Giá ống thép Tuấn Võ dao động từ 14.700 - 16.700 VNĐ/kg, tùy theo loại ống (đen, mạ kẽm), quy cách, độ dày và số lượng đặt hàng. Tại Mạnh Tiến Phát, khách hàng sẽ mua được các sản phẩm ống thép Tuấn Võ chính hãng, đầy đủ CO-CQ, hỗ trợ cắt theo yêu cầu, giao hàng tận công trình và áp dụng chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn.
Bài viết dưới đây tổng hợp bảng báo giá ống thép Tuấn Võ mới nhất, kèm theo quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn sản xuất và những thông tin cần biết khi lựa chọn sản phẩm, giúp khách hàng dễ dàng tham khảo và lựa chọn đúng quy cách phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Đại lý Sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp các loại ống thép Tuấn Võ:
- Loại: Đen, mạ kẽm
- Đường kính: Ø21 - Ø114 mm
- Độ dày: 0.8 - 2.0 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G3444, TCVN, BS EN 10255,...
- Thương hiệu: Tuấn Võ
Bảng giá ống thép Tuấn Võ hôm nay 30/09/2026 tại đại lý sắt thép Mạnh Tiến Phát
Bảng báo giá ống thép Tuấn Võ mới nhất ngày 30/09/2026 được Mạnh Tiến Phát cập nhật đa dạng quy cách ống thép đen và ống thép mạ kẽm để khách hàng tham khảo.
Cập nhật nhanh giá thép ống Tuấn Võ tại MTP:
- Ống thép đen Tuấn Võ có giá 14.700 VNĐ/kg (từ 32.000 - 386.000 VNĐ/cây 6 m)
- Ống thép mạ kẽm Tuấn Võ có giá 16.700 VNĐ/kg (từ 37.000 - 439.000 VNĐ/cây 6 m)
Lưu ý: Nhập kích thước cần tìm vào ô "Tìm:", ví dụ phi 42, phi 76 để lọc nhanh giá và quy cách cần xem.
| Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá ống đen (VNĐ/cây 6 m) | Giá ống mạ kẽm (VNĐ/cây 6 m) | Cây/bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ø21 | 0.8 | 2.21 | 32.000 | 37.000 | 127 |
| Ø21 | 0.9 | 2.52 | 37.000 | 42.000 | 127 |
| Ø21 | 1.0 | 2.82 | 41.000 | 47.000 | 127 |
| Ø21 | 1.1 | 3.13 | 46.000 | 52.000 | 127 |
| Ø21 | 1.2 | 3.44 | 51.000 | 57.000 | 127 |
| Ø21 | 1.25 | 3.68 | 54.000 | 61.000 | 127 |
| Ø21 | 1.3 | 3.83 | 56.000 | 64.000 | 127 |
| Ø21 | 1.6 | 4.68 | 69.000 | 78.000 | 127 |
| Ø27 | 0.8 | 2.83 | 42.000 | 47.000 | 127 |
| Ø27 | 0.9 | 3.22 | 47.000 | 54.000 | 127 |
| Ø27 | 1.0 | 3.62 | 53.000 | 60.000 | 127 |
| Ø27 | 1.1 | 4.01 | 59.000 | 67.000 | 127 |
| Ø27 | 1.2 | 4.40 | 65.000 | 73.000 | 127 |
| Ø27 | 1.25 | 4.72 | 69.000 | 79.000 | 127 |
| Ø27 | 1.3 | 4.91 | 72.000 | 82.000 | 127 |
| Ø27 | 1.6 | 6.02 | 88.000 | 101.000 | 127 |
| Ø34 | 0.8 | 3.59 | 53.000 | 60.000 | 91 |
| Ø34 | 0.9 | 4.09 | 60.000 | 68.000 | 91 |
| Ø34 | 1.0 | 4.59 | 67.000 | 77.000 | 91 |
| Ø34 | 1.1 | 5.08 | 75.000 | 85.000 | 91 |
| Ø34 | 1.2 | 5.58 | 82.000 | 93.000 | 91 |
| Ø34 | 1.25 | 5.98 | 88.000 | 100.000 | 91 |
| Ø34 | 1.3 | 6.23 | 92.000 | 104.000 | 91 |
| Ø34 | 1.6 | 7.73 | 114.000 | 129.000 | 91 |
| Ø42 | 0.9 | 5.07 | 75.000 | 85.000 | 61 |
| Ø42 | 1.0 | 5.69 | 84.000 | 95.000 | 61 |
| Ø42 | 1.1 | 6.31 | 93.000 | 105.000 | 61 |
| Ø42 | 1.2 | 6.92 | 102.000 | 116.000 | 61 |
| Ø42 | 1.3 | 7.73 | 114.000 | 129.000 | 61 |
| Ø42 | 1.6 | 9.58 | 141.000 | 160.000 | 61 |
| Ø42 | 1.8 | 10.55 | 155.000 | 176.000 | 61 |
| Ø42 | 2.0 | 11.78 | 173.000 | 197.000 | 61 |
| Ø49 | 1.1 | 7.38 | 108.000 | 123.000 | 61 |
| Ø49 | 1.2 | 8.11 | 119.000 | 135.000 | 61 |
| Ø49 | 1.3 | 9.05 | 133.000 | 151.000 | 61 |
| Ø49 | 1.6 | 11.22 | 165.000 | 187.000 | 61 |
| Ø49 | 1.8 | 12.37 | 182.000 | 207.000 | 61 |
| Ø49 | 2.0 | 13.80 | 203.000 | 230.000 | 61 |
| Ø60 | 1.1 | 8.95 | 132.000 | 149.000 | 37 |
| Ø60 | 1.2 | 9.82 | 144.000 | 164.000 | 37 |
| Ø60 | 1.3 | 10.96 | 161.000 | 183.000 | 37 |
| Ø60 | 1.6 | 13.59 | 200.000 | 227.000 | 37 |
| Ø76 | 1.3 | 14.08 | 207.000 | 235.000 | 37 |
| Ø76 | 1.6 | 17.46 | 257.000 | 292.000 | 37 |
| Ø90 | 1.3 | 16.77 | 247.000 | 280.000 | 19 |
| Ø90 | 1.6 | 20.80 | 306.000 | 347.000 | 19 |
| Ø114 | 1.3 | 21.27 | 313.000 | 355.000 | 10 |
| Ø114 | 1.6 | 26.27 | 386.000 | 439.000 | 10 |
Chính sách bán hàng và khu vực cung cấp
- Cung cấp sản phẩm thép ống Tuấn Võ chính hãng, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
- Vận chuyển toàn Miền Nam, giao trong ngày cho đơn nội thành TPHCM, đơn tỉnh từ 3 - 7 ngày tùy vị trí.
- Thanh toán:
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
- Đặt cọc 50% trước khi giao hàng.
- Thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
- Bảng giá mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm 10% VAT, có chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn.
- Hỗ trợ chứng từ CO/CQ theo yêu cầu.
Nhận ngay báo giá ống thép Tuấn Võ theo quy cách, số lượng - Ưu đãi hấp dẫn cho đơn hàng lớn
Bên cạnh ống thép Tuấn Võ được ưa chuộng nhờ độ bền cao và mối hàn chắc chắn, Mạnh Tiến Phát còn là đại lý phân phối nhiều thương hiệu thép ống nổi bật khác. Từ thép ống SeAH với công nghệ Hàn Quốc hiện đại, ống thép Hoa Sen nổi tiếng về lớp mạ sáng bóng, các thương hiệu ống thép Phú Xuân Việt, Việt Đức... với giá thành phải chăng phù hợp đa dạng công trình.
Thông số kỹ thuật ống thép Tuấn Võ
- Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G3444, TCVN, BS EN 10255
- Đường kính: Ø21 - Ø114 mm
- Độ dày: 0.8 - 2.0 mm (tùy đường kính)
- Chiều dài: 6 m/cây (cắt theo yêu cầu)
- Trọng lượng: 2.21 - 26.27kg/cây 6 m (xem chi tiết ở bảng phía dưới)
- Bề mặt: đen, mạ kẽm
Bảng tra trọng lượng ống thép Tuấn Võ

Ống thép Tuấn Võ dùng cho những hạng mục nào?
Với các quy cách phổ thông Ø21 – Ø114 mm, ống thép Tuấn Võ chủ yếu xuất hiện trong gia công cơ khí, xây dựng dân dụng và các kết cấu phụ.
- Gia công cơ khí dân dụng: Các xưởng cơ khí thường dùng ống thép để làm khung bàn ghế, giá kệ, cửa, cổng, mái che, khung bảo vệ và nhiều sản phẩm gia công theo kích thước riêng.
- Nhà ở và công trình dân dụng: Trong xây dựng, ống thép được dùng cho khung mái, mái hiên, hàng rào, lan can, khung cửa và khung đỡ. Đây cũng là nhóm vật tư quen thuộc với các đội thi công cơ khí và nhà thầu dân dụng.
- Hệ thống M&E và đường ống kỹ thuật: Một số quy cách được sử dụng cho ống luồn dây điện, đường ống kỹ thuật, giá đỡ đường ống và các hạng mục cơ điện theo thiết kế.
- Kết cấu thép nhẹ và nhà xưởng: Ống thép còn được dùng làm khung phụ, giằng mái, khung che, khung đỡ thiết bị trong nhà xưởng, nhà tiền chế và các công trình có kết cấu phụ.


Tương tự ống thép, thép hộp Tuấn Võ cũng bao gồm 2 loại đen, mạ kẽm và được sản xuất theo các tiêu chuẩn hiện đại.
Ưu điểm của ống thép Tuấn Võ
Thép ống Tuấn Võ có mức giá khá cạnh tranh trong phân khúc phổ thông, trong khi chất lượng sản phẩm được duy trì ổn định cho các nhu cầu gia công và xây dựng thông thường. Sản phẩm phù hợp cho các xưởng cơ khí, đội thi công, nhà thầu dân dụng và các đơn vị cần nguồn ống thép phổ thông với mức giá dễ tiếp cận, chất lượng ổn trong tầm giá.
Với nhà máy đặt tại KCN Tân Đô, Đức Hòa, Long An, thép ống Tuấn Võ cũng đáp ứng nhu cầu sử dụng tại TP.HCM và các tỉnh phía Nam.

Mua ống thép Tuấn Võ tại đại lý sắt thép Mạnh Tiến Phát
Là đại lý phân phối ống thép Tuấn Võ chính hãng, Mạnh Tiến Phát cung cấp đầy đủ dòng ống thép đen và ống thép mạ kẽm với nguồn hàng ổn định, đáp ứng nhanh cho các công trình dân dụng, nhà xưởng và xưởng cơ khí tại TP.HCM cùng các tỉnh miền Nam. Chúng tôi cam kết báo giá minh bạch, hỗ trợ giao hàng và đầy đủ hồ sơ chất lượng theo yêu cầu công trình.
- Cam kết ống thép Tuấn Võ chính hãng, đầy đủ CO, CQ và hóa đơn VAT.
- Báo giá nhanh, cập nhật theo giá nhà máy, chiết khấu cao cho đơn hàng lớn.
- Kho hàng luôn sẵn số lượng lớn, đáp ứng nhanh tiến độ cho công trình và dự án.
- Nhận cắt theo kích thước yêu cầu, hỗ trợ tối ưu vật tư và giảm hao hụt khi thi công.
- Giao hàng tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam, đúng thời gian cam kết.
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, hồ sơ nghiệm thu và dịch vụ sau bán hàng trong suốt quá trình sử dụng.
Hình ảnh MTP giao ống thép Tuấn Võ tới công trình



Câu hỏi thường gặp khi mua ống thép Tuấn Võ
