Ống thép phi 90 có đường kính ngoài 88.3 mm hoặc 88.9 mm (tùy tiêu chuẩn), là ống thép hàn kích thước trung bình thường dùng cho các công trình PCCC, hệ thống cấp thoát nước, đường ống công nghiệp, nhà xưởng và gia công cơ khí.
Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp thép ống phi 90 với đa dạng độ dày, thương hiệu, sẵn kho một số quy cách thông dụng nhằm cung ứng nhanh các công trình cần hàng gấp, đảm bảo tiến độ thi công.

Để nhận báo giá chính xác, quý khách vui lòng cung cấp loại ống (đen hoặc mạ kẽm), độ dày, thương hiệu, số lượng và địa điểm giao hàng, đội ngũ nhân viên sẽ tư vấn và báo giá trong thời gian sớm nhất.
Quy cách và trọng lượng ống thép phi 90
Quy cách cơ bản của ống thép phi 90
| Thông số | Quy cách phổ biến |
|---|---|
| Đường kính ngoài (OD) | 88.3 mm (tiêu chuẩn ASTM A500), 88.9 mm (tiêu chuẩn ASTM A53) |
| Đường kính danh nghĩa | DN80 |
| Kích thước danh nghĩa | 3 inch |
| Phương pháp sản xuất phổ biến | Hàn ERW (hàn điện trở) |
| Chiều dài cây | 6 m hoặc cắt theo yêu cầu |
| Bề mặt | Đen, mạ kẽm, nhúng nóng |
| Độ dày phổ biến | 1.3 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.6 mm,..... 5.5 mm, 5.56 mm, 6.0 mm |
| Tiêu chuẩn sản xuất | Tùy theo nhà máy, phổ biến nhất là ASTM A500, ASTM A53, BS 1387, JIS G3444 hoặc BS EN 10255 |
| Thương hiệu | Hòa Phát, Hoa Sen, Ống Thép Sài Gòn, Hồng Ký, Tuấn Võ, Phú Xuân Việt,.... |
| Hình thức cung cấp | Nguyên cây dài 6 m hoặc cắt đoạn theo yêu cầu |
Lưu ý:
- Phi 90 là cách gọi thương mại theo đường kính ngoài của ống, không phải đường kính trong.
- Độ dày ống thép phi 90 thực tế theo catalogue và tồn kho từng nhà máy.
Bảng trọng lượng ống thép phi 90
| Đường kính ngoài | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| 88.3 mm | 1.30 | 2.67 | 16.00 |
| 88.3 mm | 1.40 | 3.00 | 18.00 |
| 88.3 mm | 1.50 | 3.21 | 19.27 |
| 88.3 mm | 1.60 | 3.49 | 20.95 |
| 88.3 mm | 1.70 | 3.71 | 22.26 |
| 88.3 mm | 1.80 | 3.84 | 23.04 |
| 88.3 mm | 1.90 | 4.15 | 24.88 |
| 88.3 mm | 2.00 | 4.26 | 25.54 |
| 88.3 mm | 2.10 | 4.47 | 26.79 |
| 88.3 mm | 2.20 | 4.80 | 28.81 |
| 88.3 mm | 2.30 | 4.88 | 29.27 |
| 88.3 mm | 2.40 | 5.24 | 31.43 |
| 88.3 mm | 2.50 | 5.29 | 31.74 |
| 88.3 mm | 2.60 | 5.50 | 32.97 |
| 88.3 mm | 2.70 | 5.70 | 34.22 |
| 88.3 mm | 2.80 | 5.90 | 35.42 |
| 88.3 mm | 2.90 | 6.14 | 36.83 |
| 88.3 mm | 3.00 | 6.31 | 37.87 |
| 88.3 mm | 3.20 | 6.72 | 40.30 |
| 88.3 mm | 3.40 | 7.12 | 42.71 |
| 88.3 mm | 3.50 | 7.32 | 43.92 |
| 88.3 mm | 3.60 | 7.52 | 45.14 |
| 88.3 mm | 3.80 | 7.92 | 47.51 |
| 88.3 mm | 3.96 | 8.24 | 49.42 |
| 88.3 mm | 4.00 | 8.37 | 50.22 |
| 88.3 mm | 4.20 | 8.71 | 52.27 |
| 88.3 mm | 4.40 | 9.10 | 54.62 |
| 88.3 mm | 4.50 | 9.30 | 55.80 |
| 88.3 mm | 4.60 | 9.50 | 56.97 |
| 88.3 mm | 4.78 | 9.85 | 59.07 |
| 88.3 mm | 4.80 | 9.89 | 59.31 |
| 88.3 mm | 5.00 | 10.27 | 61.63 |
| 88.3 mm | 5.16 | 10.58 | 63.48 |
| 88.3 mm | 5.20 | 10.66 | 63.94 |
| 88.3 mm | 5.50 | 11.23 | 67.39 |
| 88.3 mm | 5.56 | 11.35 | 68.07 |
| 88.3 mm | 6.00 | 12.18 | 73.07 |
Lưu ý về bảng trọng lượng:
- Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch do dung sai về đường kính ngoài, độ dày thành ống và tiêu chuẩn sản xuất của từng nhà máy.
- Ống thép đen và ống thép mạ kẽm có cùng kích thước danh nghĩa sẽ có trọng lượng gần tương đương. Lớp mạ kẽm chỉ làm tăng khối lượng rất nhỏ, thường không ảnh hưởng đáng kể khi tính toán.
- Đối với các công trình yêu cầu tính tải trọng kết cấu hoặc lập dự toán, nên đối chiếu với catalogue của nhà sản xuất hoặc cân thực tế để có số liệu chính xác nhất.
Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp ống thép phi 90 những loại nào và thương hiệu nào?
Tại đại lý Sắt Thép MTP, thép ống phi 90 luôn có sẵn với nhiều chủng loại như đen, mạ kẽm, nhúng kẽm và thương hiệu uy tín (Hòa Phát, Hoa Sen, Ống Thép Sài Gòn, Hồng Ký,...), đáp ứng đa dạng yêu cầu kỹ thuật và ngân sách.
Khách hàng tham khảo thêm một số thương hiệu ống thép phi 90 được chọn mua nhiều tại đại lý và độ dày sản xuất tại các nhà máy.
|
Thương hiệu
|
Độ dày sản xuất (mm) | ||
| Ống đen phi 90 | Ống mạ kẽm phi 90 | Ống nhúng nóng phi 90 | |
| Hòa Phát | 1.8, 2, 2.3, 2.5, 2.8, 3, 3.2, 3.5, 3.6, 3.8, 4, 4.2, 4.5, 4.8, 5, 5.2, 5.5, 6 | 1.4, 1.5, 1.8, 2, 2.1, 2.3 | 2.1, 2.3, 2.5, 2.7, 2.9, 3.2, 3.6, 4, 4.5, 5 |
| Hoa Sen | - | 1.4, 1.8 | 2.1, 2.3, 2.5, 2.6, 2.7, 2.9, 3.2, 3.4, 3.6, 3.96, 4, 4.2, 4.4, 4.5, 4.6, 4.78, 5, 5.16, 5.56 |
| Tuấn Võ | 1.3, 1.6 | 1.3, 1.6 | - |
| Phú Xuân Việt | 1.4, 1.5, 1.7, 1.8, 2, 2.3, 2.5, 2.8, 3, 3.5, 4, 4.5 | 1.4, 1.5, 1.7, 1.8, 2, 2.3, 2.5, 2.8, 3, 3.5, 4, 4.5 | - |
| Ống thép Sài Gòn | - | 1.4, 1.8, 2.0 | - |
| Hồng Ký | 1.4, 1.5, 1.6, 1.7, 1.8, 1.9, 2.0, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5 | 1.4, 1.5, 1.6, 1.7, 1.8, 1.9, 2.0, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5 | - |
| Asia | - | 1.3, 1.4, 1.6, 1.8 | - |


Nếu cần tư vấn chọn ống thép phi 90 của thương hiệu nào? Đội ngũ Sắt Thép MTP luôn sẵn sàng tư vấn theo nhu cầu sử dụng, ngân sách và yêu cầu kỹ thuật, đồng thời gửi báo giá mới nhất trong thời gian sớm nhất.
Bảng giá ống thép phi 90 cập nhật mới nhất
Giá ống thép phi 90 tại đại lý Sắt Thép MTP hiện dao động từ 14.700 – 25.800 VNĐ/kg (tương đương khoảng 247.000 – 1.756.000 VNĐ/cây 6 m, tùy quy cách).
Đơn giá sẽ thay đổi theo độ dày, loại bề mặt (đen hoặc mạ kẽm), thương hiệu, số lượng đặt hàng và địa điểm giao nhận. Dưới đây là bảng giá thép ống phi 90 cập nhật mới nhất để quý khách thuận tiện tham khảo.
| Thương hiệu | Loại | Độ dày (mm) | Giá tham khảo (VNĐ/cây 6 m) | Xem giá chi tiết |
|
Hoa Sen
|
Mạ kẽm | 1.40 - 1.80 | 374.000 - 479.000 | |
| Nhúng kẽm | 2.10 - 5.56 | 691.000 - 1.756.000 | ||
|
Hòa Phát
|
Đen | 1.80 - 6.00 | 387.000 - 1.228.000 | |
| Mạ kẽm | 1.40 - 2.30 | 342.000 - 556.000 | ||
| Nhúng kẽm | 2.10 - 5.00 | 643.000 - 1.479.000 | ||
|
Tuấn Võ
|
Đen | 1.30 - 1.60 | 247.000 - 306.000 | |
| Mạ kẽm | 1.30 - 1.60 | 280.000 - 347.000 | ||
|
Phú Xuân Việt
|
Đen | 1.40 - 4.50 | 251.000 - 798.000 | |
| Mạ kẽm | 1.40 - 4.50 | 286.000 - 910.000 | ||
| Ống thép Sài Gòn | Mạ kẽm | 1.40 - 2.00 | 299.000 - 425.000 | Bảng giá thép ống Ống Thép Sài Gòn |
|
Hồng Ký
|
Đen | 1.40 - 2.50 | 278.000 - 497.000 | |
| Mạ kẽm | 1.40 - 2.50 | 315.000 - 563.000 | ||
| Asia | Mạ kẽm | 1.30 - 1.80 | 289.000 - 408.000 | Bảng giá thép ống ASIA |
Lưu ý:
- Giá thép ống phi 90 trong bảng trên mang tính tham khảo, khách hàng có thể xem bảng giá chi tiết theo từng thương hiệu ngay bên cạnh.
- Giá thực tế phụ thuộc vào độ dày, thương hiệu và loại bề mặt ống. Vui lòng liên hệ Mạnh Tiến Phát để nhận báo giá chính xác theo quy cách cần mua.
- Thông thường, mỗi thương hiệu chỉ sản xuất một số độ dày nhất định, không phải thương hiệu nào cũng có đầy đủ các độ dày của ống phi 90.
- Hỗ trợ cắt theo kích thước, đục lỗ, tạo hình theo yêu cầu.
- Mạnh Tiến Phát cung cấp thép ống phi 90 tại Miền Nam và Miền Trung, giao hàng đến công trình.
- Đơn hàng số lượng lớn có chính sách giá riêng. Vui lòng liên hệ để kiểm tra tồn kho và giá tại thời điểm đặt hàng.
Liên hệ nhận báo giá ống thép phi 90 chính xác theo độ dày, số lượng. Giá ưu đãi cho đơn hàng lớn
Báo giá thép ống mới nhất - Đầy đủ quy cách, ưu đãi cho đơn hàng lớn
Thép ống phi 90 dùng làm gì?
Nhờ khả năng chịu lực tốt, là loại thép ống hàn kích thước lớn và dễ hàn nối, ống thép phi 90 (DN80) được sử dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục:
- Hệ thống đường ống cấp thoát nước, PCCC: DN80 là quy cách phổ biến cho các tuyến ống chính trong nhà xưởng, tòa nhà và công trình hạ tầng.
- Đường ống dẫn khí nén, hơi và chất lỏng: Phù hợp với các hệ thống công nghiệp có lưu lượng trung bình.
- Khung, giá đỡ và kết cấu dạng ống: Làm khung bảo vệ, khung máy, giá đỡ thiết bị, giàn đỡ đường ống.
- Lan can, hàng rào, trụ chắn: Được sử dụng ở nhà máy, bến bãi, công trình công cộng nhờ độ cứng cao.
- Gia công cơ khí: Chế tạo băng tải, con lăn, khung xe đẩy và các chi tiết cơ khí.

Khi nào nên chọn dùng sắt ống phi 90?
Ống thép hàn phi 90 là lựa chọn hợp lý khi:
- Cần đường ống DN80 để đảm bảo lưu lượng nước hoặc khí lớn hơn ống thép phi 76 nhưng chưa cần đến ống thép phi 114.
- Thi công kết cấu chịu lực vừa và lớn, cần độ cứng cao hơn các loại ống đường kính nhỏ.
- Muốn tối ưu chi phí so với việc sử dụng các quy cách lớn hơn nhưng vẫn đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.
- Công trình yêu cầu ống có khả năng hàn nối, gia công và lắp đặt thuận tiện với nhiều phụ kiện tiêu chuẩn.
Chọn độ dày ống thép phi 90 thế nào phù hợp?
Việc lựa chọn độ dày ống thép hàn phi 90 nên cân nhắc giữa yêu cầu chịu lực, môi trường sử dụng và chi phí đầu tư:
- 1.3 – 2.0 mm: Phù hợp làm lan can, hàng rào, khung che, kết cấu nhẹ và các hạng mục không chịu tải lớn.
- 2.1 – 3.0 mm: Là lựa chọn phổ biến cho hệ thống đường ống, khung máy, giá đỡ thiết bị và gia công cơ khí thông dụng, cân bằng giữa độ bền và chi phí.
- 3.2 – 4.2 mm: Thích hợp cho đường ống công nghiệp, kết cấu chịu lực vừa, khung nhà xưởng và các hạng mục yêu cầu độ cứng cao.
- 4.4 – 6.0 mm: Nên sử dụng cho công trình chịu tải lớn, hệ thống đường ống áp lực hoặc môi trường làm việc khắc nghiệt, cần độ bền và tuổi thọ cao.
Lưu ý: Không nên chọn ống dày hơn mức cần thiết vì sẽ làm tăng chi phí vật tư và trọng lượng công trình mà không mang lại hiệu quả tương ứng.
Nếu chưa biết nên chọn ống thép phi 90 dày bao nhiêu, hãy liên hệ MTP. Chỉ cần cung cấp mục đích sử dụng, môi trường làm việc và số lượng, đội ngũ kỹ thuật sẽ tư vấn quy cách phù hợp và báo giá nhanh nhất
Hình ảnh đại lý Sắt Thép MTP giao hàng, vận chuyển thép ống phi 90




Câu hỏi thường gặp về ống thép phi 90
Cần báo giá ống thép phi 90 mới nhất? Liên hệ MTP để nhận báo giá nhanh, hàng sẵn kho và giao tận công trình.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.