Ống thép phi 49 (DN40, 1½ inch) có đường kính ngoài 48,1 mm, được sản xuất bằng công nghệ hàn ERW với chiều dài tiêu chuẩn 6 m/cây. Sản phẩm có nhiều lựa chọn độ dày từ 0,8 - 4,5 mm, gồm ống đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng, phù hợp sử dụng làm cột trụ, cổng rào, khung nhà kính và đường ống cấp nước trục DN40.
Tại Đại lý Sắt Thép MTP, khách hàng có thể chọn ống phi 49 theo thương hiệu, độ dày và loại bề mặt phù hợp với từng hạng mục. MTP hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu, kiểm tra quy cách trước khi xuất hàng và báo giá theo số lượng thực tế.

Quý khách vui lòng cho MTP biết bề mặt (đen/mạ kẽm/nhúng nóng), độ dày, số lượng và nơi giao hàng để nhận báo giá đúng với nhu cầu thực tế:
Quy cách và trọng lượng ống thép phi 49
Quy cách cơ bản của ống thép phi 49
| Thông số | Quy cách phổ biến |
| Đường kính ngoài (OD) | 48,3 mm |
| Đường kính danh nghĩa | DN40 |
| Kích thước danh nghĩa | 1,5 inch |
| Phương pháp sản xuất | Hàn ERW |
| Chiều dài cây | 6 m hoặc cắt theo yêu cầu |
| Bề mặt | Đen, mạ kẽm, nhúng nóng |
| Độ dày phổ biến | 1,8 - 2,0 - 2,3 - 2,5 - 2,8 - 3,0 - 3,2 - 3,5 mm |
| Tiêu chuẩn sản xuất | Theo từng loại ống và nhà máy, gồm ASTM A53, ASTM A500, BS 1387 hoặc BS EN 10255 |
| Thương hiệu / xuất xứ | Hòa Phát, SeAH, Đông Á, Hoa Sen,... |
| Hình thức cung cấp | Nguyên cây 6 m hoặc cắt đoạn theo yêu cầu |
Lưu ý:
- Số 49 là tên gọi thương mại làm tròn từ đường kính ngoài thực tế 48,3 mm, không phản ánh đường kính trong của ống.
- Ở một số nhà máy, sản phẩm này còn được ghi là "phi 48", bản chất là cùng một quy cách OD 48,3 mm.
- Độ dày thực tế tùy theo catalogue và tồn kho của từng nhà máy tại từng thời điểm.
Bảng trọng lượng ống thép phi 49
| Đường kính ngoài | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6 m) |
|---|---|---|---|
| 48,1 mm | 0,8 | 0,933 | 5,60 |
| 48,1 mm | 0,85 | 0,990 | 5,94 |
| 48,1 mm | 0,9 | 1,048 | 6,29 |
| 48,1 mm | 1,0 | 1,161 | 6,97 |
| 48,1 mm | 1,1 | 1,275 | 7,65 |
| 48,1 mm | 1,15 | 1,331 | 7,99 |
| 48,1 mm | 1,2 | 1,388 | 8,33 |
| 48,1 mm | 1,25 | 1,444 | 8,66 |
| 48,1 mm | 1,3 | 1,500 | 9,00 |
| 48,1 mm | 1,35 | 1,556 | 9,34 |
| 48,1 mm | 1,4 | 1,612 | 9,67 |
| 48,1 mm | 1,45 | 1,668 | 10,01 |
| 48,1 mm | 1,5 | 1,724 | 10,34 |
| 48,1 mm | 1,55 | 1,779 | 10,68 |
| 48,1 mm | 1,6 | 1,835 | 11,01 |
| 48,1 mm | 1,7 | 1,945 | 11,67 |
| 48,1 mm | 1,8 | 2,055 | 12,33 |
| 48,1 mm | 1,85 | 2,110 | 12,66 |
| 48,1 mm | 1,9 | 2,165 | 12,99 |
| 48,1 mm | 1,95 | 2,219 | 13,32 |
| 48,1 mm | 2,0 | 2,274 | 13,64 |
| 48,1 mm | 2,1 | 2,382 | 14,29 |
| 48,1 mm | 2,2 | 2,490 | 14,94 |
| 48,1 mm | 2,3 | 2,598 | 15,59 |
| 48,1 mm | 2,5 | 2,811 | 16,87 |
| 48,1 mm | 2,6 | 2,917 | 17,50 |
| 48,1 mm | 2,7 | 3,023 | 18,14 |
| 48,1 mm | 2,8 | 3,128 | 18,77 |
| 48,1 mm | 2,9 | 3,232 | 19,39 |
| 48,1 mm | 3,0 | 3,336 | 20,02 |
| 48,1 mm | 3,2 | 3,543 | 21,26 |
| 48,1 mm | 3,4 | 3,748 | 22,49 |
| 48,1 mm | 3,5 | 3,849 | 23,10 |
| 48,1 mm | 3,6 | 3,951 | 23,70 |
| 48,1 mm | 3,7 | 4,051 | 24,31 |
| 48,1 mm | 3,8 | 4,151 | 24,91 |
| 48,1 mm | 4,0 | 4,350 | 26,10 |
| 48,1 mm | 4,2 | 4,547 | 27,28 |
| 48,1 mm | 4,4 | 4,742 | 28,45 |
| 48,1 mm | 4,5 | 4,838 | 29,03 |
Áp dụng công thức chuẩn ngành thép: kg/m = 0,02466 x độ dày x (OD - độ dày).
Lưu ý về bảng trọng lượng:
- Trọng lượng cân thực tế có thể xê dịch nhẹ tùy dung sai sản xuất của từng nhà máy.
- Khi hỏi giá, khách nên nói rõ độ dày, loại bề mặt và số lượng cần mua để MTP báo đúng, không mất thời gian trao đổi lại.
Mạnh Tiến Phát cung cấp ống thép phi 49 loại nào, của thương hiệu nào?
Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp đa dạng các loại ống thép phi 49 như đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng. Sản phẩm chính hãng đến từ nhiều thương hiệu như Hòa Phát, Hoa Sen, Ống Thép 190, Ống Thép Sài Gòn, VinaOne, ASIA,... Khách hàng có thể tham khảo chi tiết độ dày sản xuất tại các nhà máy được chúng tôi cung cấp bên dưới.
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | ||
|---|---|---|---|
| Ống đen phi 49 | Ống mạ kẽm phi 49 | Ống nhúng nóng phi 49 | |
| Hòa Phát | 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.6, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 4.0, 4.2, 4.5 | 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 1.9, 2, 2.1, 2.3 | 1.6, 1.9, 2.1, 2.3, 2.5, 2.9, 3.2, 3.6, 4.0 |
| Hoa Sen | - | 1.1, 1.4, 2 | 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 1.6, 1.9, 2.1, 2.3, 2.5, 2.6, 2.7, 2.9, 3.2, 3.4, 3.6, 4.0, 4.2, 4.4, 4.5 |
| Ống Thép 190 | 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.2, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.2, 4.5, 5.0 | 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.2, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.2, 4.5, 5.0 | - |
| Ống Thép Sài Gòn | - | 1.1, 1.2, 1.4, 1.8, 2.0 | - |
| VinaOne | 0.8, 0.85, 0.9, 1.0, 1.1, 1.15, 1.2, 1.25, 1.3, 1.35, 1.4, 1.45, 1.5, 1.55, 1.6, 1.7, 1.8, 1.85, 1.9, 1.95, 2.0, 2.1, 2.3, 2.5, 2.6, 2.8, 3.0, 3.2, 3.4, 3.7, 4.0 | 0.8, 0.85, 0.9, 1.0, 1.1, 1.15, 1.2, 1.25, 1.3, 1.35, 1.4, 1.45, 1.5, 1.55, 1.6, 1.7, 1.8, 1.85, 1.9, 1.95, 2.0, 2.1, 2.3, 2.5, 2.6, 2.8, 3.0, 3.2, 3.4, 3.7, 4.0 | 2.5, 2.9, 3.2, 4.0 |
| ASIA | - | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.6, 1.8, 2.0 | - |

MTP sẽ tư vấn thương hiệu và độ dày phù hợp dựa trên môi trường lắp đặt, ngân sách của khách hàng trước khi chốt báo giá:
Bảng giá ống thép phi 49 mới nhất
Giá ống thép phi 49 tại Đại lý Sắt Thép MTP dao động từ 16.100 - 25.800 VNĐ/kg (từ 90.000 - 749.000 VNĐ/cây 6 m) tùy loại đen, mạ kẽm hoặc nhúng kẽm và thương hiệu cung cấp.
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Giá tham khảo (VNĐ/cây 6 m) | Xem giá chi tiết |
|---|---|---|---|
| Hòa Phát | 1.1 - 4.5 | 145.000 - 626.000 | Bảng giá thép ống Hòa Phát |
| Hoa Sen | 1.1 - 4.5 | 159.000 - 749.000 | Bảng giá thép ống Hoa Sen |
| Ống Thép 190 | 1.2 - 5.0 | 136.000 - 583.000 | Bảng giá thép ống Ống Thép 190 |
| Ống Thép Sài Gòn | 1.1 - 2.0 | 127.000 - 227.000 | Bảng giá thép ống Ống Thép Sài Gòn |
| VinaOne | 0.8 - 4.0 | 90.000 - 607.000 | Bảng giá thép ống VinaOne |
| ASIA | 1.1 - 2.0 | 131.000 - 246.000 | Bảng giá thép ống ASIA |
Lưu ý:
- Giá thép ống phi 49 trên là giá tham khảo, bạn có thể chọn bảng giá chi tiết của từng thương hiệu để cập nhật mức giá mới nhất.
- Giá phụ thuộc vào độ dày, thương hiệu và loại bề mặt ống; vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác.
- Mỗi thương hiệu thường sản xuất một số độ dày nhất định, không phải thương hiệu nào cũng có đầy đủ mọi độ dày.
- Hỗ trợ cắt theo kích thước, đục lỗ, tạo hình theo yêu cầu.
- Mạnh Tiến Phát cung cấp thép ống tại Miền Nam, Miền Trung, giao hàng đến công trình theo thỏa thuận.
Để nhận giá thép ống phi 49 chính xác, khách hàng vui lòng gửi loại ống đen hay mạ kẽm, độ dày, số cây và địa chỉ giao hàng:
Nếu chưa chắc chắn nên chọn độ dày nào, khách hàng có thể gửi bản vẽ hoặc mô tả công trình để đội ngũ kỹ thuật MTP hỗ trợ đối chiếu trước khi báo giá ống thép hàn chính thức.
Hình ảnh MTP giao hàng, vận chuyển ống thép phi 49




Câu hỏi thường gặp về ống thép phi 49
Liên hệ nhận báo giá ống thép phi 49 chính xác theo độ dày, số lượng. Giá ưu đãi!






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.