Ống thép phi 21 là loại ống thép có đường kính ngoài khoảng 21.2 mm, được sản xuất bằng phương pháp hàn (hàn điện trở/hàn cao tần) với nhiều độ dày và dạng bề mặt như ống đen, mạ kẽm hoặc nhúng kẽm. Thép ống phi 21 thường được dùng làm khung bàn ghế, lan can, hàng rào, khung cửa, tay vịn, giá kệ và các chi tiết cơ khí dân dụng.
Sắt Thép MTP hiện cung cấp đầy đủ ống thép phi 21 đen, ống thép mạ kẽm và ống thép mạ kẽm nhúng nóng của các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Hưng, Việt Nhật, TVP,... với nhiều độ dày đáp ứng nhu cầu cơ khí, xây dựng và hệ thống đường ống.

Khách hàng có thể tham khảo bảng quy cách, trọng lượng, báo giá mới nhất ngay bên dưới hoặc liên hệ gửi yêu cầu để nhận báo giá chính xác nhất.
Quy cách và trọng lượng ống thép phi 21
Quy cách cơ bản của ống thép phi 21
| Thông số | Quy cách phổ biến |
|---|---|
| Đường kính ngoài (OD) | 21.2 mm |
| Đường kính danh nghĩa | DN15 |
| Kích thước danh nghĩa | 1/2 inch |
| Phương pháp sản xuất phổ biến | Hàn ERW |
| Chiều dài cây | 6 m hoặc cắt theo yêu cầu |
| Bề mặt | Đen, mạ kẽm, nhúng nóng |
| Độ dày phổ biến | 0.8 mm, 0.9 mm, 1.0 mm,..... 2.9 mm, 3.2 mm |
| Tiêu chuẩn sản xuất | Theo từng loại ống và nhà máy; phổ biến gồm ASTM A53, ASTM A500, JIS G3444, BS 1387 hoặc BS EN 10255 |
| Thương hiệu | Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Hưng, TVP, Visa, Sendo Việt Nhật |
| Hình thức cung cấp | Nguyên cây 6 m hoặc cắt đoạn theo yêu cầu |
Lưu ý:
- Phi 21 là cách gọi thương mại theo đường kính ngoài của ống, không phải đường kính trong.
- Độ dày ống thép phi 21 thực tế theo catalogue và tồn kho từng nhà máy
Bảng trọng lượng ống thép phi 21
| Đường kính ngoài | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6 m) |
| 21.2 mm | 0.8 | 0.368 | 2.21 |
| 21.2 mm | 0.9 | 0.422 | 2.53 |
| 21.2 mm | 1.0 | 0.498 | 2.99 |
| 21.2 mm | 1.1 | 0.545 | 3.27 |
| 21.2 mm | 1.2 | 0.592 | 3.55 |
| 21.2 mm | 1.3 | 0.638 | 3.83 |
| 21.2 mm | 1.4 | 0.683 | 4.10 |
| 21.2 mm | 1.5 | 0.728 | 4.37 |
| 21.2 mm | 1.55 | 0.740 | 4.44 |
| 21.2 mm | 1.6 | 0.773 | 4.64 |
| 21.2 mm | 1.7 | 0.810 | 4.86 |
| 21.2 mm | 1.8 | 0.862 | 5.17 |
| 21.2 mm | 1.9 | 0.913 | 5.48 |
| 21.2 mm | 2.0 | 0.947 | 5.68 |
| 21.2 mm | 2.1 | 0.990 | 5.94 |
| 21.2 mm | 2.3 | 1.072 | 6.43 |
| 21.2 mm | 2.5 | 1.153 | 6.92 |
| 21.2 mm | 2.6 | 1.210 | 7.26 |
| 21.2 mm | 2.7 | 1.232 | 7.39 |
| 21.2 mm | 2.9 | 1.308 | 7.85 |
| 21.2 mm | 3.2 | 1.420 | 8.52 |
Lưu ý về bảng trọng lượng:
- Trọng lượng trong bảng là trọng lượng lý thuyết, được tính theo đường kính ngoài và độ dày thành ống.
- Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch nhỏ do dung sai sản xuất của từng nhà máy.
- Với cùng ống thép phi 21, độ dày càng lớn thì trọng lượng và đơn giá theo cây càng cao.
- Đối với đơn hàng công trình hoặc số lượng lớn, nên đối chiếu thêm catalogue, CO-CQ hoặc phiếu cân thực tế của lô hàng.
- Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên cung cấp độ dày, loại bề mặt (đen, mạ kẽm hoặc nhúng nóng) và số lượng để nhận báo giá chính xác.
MTP cung cấp ống thép phi 21 loại nào, của thương hiệu nào?
Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp đa dạng các loại ống thép phi 21 như đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng. Sản phẩm chính hãng đến từ nhiều thương hiệu như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Hưng, TVP, Sendo Việt Nhật,... Khách hàng có thể tham khảo chi tiết độ dày sản xuất tại các nhà máy được chúng tôi cung cấp bên dưới.
|
Thương hiệu
|
Độ dày sản xuất (mm) | ||
| Ống đen 21 | Ống mạ kẽm 21 | Ống nhúng nóng 21 | |
| Hòa Phát | 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.6 | 1, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 1.9, 2, 2.1 | 1.6, 1.9, 2.1, 2.3, 2.6 |
| Hoa Sen | - | 1.1, 1.2, 1.4 |
1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 1.6, 1.9, 2.1, 2.3, 2.5, 2.6, 2.7, 2.9, 3.2
|
| Nam Hưng | 0.8, 0.9, 1, 1.1, 1.2, 1.4 | 0.8, 0.9, 1, 1.1, 1.2, 1.4 | - |
| TVP | - | 0.8, 1, 1.1, 1.3, 1.55, 1.7 | - |
| Việt Nhật | 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2 1.4 | 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2 1.4 | - |
| Visa | 0.9, 1, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.7, 1.8, 2 | 0.9, 1, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.7, 1.8, 2 | - |
Tìm hiểu chi tiết đặc điểm của các loại ống thép cung cấp trên thị trường


Bảng giá ống thép phi 21 mới nhất
Giá ống thép phi 21 tại đại lý Sắt Thép MTP dao động từ 15.000 đến 25.800 VNĐ/kg (từ 35.000 đến 220.000 VNĐ/cây 6 m) tùy loại đen, mạ kẽm hoặc nhúng kẽm và thương hiệu cung cấp.
| Thương hiệu | Loại | Độ dày (mm) | Giá tham khảo (VNĐ/cây 6 m) | Xem giá chi tiết |
|
Hòa Phát
|
Đen | 1.8 - 2.6 | 87.000 - 122.000 | |
| Mạ Kẽm | 1.0 - 2.1 | 57.000 - 113.000 | ||
| Nhúng kẽm | 1.6 - 1.9 | 111.000 - 174.000 | ||
|
Hoa Sen
|
Mạ Kẽm | 1.1 - 1.4 | 68.000 - 85.000 | |
| Nhúng kẽm | 1.2 - 3.2 | 92.000 - 220.000 | ||
|
Nam Hưng
|
Đen | 0.8 - 1.4 | 35.000 - 61.000 | |
| Mạ Kẽm | 0.8 - 1.4 | 40.000 - 68.000 | ||
| TVP | Mạ Kẽm | 0.8 - 1.7 | 42.000 - 86.000 | Bảng giá thép ống TVP |
|
Việt Nhật
|
Đen | 0.8 - 1.4 | 36.000 - 66.000 | |
| Mạ Kẽm | 0.8 - 1.4 | 41.000 - 74.000 | ||
|
Visa
|
Đen | 0.9 - 2.0 | 41.000 - 90.000 | |
| Mạ Kẽm | 0.9 - 2.0 | 47.000 - 102.000 |
Lưu ý:
- Giá thép ống phi 21 trên là giá tham khảo, bạn có thể click vào bảng giá chi tiết của từng thương hiệu để cập nhật mức giá mới nhất.
- Giá phụ thuộc vào độ dày, thương hiệu và loại bề mặt ống; vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác.
- Mỗi thương hiệu thường sản xuất một số độ dày nhất định, không phải thương hiệu nào cũng có đầy đủ mọi độ dày.
- Hỗ trợ cắt theo kích thước, đục lỗ, tạo hình theo yêu cầu.
- Mạnh Tiến Phát cung cấp thép ống tại Miền Nam, Miền Trung, giao hàng đến công trình theo thỏa thuận.
- Đơn hàng số lượng lớn có chính sách giá riêng; vui lòng liên hệ để kiểm tra tồn kho và mức giá tại thời điểm đặt hàng.
Để nhận giá thép ống phi 21 chính xác, khách hàng vui lòng gửi loại ống đen hay mạ kẽm, độ dày, số cây và địa chỉ giao hàng
Ống thép phi 21 ứng dụng làm gì?
Nhờ quy cách nhỏ gọn (DN15), ống thép hàn phi 21 được sử dụng rộng rãi trong các hạng mục có lưu lượng vừa và nhỏ hoặc kết cấu không yêu cầu tiết diện lớn. Một số ứng dụng phổ biến gồm:
- Đường ống cấp nước và dẫn chất lỏng quy mô nhỏ trong nhà ở, nhà xưởng và công trình dân dụng.
- Đường ống dẫn khí nén, khí kỹ thuật cho các hệ thống cơ khí và sản xuất.
- Gia công khung bàn ghế, giá kệ, lan can, tay vịn và các kết cấu thép nhẹ.
- Làm khung mái che, hàng rào, cổng, vách ngăn nhờ trọng lượng nhẹ và dễ thi công.
- Chế tạo thiết bị cơ khí, đồ nội thất và các chi tiết kết cấu phụ theo yêu cầu.

Khi nào nên chọn dùng ống thép phi 21?
Ống thép hàn phi 21 là lựa chọn phù hợp khi:
- Cần đường kính DN15 để đáp ứng lưu lượng chất lỏng hoặc khí ở mức nhỏ.
- Muốn tiết kiệm chi phí vật liệu hơn so với các quy cách lớn như ống thép phi 27 hoặc ống thép phi 34.
- Ưu tiên trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển, lắp đặt và gia công.
- Không cần sử dụng ống có tiết diện lớn hoặc khả năng chịu lưu lượng cao.
Chọn độ dày ống phi 21 thế nào cho phù hợp?
Việc lựa chọn độ dày nên cân nhắc giữa yêu cầu kỹ thuật và chi phí đầu tư:
- 0.8 - 1.2 mm: Khung nội thất, khung bàn ghế, kệ, hàng rào, đồ gia dụng và các hạng mục dân dụng nhẹ.
- 1.3 - 1.9 mm: Khung cửa, lan can, tay vịn, khung mái nhẹ, giá đỡ và gia công cơ khí dân dụng.
- 2.0 - 2.5 mm: Hạng mục cần thành ống cứng hơn như khung sắt, lan can, tay vịn, giá kệ và chi tiết gia công.
- 2.6 - 3.2 mm: Chi tiết cơ khí, chân đế, khung nhỏ và các vị trí cần ống phi 21.2 có thành dày.
Nếu chưa xác định được độ dày phù hợp, nên lựa chọn theo yêu cầu chịu lực, áp lực làm việc và môi trường sử dụng để đảm bảo hiệu quả kỹ thuật và tối ưu chi phí hoặc có thể liên hệ đại lý Sắt Thép MTP để được tư vấn, báo giá.
Hình ảnh đại lý Sắt Thép MTP giao hàng, vận chuyển ống thép phi 21




Câu hỏi thường gặp về ống thép phi 21
Liên hệ nhận báo giá ống thép phi 21 chính xác theo độ dày, số lượng. Giá ưu đãi cho đơn hàng lớn.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.