Ống thép phi 141 có đường kính ngoài 141,3 mm, tương đương DN125 và kích thước danh nghĩa 5 inch, được sử dụng trong nhiều hạng mục công nghiệp, PCCC, kết cấu thép và cơ khí chế tạo.

Bài viết cập nhật quy cách, trọng lượng và giá tham khảo theo từng thương hiệu để khách hàng thuận tiện đối chiếu trước khi đặt mua.
Khi cần báo giá, vui lòng cung cấp độ dày, loại ống, thương hiệu, số lượng và địa điểm giao hàng:
Quy cách và trọng lượng ống thép phi 141
Quy cách cơ bản của ống thép phi 141
| Thông số | Quy cách phổ biến |
|---|---|
| Đường kính ngoài (OD) | 141,3 mm |
| Đường kính danh nghĩa | DN125 |
| Kích thước danh nghĩa | 5 inch |
| Phương pháp sản xuất | Hàn ERW |
| Chiều dài cây | 6 m hoặc cắt theo yêu cầu |
| Bề mặt | Đen, mạ kẽm, nhúng nóng |
| Độ dày phổ biến | 3,0 - 3,2 - 3,5 - 3,96 - 4,78 - 5,16 mm |
| Thương hiệu phổ biến | Hòa Phát, Hoa Sen, Ống Thép 190, Nguyễn Minh, SeAH |
| Hình thức cung cấp | Nguyên cây 6 m hoặc cắt đoạn theo yêu cầu |
| Hình thức cung cấp | Nguyên cây dài 6 m hoặc cắt đoạn theo yêu cầu |
Lưu ý:
- Phi 141 là cách gọi thương mại của ống có đường kính ngoài thực tế 141,3 mm, tương ứng DN125 và 5 inch.
- Không nên nhầm phi 141 với phi 140 vì đường kính ngoài thực tế khác nhau.
- Độ dày thực tế tùy theo hãng, catalogue và tồn kho tại từng thời điểm.
Bảng trọng lượng ống thép phi 141
| Đường kính ngoài | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6 m) |
|---|---|---|---|
| 141,3 mm | 2,3 | 7,884 | 47,30 |
| 141,3 mm | 2,5 | 8,557 | 51,34 |
| 141,3 mm | 2,6 | 8,893 | 53,36 |
| 141,3 mm | 2,7 | 9,228 | 55,37 |
| 141,3 mm | 2,8 | 9,563 | 57,38 |
| 141,3 mm | 2,9 | 9,898 | 59,39 |
| 141,3 mm | 3,0 | 10,231 | 61,39 |
| 141,3 mm | 3,2 | 10,898 | 65,39 |
| 141,3 mm | 3,4 | 11,562 | 69,37 |
| 141,3 mm | 3,5 | 11,894 | 71,36 |
| 141,3 mm | 3,6 | 12,224 | 73,35 |
| 141,3 mm | 3,8 | 12,885 | 77,31 |
| 141,3 mm | 3,96 | 13,412 | 80,47 |
| 141,3 mm | 4,0 | 13,543 | 81,26 |
| 141,3 mm | 4,2 | 14,200 | 85,20 |
| 141,3 mm | 4,4 | 14,854 | 89,13 |
| 141,3 mm | 4,5 | 15,181 | 91,08 |
| 141,3 mm | 4,6 | 15,507 | 93,04 |
| 141,3 mm | 4,78 | 16,092 | 96,55 |
| 141,3 mm | 5,0 | 16,806 | 100,83 |
| 141,3 mm | 5,16 | 17,323 | 103,94 |
| 141,3 mm | 5,5 | 18,419 | 110,51 |
| 141,3 mm | 5,56 | 18,611 | 111,67 |
| 141,3 mm | 6,0 | 20,019 | 120,11 |
| 141,3 mm | 6,35 | 21,132 | 126,79 |
| 141,3 mm | 6,5 | 21,607 | 129,64 |
| 141,3 mm | 6,55 | 21,765 | 130,59 |
| 141,3 mm | 7,0 | 23,183 | 139,10 |
| 141,3 mm | 7,11 | 23,528 | 141,17 |
| 141,3 mm | 7,14 | 23,622 | 141,73 |
| 141,3 mm | 7,5 | 24,746 | 148,48 |
| 141,3 mm | 7,92 | 26,050 | 156,30 |
| 141,3 mm | 8,0 | 26,297 | 157,78 |
| 141,3 mm | 8,18 | 26,853 | 161,12 |
| 141,3 mm | 8,5 | 27,836 | 167,02 |
| 141,3 mm | 8,74 | 28,570 | 171,42 |
| 141,3 mm | 9,0 | 29,363 | 176,18 |
| 141,3 mm | 9,5 | 30,877 | 185,26 |
| 141,3 mm | 9,52 | 30,937 | 185,62 |
Áp dụng công thức chuẩn ngành thép: kg/m = 0,02466 x độ dày x (OD - độ dày).
Lưu ý về bảng trọng lượng:
- Trọng lượng thực tế có thể xê dịch nhẹ tùy dung sai sản xuất của từng nhà máy.
- Bảng trên tính theo OD 141,3 mm, không áp dụng cho ống phi 140.
Mạnh Tiến Phát cung cấp ống thép phi 141 loại nào, của thương hiệu nào?
Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp đa dạng các loại ống thép phi 141 gồm ống đen, ống mạ kẽm và ống nhúng kẽm nóng. Sản phẩm có quy cách đường kính ngoài 141,3 mm, DN125, tương đương 5 inch, chiều dài tiêu chuẩn 6 m/cây, đến từ các thương hiệu như Hòa Phát, Hoa Sen, Ống Thép 190, Nguyễn Minh và SeAH.
Khách hàng có thể tham khảo chi tiết độ dày sản xuất theo từng thương hiệu dưới đây.
| Thương hiệu | Ống đen phi 141 | Ống mạ kẽm phi 141 | Ống nhúng nóng phi 141 |
|---|---|---|---|
| Hòa Phát | 3.96; 4.78; 5.16; 5.56; 6.35 mm | - | 3.96; 4.78; 5.16; 5.56; 6.35 mm |
| Hoa Sen | - | - | 2.6; 2.7; 2.9; 3.2; 3.4; 3.6; 3.96; 4.0; 4.2; 4.4; 4.5; 4.6; 4.78; 5.16; 5.56; 6.35; 7.11 mm |
| Ống Thép 190 | 2.3; 2.5; 2.8; 3.0; 3.2; 3.5; 3.8; 3.96; 4.2; 4.78; 5.16; 5.56; 6.0; 6.35; 6.5; 7.0; 7.11; 7.5; 7.92; 8.0; 8.18 mm | 2.3; 2.5; 2.8; 3.0; 3.2; 3.5; 3.8; 3.96; 4.2; 4.78; 5.16; 5.56; 6.0; 6.35; 6.5; 7.0; 7.11; 7.5; 7.92; 8.0; 8.18 mm | - |
| Nguyễn Minh | 2.5; 2.7; 2.8; 3.0; 3.2; 3.5; 3.8; 4.0; 4.2; 4.5; 5.0; 5.5; 6.0; 6.5; 7.0; 7.5; 8.0; 8.5; 9.0; 9.5 mm | 2.5; 2.7; 2.8; 3.0; 3.2; 3.5; 3.8; 4.0; 4.2; 4.5; 5.0; 5.5; 6.0; 6.5; 7.0; 7.5; 8.0; 8.5; 9.0; 9.5 mm | - |
| SeAH | 3.96; 4.78; 5.16; 5.56; 6.55; 7.14; 7.92; 8.74; 9.52 mm | 3.96; 4.78; 5.16; 5.56; 6.55; 7.14; 7.92; 8.74; 9.52 mm | 3.96; 4.78; 5.16; 5.56; 6.55; 7.14; 7.92; 8.74; 9.52 mm |
Ống thép đen phi 141 phù hợp với các hạng mục kết cấu và đường ống thông thường, trong khi ống mạ kẽm hoặc nhúng kẽm nóng thích hợp hơn cho môi trường có yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn.

MTP sẽ tư vấn thương hiệu, chủng loại và độ dày phù hợp dựa trên mục đích sử dụng, môi trường lắp đặt và ngân sách của khách hàng trước khi chốt báo giá:
Bảng giá ống thép phi 141 mới nhất
Giá ống thép phi 141 tại Đại lý Sắt Thép MTP dao động khoảng 771.000 - 4.863.000 VNĐ/cây 6 m, tùy thương hiệu, độ dày và loại bề mặt gồm ống đen, mạ kẽm hoặc nhúng kẽm nóng.
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Giá tham khảo (VNĐ/cây 6 m) | Xem giá chi tiết |
|---|---|---|---|
| Hòa Phát | 3.96 - 6.35 | 1.352.000 - 3.043.000 | Bảng giá thép ống Hòa Phát |
| Hoa Sen | 2.6 - 7.11 | 1.377.000 - 3.642.000 | Bảng giá thép ống Hoa Sen |
| Ống Thép 190 | 2.3 - 8.18 | 771.000 - 2.948.000 | Bảng giá thép ống Ống Thép 190 |
| Nguyễn Minh | 2.5 - 9.5 | 806.000 - 3.298.000 | Bảng giá thép ống Nguyễn Minh |
| SeAH | 3.96 - 9.52 | 1.545.000 - 4.863.000 | Bảng giá thép ống SeAH |
Lưu ý:
- Giá ống thép phi 141 trên là giá tham khảo, vui lòng xem bảng giá chi tiết từng thương hiệu để cập nhật mức giá mới nhất.
- Giá phụ thuộc vào độ dày, thương hiệu và loại bề mặt ống; liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác.
- Mỗi thương hiệu sản xuất một số độ dày nhất định, không phải thương hiệu nào cũng có đầy đủ mọi quy cách.
- Hỗ trợ cắt theo kích thước, đục lỗ, tạo hình theo yêu cầu.
- Mạnh Tiến Phát cung cấp thép ống tại Miền Nam, Miền Trung, giao hàng đến công trình theo thỏa thuận.
Gửi quy cách và số lượng cần mua, MTP sẽ báo giá nhanh theo từng thương hiệu, hỗ trợ chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn và giao tận công trình:
Ứng dụng thép ống phi 141 là gì?
Với đường kính ngoài 141.3 mm, ống thép phi 141 là loại thép ống có khả năng chịu lực tốt, lưu lượng dẫn lớn và phù hợp cho nhiều hạng mục từ dân dụng đến công nghiệp.
- Làm kết cấu chịu lực: Làm cột thép, trụ đỡ, khung mái, khung nhà xe, mái che và các kết cấu ống chịu lực trong nhà xưởng, nhà công nghiệp và công trình hạ tầng.
- Hệ thống đường ống công nghiệp: Dẫn nước, khí nén, hơi, dung dịch và các loại chất lỏng trong nhà máy, khu công nghiệp và trạm xử lý.
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC): Dùng làm đường ống chính hoặc đường ống phân phối trong các công trình thương mại, nhà xưởng và tòa nhà.
- Chế tạo cơ khí: Gia công bệ máy, khung thiết bị, băng tải, kết cấu máy và các chi tiết yêu cầu độ cứng cao.
- Hạ tầng kỹ thuật: Ứng dụng làm cột đèn, cột biển báo, hàng rào công nghiệp, lan can và các công trình giao thông.

Khi nào ống thép phi 141 là lựa chọn phù hợp?
Không phải công trình nào cũng cần sử dụng ống đường kính lớn. Ống thép phi 141 sẽ phát huy hiệu quả khi cần cân bằng giữa khả năng chịu lực, lưu lượng dẫn và chi phí đầu tư.
Nên chọn ống thép phi 141 trong các trường hợp sau:
- Cần chịu tải lớn hơn ống thép phi 114 hoặc phi 127 nhưng chưa cần đến các kích thước lớn như thép ống phi 168 hoặc phi 219, giúp tối ưu chi phí vật tư.
- Thi công hệ thống đường ống có lưu lượng trung bình đến lớn, giảm tổn thất áp suất và hạn chế số lượng đường ống phải lắp đặt.
- Làm cột hoặc khung chịu lực cho nhà xưởng, nhà thép tiền chế, mái che và công trình công nghiệp có khẩu độ vừa.
Liên hệ Mạnh Tiến Phát để được tư vấn lựa chọn ống thép phi 141 với độ dày, tiêu chuẩn và thương hiệu phù hợp, giúp tối ưu chi phí đầu tư nhưng vẫn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và tuổi thọ công trình.
Hình ảnh Sắt Thép MTP giao hàng, vận chuyển thép ống phi 141




Câu hỏi thường gặp về ống thép phi 141
Cần mua ống thép phi 90? Gọi ngay MTP để được tư vấn, báo giá và chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.