Ống thép phi 219 là loại ống thép hàn có đường kính ngoài 219.1 mm (DN200, NPS 8 inch), thành ống có độ dày đến 12.7 mm, đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật khi làm cột, khung kết cấu, giàn thép, đường ống kỹ thuật, giá đỡ bồn chứa và thiết bị công nghiệp.

Để MTP báo giá đúng ngay lần đầu, quý khách nên nói rõ độ dày cần dùng, loại bề mặt, số lượng và nơi nhận hàng.
Quy cách và trọng lượng ống thép phi 219
Quy cách cơ bản của ống thép phi 219
| Thông số | Quy cách phổ biến |
| Đường kính ngoài (OD) | 219.1 mm |
| Đường kính danh nghĩa | DN200 |
| Kích thước danh nghĩa | 8 inch |
| Phương pháp sản xuất | Hàn ERW |
| Chiều dài cây | 6 m hoặc cắt theo yêu cầu |
| Bề mặt | Đen, mạ kẽm, nhúng nóng |
| Độ dày thương mại | 2.5 mm, 2.6 mm, 2.7 mm, ....., 11.13 mm, 12.7 mm |
| Tiêu chuẩn sản xuất | Theo từng loại ống và nhà máy; phổ biến là ASTM A53 Grade A/B, BS 1387:1985, TCVN 3783 |
| Thương hiệu | Hòa Phát, VinaOne, Hoa Sen, Ống Thép 190, Nguyễn Minh,.... |
| Hình thức cung cấp | Nguyên cây 6 m hoặc cắt đoạn theo yêu cầu |
Bảng trọng lượng ống thép phi 219
| Đường kính ngoài | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| 219.1 mm | 2.50 | 13.35 | 80.09 |
| 219.1 mm | 2.60 | 13.88 | 83.29 |
| 219.1 mm | 2.70 | 14.41 | 86.45 |
| 219.1 mm | 2.80 | 14.93 | 89.57 |
| 219.1 mm | 2.90 | 15.46 | 92.77 |
| 219.1 mm | 3.00 | 15.98 | 95.88 |
| 219.1 mm | 3.20 | 17.04 | 102.22 |
| 219.1 mm | 3.40 | 18.09 | 108.51 |
| 219.1 mm | 3.50 | 18.61 | 111.65 |
| 219.1 mm | 3.60 | 19.13 | 114.79 |
| 219.1 mm | 3.70 | 19.65 | 117.87 |
| 219.1 mm | 3.80 | 20.17 | 121.00 |
| 219.1 mm | 3.96 | 21.01 | 126.06 |
| 219.1 mm | 4.00 | 21.22 | 127.30 |
| 219.1 mm | 4.20 | 22.26 | 133.55 |
| 219.1 mm | 4.40 | 23.30 | 139.77 |
| 219.1 mm | 4.50 | 23.81 | 142.88 |
| 219.1 mm | 4.60 | 24.33 | 145.99 |
| 219.1 mm | 4.78 | 25.26 | 151.56 |
| 219.1 mm | 5.00 | 26.39 | 158.33 |
| 219.1 mm | 5.16 | 27.22 | 163.32 |
| 219.1 mm | 5.50 | 28.96 | 173.75 |
| 219.1 mm | 5.56 | 29.28 | 175.68 |
| 219.1 mm | 6.00 | 31.52 | 189.10 |
| 219.1 mm | 6.35 | 33.31 | 199.86 |
| 219.1 mm | 6.50 | 34.06 | 204.38 |
| 219.1 mm | 7.00 | 36.31 | 217.86 |
| 219.1 mm | 7.04 | 36.31 | 217.86 |
| 219.1 mm | 7.11 | 37.17 | 223.00 |
| 219.1 mm | 7.50 | 39.14 | 234.81 |
| 219.1 mm | 7.92 | 41.24 | 247.44 |
| 219.1 mm | 8.00 | 41.63 | 249.77 |
| 219.1 mm | 8.18 | 42.55 | 255.30 |
| 219.1 mm | 8.50 | 44.13 | 264.75 |
| 219.1 mm | 8.74 | 45.34 | 272.04 |
| 219.1 mm | 9.00 | 46.61 | 279.66 |
| 219.1 mm | 9.50 | 49.08 | 294.50 |
| 219.1 mm | 10.00 | 51.54 | 309.26 |
| 219.1 mm | 10.31 | 53.08 | 318.48 |
| 219.1 mm | 11.13 | 57.08 | 342.48 |
| 219.1 mm | 12.70 | 64.64 | 387.84 |
Lưu ý về bảng trọng lượng:
- Đây là trọng lượng tiêu chuẩn, khớp với số liệu công bố tại các nhà máy sản xuất phi 219.
- Với đơn hàng công trình, MTP khuyến khích cân thực tế lô hàng và đối chiếu CO-CQ trước khi nghiệm thu, thay vì chỉ dựa vào số lý thuyết.
- Khi hỏi giá thép ống hàn, hãy nói rõ mã độ dày (không phải khoảng) để MTP báo đúng ngay, khỏi mất công trao đổi lại nhiều lần.
Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp ống thép phi 219 loại nào, của thương hiệu nào?
Tại đại lý Sắt Thép MTP, chúng tôi cung cấp ống thép phi 219 đen, mạ kẽm, nhúng kẽm với đa dạng độ dày và thương hiệu. Một số thương hiệu được chọn mua nhiều tại đại lý đã được cung cấp bên dưới kèm theo độ dày để khách hàng tham khảo.
|
Thương hiệu
|
Độ dày sản xuất (mm) | ||
| Ống đen phi 219 | Ống mạ kẽm phi 219 | Ống nhúng nóng phi 219 | |
| Hòa Phát | 3.96, 4.78, 5.16, 5.56, 6.35 | - | 3.96, 4.78, 5.16, 5.56, 6.35, 7.04, 7.92, 8.18, 8.74, 9.52, 10.31, 11.13, 12.7 |
| Hoa Sen | - | - | 2.6, 2.7, 2.9, 3.2, 3.4, 3.6, 3.96, 4, 4.2, 4.4, 4.5, 4.6, 4.78, 5.16, 5.56, 6.35 |
| VinaOne | 2.5, 2.6, 2.8, 3, 3.2, 3.4, 3.7, 4, 4.5, 5, 5.5, 6, 6.5, 7, 8, 8.5, 9, 9.5, 10 | 2.5, 2.6, 2.8, 3, 3.2, 3.4, 3.7, 4, 4.5, 5, 5.5, 6, 6.5, 7, 8, 8.5, 9, 9.5, 10 | - |
| Ống Thép 190 | 3, 3.2, 3.5, 3.8, 3.96, 4.2, 4.78, 5.16, 5.56, 6, 6.35, 6.5, 7, 7.11, 7.5, 7.92, 8, 8.18 | 3, 3.2, 3.5, 3.8, 3.96, 4.2, 4.78, 5.16, 5.56, 6, 6.35, 6.5, 7, 7.11, 7.5, 7.92, 8, 8.18 | - |
| Nguyễn Minh | 2.5, 2.7, 2.8, 3, 3.2, 3.5, 3.8, 4, 4.2, 4.5, 5, 5.5, 6, 6.5, 7, 7.5, 8, 8.5, 9, 9.5 | 2.5, 2.7, 2.8, 3, 3.2, 3.5, 3.8, 4, 4.2, 4.5, 5, 5.5, 6, 6.5, 7, 7.5, 8, 8.5, 9, 9.5 | - |

Ngoài các thương hiệu trên, MTP còn phân phối thép ống của nhiều thương hiệu khác trên thị trường, khách hàng có thể xem thêm tại Bảng giá ống thép mới nhất hoặc liên hệ để được tư vấn đúng theo nhu cầu.
Bảng giá ống thép phi 219 mới nhất
Mức giá ống thép phi 219 hiện tại dao động khoảng 15.700 - 16.900 VNĐ/kg với ống đen, 17.800 - 18.300 VNĐ/kg với ống mạ kẽm và 24.000 - 25.800 VNĐ/kg với ống mạ kẽm nhúng nóng, chênh lệch theo từng thương hiệu cụ thể.
Bảng giá thép ống phi 219 của một số thương hiệu cung cấp tại MTP như sau:
| Thương hiệu | Loại | Độ dày (mm) | Giá tham khảo (VNĐ/cây 6 m) | Xem giá chi tiết |
|
Hòa Phát
|
Đen | 3.96 - 6.35 | 2.118.000 - 3.358.000 | |
| Nhúng kẽm | 3.96 - 12.70 | 3.025.000 - 9.308.000 | ||
| Hoa Sen | Nhúng kẽm | 2.60 - 6.35 | 2.149.000 - 5.157.000 | |
|
VinaOne
|
Đen | 2.50 - 10.00 | 1.289.000 - 4.979.000 | |
| Mạ kẽm | 2.50 - 10.00 | 1.450.000 - 5.598.000 | ||
|
Ống Thép 190
|
Đen | 3.00 - 8.18 | 1.563.000 - 4.161.000 | |
| Mạ kẽm | 3.00 - 8.18 | 1.755.000 - 4.671.000 | ||
|
Nguyễn Minh
|
Đen | 2.50 - 10.00 | 1.257.000 - 4.856.000 | |
| Mạ kẽm | 2.50 - 10.00 | 1.425.000 - 5.506.000 |
Để nhận giá thép ống phi 21 chính xác, khách hàng vui lòng gửi loại ống đen hay mạ kẽm, độ dày, số cây và địa chỉ giao hàng
Ống thép phi 219 dùng để làm gì?
Ống thép phi 219 có đường kính lớn, thường được lựa chọn cho các hạng mục cần tiết diện ống lớn, độ cứng và khả năng chịu tải tốt, như:
- Đường ống cấp thoát nước, đường ống kỹ thuật có lưu lượng lớn trong khu đô thị, nhà máy và khu công nghiệp.
- Cọc ống thép, ống vách trong một số hạng mục nền móng, thi công cọc và công trình trên nền đất yếu.
- Ống chống giếng khoan cho giếng công nghiệp, giếng khai thác và các hệ thống khoan có yêu cầu về đường kính ống.
- Cột, khung và kết cấu đỡ trong công trình giao thông, cảng, bến tàu, thủy lợi và nhà xưởng.
- Khung đỡ silo, bồn chứa, máy móc và thiết bị công nghiệp cần kết cấu ống có tiết diện lớn.
- Cột kỹ thuật, cột tháp và kết cấu phụ trợ cho hệ thống viễn thông, truyền hình và các công trình công nghiệp.

Khi nào nên chọn ống thép phi 219?
Nên chọn ống thép phi 219 khi:
- Cần khả năng chịu tải hoặc lưu lượng lớn hơn ống phi 168.
- Thi công đường ống cấp thoát nước quy mô lớn, đường ống PCCC, cầu cảng và các công trình hạ tầng.
- Công trình có yêu cầu kỹ thuật và độ bền cao.
Ngược lại, nếu ống thép phi 168 đã đáp ứng đủ tải trọng và lưu lượng, không nhất thiết phải sử dụng phi 219. Chọn đúng quy cách sẽ giúp tối ưu chi phí vật tư, vận chuyển và thi công.
Nên chọn độ dày ống phi 219 như thế nào?
| Độ dày | Hạng mục phù hợp |
|---|---|
| 2.5 - 3.2 mm | Đường ống kỹ thuật, cấp thoát nước, khung và giá đỡ thiết bị có tải vừa. |
| 3.4 - 4.5 mm | Đường ống công nghiệp, khung đỡ silo – bồn chứa, cột và kết cấu thép chịu tải vừa đến cao. |
| 4.6 - 6.35 mm | Cọc ống thép, ống vách, cột và kết cấu đỡ trong công trình yêu cầu thành ống dày hơn. |
| 6.5 - 8.5 mm | Cọc ống thép, kết cấu cảng – bến, khung đỡ thiết bị và các hạng mục chịu tải lớn. |
| 8.74 - 12.7 mm | Cọc ống thép, kết cấu công nghiệp nặng và các hạng mục yêu cầu độ cứng, khả năng chịu lực cao. |
Lưu ý: Các khoảng trên mang tính định hướng khi lựa chọn vật tư; với cọc, đường ống chịu áp lực hoặc kết cấu chịu lực, độ dày phải được xác định theo tải trọng, áp suất, điều kiện nền đất và thiết kế kỹ thuật.
Hình ảnh MTP giao hàng, vận chuyển ống thép phi 219




Câu hỏi thường gặp về ống thép phi 219
Gửi bản vẽ thiết kế hoặc mô tả công trình cho MTP, đội kỹ thuật sẽ đối chiếu và tư vấn đúng độ dày trước khi báo giá chính thức





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.