Ống thép phi 168 (DN150, 6 inch, đường kính ngoài 168,3 mm) thường dùng cho hệ thống PCCC, cấp thoát nước, kết cấu thép, hạ tầng kỹ thuật và công trình công nghiệp. Mạnh Tiến Phát cung cấp ống thép phi 168 đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng từ Hòa Phát, Hoa Sen, Ống Thép 190, Nguyễn Minh, SeAH, VinaOne,... độ dày từ 2,5 mm đến 10,97 mm, đáp ứng nhiều nhu cầu thi công.

Quý khách vui lòng cho biết độ dày cần dùng, loại bề mặt, số lượng và địa điểm giao hàng để MTP báo giá chính xác:
Quy cách và trọng lượng ống thép phi 168
Quy cách cơ bản của ống thép phi 168
| Thông số | Quy cách phổ biến |
|---|---|
| Đường kính ngoài (OD) | 168,3 mm |
| Đường kính danh nghĩa | DN150 |
| Kích thước danh nghĩa | 6 inch |
| Phương pháp sản xuất | Hàn ERW |
| Chiều dài cây | 6 m hoặc cắt theo yêu cầu |
| Bề mặt | Đen, mạ kẽm, nhúng nóng |
| Độ dày phổ biến | 3,2 - 3,96 - 4,78 - 5,16 - 5,56 - 6,35 - 7,11 - 7,92 mm |
| Tiêu chuẩn sản xuất | Theo từng loại ống và nhà máy, gồm ASTM A53, ASTM A500, BS 1387 hoặc BS EN 10255 |
| Thương hiệu | Hòa Phát, Hoa Sen, Ống Thép 190, Nguyễn Minh, SeAH, VinaOne,... |
| Hình thức cung cấp | Nguyên cây 6 m hoặc cắt đoạn theo yêu cầu |
Lưu ý:
- Số 168 là tên gọi thương mại của ống có đường kính ngoài thực tế 168,3 mm, tương ứng DN150 và 6 inch, không phản ánh đường kính trong của ống.
- Ở một số nhà máy, sản phẩm này được ghi là 168,0 mm, bản chất vẫn là quy cách DN150.
- Độ dày thực tế tùy theo catalogue và tồn kho của từng nhà máy tại từng thời điểm.
Bảng trọng lượng ống thép phi 168
| Đường kính ngoài | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6 m) |
|---|---|---|---|
| 168,3 mm | 2,5 | 10,222 | 61,33 |
| 168,3 mm | 2,6 | 10,624 | 63,74 |
| 168,3 mm | 2,7 | 11,026 | 66,16 |
| 168,3 mm | 2,8 | 11,427 | 68,56 |
| 168,3 mm | 2,9 | 11,828 | 70,97 |
| 168,3 mm | 3,0 | 12,229 | 73,37 |
| 168,3 mm | 3,2 | 13,028 | 78,17 |
| 168,3 mm | 3,4 | 13,826 | 82,96 |
| 168,3 mm | 3,5 | 14,224 | 85,34 |
| 168,3 mm | 3,6 | 14,621 | 87,73 |
| 168,3 mm | 3,7 | 15,018 | 90,11 |
| 168,3 mm | 3,8 | 15,415 | 92,49 |
| 168,3 mm | 3,96 | 16,048 | 96,29 |
| 168,3 mm | 4,0 | 16,207 | 97,24 |
| 168,3 mm | 4,2 | 16,996 | 101,98 |
| 168,3 mm | 4,4 | 17,784 | 106,70 |
| 168,3 mm | 4,5 | 18,177 | 109,06 |
| 168,3 mm | 4,6 | 18,569 | 111,42 |
| 168,3 mm | 4,78 | 19,275 | 115,65 |
| 168,3 mm | 5,0 | 20,135 | 120,81 |
| 168,3 mm | 5,16 | 20,759 | 124,55 |
| 168,3 mm | 5,5 | 22,081 | 132,48 |
| 168,3 mm | 5,56 | 22,313 | 133,88 |
| 168,3 mm | 6,0 | 24,014 | 144,08 |
| 168,3 mm | 6,35 | 25,360 | 152,16 |
| 168,3 mm | 6,5 | 25,935 | 155,61 |
| 168,3 mm | 7,0 | 27,844 | 167,06 |
| 168,3 mm | 7,11 | 28,262 | 169,57 |
| 168,3 mm | 7,5 | 29,740 | 178,44 |
| 168,3 mm | 7,92 | 31,323 | 187,94 |
| 168,3 mm | 8,0 | 31,624 | 189,74 |
| 168,3 mm | 8,18 | 32,299 | 193,80 |
| 168,3 mm | 8,5 | 33,496 | 200,97 |
| 168,3 mm | 8,74 | 34,390 | 206,34 |
| 168,3 mm | 9,0 | 35,355 | 212,13 |
| 168,3 mm | 9,5 | 37,202 | 223,21 |
| 168,3 mm | 9,52 | 37,276 | 223,65 |
| 168,3 mm | 10,0 | 39,037 | 234,22 |
| 168,3 mm | 10,97 | 42,561 | 255,37 |
Áp dụng công thức chuẩn ngành thép: kg/m = 0,02466 x độ dày x (OD - độ dày).
Lưu ý về bảng trọng lượng:
- Trọng lượng cân thực tế có thể xê dịch nhẹ tùy dung sai sản xuất của từng nhà máy.
- Bảng trên tính theo OD 168,3 mm, không áp dụng cho ống phi 165.
- Khi hỏi giá, khách nên nói rõ độ dày, loại bề mặt và số lượng cần mua để MTP báo đúng, không mất thời gian trao đổi lại.
Mạnh Tiến Phát cung cấp ống thép phi 168 loại nào, của thương hiệu nào?
Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp đa dạng các loại ống thép phi 168 như đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng. Sản phẩm chính hãng đến từ nhiều thương hiệu như Hòa Phát, Hoa Sen, Ống Thép 190, Nguyễn Minh, SeAH, VinaOne,... Khách hàng có thể tham khảo chi tiết độ dày sản xuất tại các nhà máy được chúng tôi cung cấp bên dưới.
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | ||
|---|---|---|---|
| Ống thép đen phi 168 | Ống thép mạ kẽm phi 168 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 168 | |
| Hòa Phát | 3.96, 4.78, 5.16, 5.56, 6.35 | - | 3.96, 4.78, 5.16, 5.56, 6.35, 7.11, 7.92, 8.74, 9.52, 10.97 |
| Hoa Sen | - | - | 2.6, 2.7, 2.9, 3.2, 3.4, 3.6, 3.96, 4.0, 4.2, 4.4, 4.5, 4.6, 4.78, 5.0, 5.16, 5.56, 6.35 |
| Ống Thép 190 | 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 3.96, 4.2, 4.78, 5.16, 5.56, 6.0, 6.35, 6.5, 7.0, 7.11, 7.5, 7.92, 8.0, 8.18 | 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 3.96, 4.2, 4.78, 5.16, 5.56, 6.0, 6.35, 6.5, 7.0, 7.11, 7.5, 7.92, 8.0, 8.18 | - |
| Nguyễn Minh | 2.5, 2.7, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.2, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0, 9.5, 10.0 | 2.5, 2.7, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.2, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0, 9.5, 10.0 | - |
| SeAH | 3.96, 4.78, 5.16, 5.56, 6.35, 7.11, 7.92, 8.74, 9.52, 10.97 | - | 3.96, 4.78, 5.16, 5.56, 6.35, 7.11, 7.92, 8.74, 9.52, 10.97 |
| VinaOne | 2.5, 2.6, 2.8, 3.0, 3.2, 3.4, 3.7, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 8.0, 8.5, 9.0, 9.5 | 2.5, 2.6, 2.8, 3.0, 3.2, 3.4, 3.7, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 8.0, 8.5, 9.0, 9.5 | - |
MTP sẽ tư vấn thương hiệu và độ dày phù hợp dựa trên môi trường lắp đặt, ngân sách của khách hàng trước khi chốt báo giá:
Bảng giá ống thép phi 168 mới nhất
Giá ống thép phi 168 tại Đại lý Sắt Thép MTP dao động từ 15.700 - 26.200 VNĐ/kg (từ 963.000 - 6.691.000 VNĐ/cây 6 m) tùy loại đen, mạ kẽm hoặc nhúng kẽm nóng và thương hiệu cung cấp.
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Giá tham khảo (VNĐ/cây 6 m) | Xem giá chi tiết |
|---|---|---|---|
| Hòa Phát | 3.96 - 10.97 | 1.618.000 - 6.129.000 | Bảng giá thép ống Hòa Phát |
| Hoa Sen | 2.6 - 6.35 | 1.645.000 - 3.926.000 | Bảng giá thép ống Hoa Sen |
| Ống Thép 190 | 2.5 - 8.18 | 1.000.000 - 3.546.000 | Bảng giá thép ống Ống Thép 190 |
| Nguyễn Minh | 2.5 - 10.0 | 963.000 - 4.169.000 | Bảng giá thép ống Nguyễn Minh |
| SeAH | 3.96 - 10.97 | 1.849.000 - 6.691.000 | Bảng giá thép ống SeAH |
| VinaOne | 2.5 - 9.5 | 986.000 - 4.033.000 | Bảng giá thép ống VinaOne |
Lưu ý:
- Giá trên là giá tham khảo, được tính theo đơn giá/kg x trọng lượng cây 6 m, làm tròn đến nghìn VNĐ.
- Mỗi thương hiệu hiển thị khoảng giá từ độ dày mỏng nhất đến dày nhất, gồm các loại có sản xuất (đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng).
- Giá chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.
- Giá thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt mua, vui lòng liên hệ để nhận báo giá mới nhất.
- Giá từng độ dày và từng loại bề mặt xem tại bảng giá chi tiết của mỗi thương hiệu.
Gửi ngay bản vẽ hoặc yêu cầu kỹ thuật để MTP tư vấn đúng độ dày và xuất hồ sơ nghiệm thu kèm theo.
Ống thép phi 168 dùng để làm gì?
Ống thép phi 168 được sử dụng chủ yếu trong các hệ thống kỹ thuật và công trình có tiêu chuẩn nghiệm thu nghiêm ngặt, gồm:
- Đường ống trục chính hệ thống PCCC cho nhà xưởng, chung cư, tòa nhà cao tầng, thường yêu cầu độ dày 4,78 mm theo tiêu chuẩn nghiệm thu.
- Đường ống cấp thoát nước đô thị cỡ lớn, dẫn nước từ trạm bơm chính đến các khu vực phân phối.
- Ống chống giếng khoan (casing), ống vách trong thi công giếng công nghiệp.
- Cọc khoan nhồi, cọc ống thép cho công trình lớn, đặc biệt trên nền đất yếu.
- Trụ đỡ kết cấu cầu, cảng, bến tàu và các công trình giao thông, thủy lợi chịu tải lớn.
- Cột điện cao thế, cột truyền hình, tháp viễn thông yêu cầu độ cứng vững và khả năng chịu tải gió cao.

Khi nào nên chọn ống thép phi 168?
Nên chọn ống thép phi 168 khi:
- Công trình có yêu cầu kỹ thuật bắt buộc theo hồ sơ thiết kế, như hệ thống PCCC hoặc đường ống cấp nước đô thị. Khi đó, kích thước và độ dày (ví dụ 4,78 mm) phải đúng theo thiết kế, không thể thay thế bằng quy cách khác.
- Cần thi công các hạng mục chịu tải lớn hoặc hệ thống kỹ thuật chuyên dụng.
Ngược lại, với kết cấu dân dụng hoặc khung đỡ công nghiệp không yêu cầu tải trọng quá lớn, nên cân nhắc ống thép phi 114 để tối ưu chi phí nếu vẫn đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.
Nếu hồ sơ thiết kế đã chỉ định độ dày cụ thể, khách hàng nên gửi bản vẽ hoặc mã kỹ thuật để MTP báo đúng ngay từ đầu, tránh giao nhầm mã ảnh hưởng đến nghiệm thu công trình.
Hình ảnh MTP giao hàng, vận chuyển ống thép phi 168




Câu hỏi thường gặp về ống thép phi 168
Khi nhận hàng, quý khách nên đối chiếu số cây với phiếu giao, xem ký hiệu hoặc tem của nhà máy trên thân ống, và đo lại độ dày bằng thước kẹp. Ngoài ra cần kiểm tra ống có thẳng, không móp méo, không nứt mối hàn. Nếu có sai lệch, quý khách chụp ảnh và báo ngay cho MTP để được xử lý.
Nên. Co, tê, côn thu, mặt bích cần đúng cỡ DN150 để lắp khít với ống. Đặt cùng đợt giúp đồng bộ vật tư và đỡ phải mua bổ sung giữa chừng. Quý khách gửi danh sách phụ kiện kèm đơn ống để MTP tư vấn.
Các cách thường dùng là hàn nối, nối mặt bích hoặc nối rãnh, tùy yêu cầu thiết kế của công trình. Quý khách cho MTP biết kiểu nối trong hồ sơ để chúng tôi tư vấn đủ ống và phụ kiện đi kèm.
Nên sơn. Ống đen không có lớp kẽm bảo vệ nên dễ gỉ nếu để lâu hoặc lắp ở nơi ẩm. Quý khách nên sơn chống gỉ trước khi lắp hoặc sau khi hàn nối. Nếu không muốn sơn, có thể chuyển sang ống mạ kẽm, MTP sẽ tư vấn theo vị trí lắp đặt.
Quý khách nên kê ống cao khỏi mặt đất, che mưa và để nơi khô ráo, tránh ngâm nước hoặc tiếp xúc hóa chất. Nếu công trình chưa thi công ngay, hãy báo MTP để sắp xếp lịch giao hàng phù hợp.
Khách hàng nên gửi bản vẽ thiết kế hoặc mã kỹ thuật được duyệt để đội ngũ MTP đối chiếu và tư vấn đúng mã độ dày, tránh sai lệch ảnh hưởng đến nghiệm thu.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.