần tư vấn chọn đúng độ dày và loại ống thép phi 42? Liên hệ MTP để được hỗ trợ kỹ thuật và báo giá nhanh theo nhu cầu thực tế của công trình
Hình ảnh MTP giao hàng, vận chuyển ống thép phi 42




Câu hỏi thường gặp về ống thép phi 42
Liên hệ MTP để được tư vấn quy cách phù hợp, gửi báo giá mới nhất, kèm thông tin CO-CQ, hóa đơn VAT, chi phí vận chuyển và thời gian giao hàng để khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.