Thép ống đúc phi 219 là dòng ống thép đúc có đường kính ngoài 219.1 mm, đường kính danh nghĩa 8 inch (DN200) thường dùng cho các đường ống dẫn dầu, khí, nước, hơi và các hệ thống công nghiệp yêu cầu ống có khả năng chịu áp lực và tải làm việc phù hợp.

Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp ống thép đúc phi 219 với nhiều độ dày, tiêu chuẩn và xuất xứ tùy nhu cầu sử dụng. Sản phẩm có thể cung cấp kèm MTC, C/O, C/Q theo từng lô hàng và yêu cầu hồ sơ của công trình. Khách hàng cần tư vấn hoặc báo giá chính xác, vui lòng liên hệ đến hotline để được nhân viên hỗ trợ sớm nhất.
Thông số kỹ thuật ống thép đúc phi 219 (DN200)
- Đường kính ngoài (OD): 219.1 mm
- Đường kính danh nghĩa: DN200 (NPS 8 inch)
- Phương pháp sản xuất: Ống thép đúc liền mạch (Seamless Steel Pipe)
- Tiêu chuẩn kích thước và chiều dày: ASME B36.10M
- Tiêu chuẩn vật liệu: API 5L Gr.B, ASTM A106 Gr.B, ASTM A53 Gr.B, JIS G3452, GB/T 8163, X42, X52, JIS, DIN, EN…
- Cấp chiều dày (Schedule): SCH 5S, SCH 10S, SCH 20, SCH 30, SCH 40 (STD), SCH 60, SCH 80 (XS), SCH 100, SCH 120, SCH 140, SCH 160, XXS
- Độ dày thành ống: 2.77 - 28.58 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m, 12 m hoặc cắt theo yêu cầu
- Bề mặt: Đen, phủ dầu chống gỉ hoặc sơn chống gỉ (tùy yêu cầu)
- Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc
- Trọng lượng: 14.78 - 134.27 kg/m, 88.68 - 805.62 kg/cây 6 m (tùy độ dày)
Bảng tra quy cách trọng lượng ống thép đúc phi 219
| Đường kính danh nghĩa | Đường kính ngoài (OD) | Độ dày (mm) | Schedule | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng cây 6 m (kg/cây) |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 2.77 | SCH 5 | 14.78 | 88.68 |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 3.18 | 16.93 | 101.58 | |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 3.76 | SCH 10 | 19.97 | 119.82 |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 3.96 | 21.01 | 126.06 | |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 4.78 | 25.26 | 151.56 | |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 5.16 | 27.22 | 163.32 | |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 5.56 | 29.28 | 175.68 | |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 6.35 | SCH 20 | 33.31 | 199.86 |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 7.04 | SCH 30 | 36.81 | 220.86 |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 7.92 | 41.24 | 247.44 | |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 8.18 | STD / SCH 40 | 42.55 | 255.30 |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 8.74 | 45.34 | 272.04 | |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 9.52 | 49.20 | 295.20 | |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 10.31 | SCH 60 | 53.08 | 318.48 |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 11.13 | 57.08 | 342.48 | |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 12.70 | XS / SCH 80 | 64.64 | 387.84 |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 14.27 | 72.08 | 432.48 | |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 15.09 | SCH 100 | 75.91 | 455.46 |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 15.88 | 79.58 | 477.48 | |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 18.26 | SCH 120 | 90.43 | 542.58 |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 19.05 | 93.97 | 563.82 | |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 20.62 | SCH 140 | 100.92 | 605.52 |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 22.22 | XXS | 107.88 | 647.28 |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 23.01 | SCH 160 | 111.26 | 667.56 |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 25.40 | 121.32 | 727.92 | |
| DN200 (NPS 8 inch) | 219.1 mm | 28.58 | 134.27 | 805.62 |
Lưu ý:
- Trọng lượng trong bảng là trọng lượng lý thuyết, được tính theo tiêu chuẩn ASME B36.10M với đường kính ngoài (OD) 219.1 mm.
- Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch do dung sai kích thước, tiêu chuẩn sản xuất và từng nhà máy.
- Bảng chỉ áp dụng cho ống thép đúc (Seamless Steel Pipe), không áp dụng cho ống thép hàn vì quy cách và dung sai có thể khác nhau.
- SCH 10S, SCH 30, SCH 40 / STD, SCH80 / XS, SCH160 và XXS là các cấp chiều dày tiêu chuẩn. Một số độ dày thương mại trên thị trường có thể không thuộc các cấp Schedule này.
- Khi tính khối lượng đơn hàng, chi phí vận chuyển hoặc thiết kế kết cấu, nên đối chiếu catalogue của nhà sản xuất hoặc phiếu kiểm tra (Mill Test Certificate - MTC) để có số liệu chính xác nhất.
Bảng giá ống thép đúc phi 219 mới nhất
MTP xin cập nhật đến quý khách báo giá ống thép đúc phi 219 mới nhất tại đại lý, sản phẩm chính hãng nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản…
| Xuất xứ | Độ dày | Giá tham khảo | Xem giá chi tiết |
| Nhật Bản | 2.77 - 28.58 mm | 1.951.000 - 19.737.000 | Bảng giá ống thép đúc phi 219 Nhật Bản |
| Hàn Quốc | 2.77 - 28.58 mm | 2.040.000 - 18.529.000 | Bảng giá ống thép đúc phi 219 Hàn Quốc |
| Trung Quốc | 2.77 - 28.58 mm | 2.172.000 - 17.724.000 | Bảng giá ống thép đúc phi 219 Trung Quốc |
Lưu ý:
- Giá ống thép đúc phi 219 trong bảng mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo độ dày, tiêu chuẩn, xuất xứ và số lượng đặt hàng. Xem bảng giá chi tiết từng thương hiệu hoặc liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo số lượng.
- Mỗi thương hiệu và nguồn hàng có thể cung cấp các dải độ dày, SCH và tiêu chuẩn khác nhau; không phải mọi quy cách phi 219 đều có sẵn.
- Mạnh Tiến Phát hỗ trợ cắt ống theo kích thước, gia công và một số yêu cầu kỹ thuật khác tùy theo quy cách và số lượng.
- Cung cấp ống thép đúc phi 219 tại Miền Nam và Miền Trung, hỗ trợ giao hàng đến công trình theo thỏa thuận.
- Với đơn hàng số lượng lớn, khách hàng có thể được áp dụng chính sách giá riêng. Vui lòng liên hệ để được kiểm tra trước tình trạng tồn kho, xuất xứ, hồ sơ vật liệu và giá bán trước khi đặt hàng.
Nhận báo giá ống thép đúc phi 219 trực tiếp từ kho, ưu đãi cho đơn hàng số lượng lớn
Ưu nhược điểm của ống thép đúc phi 219
Ưu điểm ống thép đúc phi 219:
- Cân bằng giữa lưu lượng và chi phí đầu tư: DN200 đáp ứng tốt các tuyến ống chính của nhà máy mà không cần tăng lên phi 273, giúp tối ưu chi phí vật tư và phụ kiện.
- Phù hợp nhiều tiêu chuẩn áp lực: Có đầy đủ Schedule từ SCH 5S đến SCH 160, đáp ứng từ hệ thống cấp nước, PCCC đến đường ống hơi và dầu khí áp suất cao.
- Hiệu quả cho tuyến ống lưu lượng lớn: Đường kính 219.1 mm cho phép vận chuyển lưu lượng lớn hơn đáng kể so với DN150, phù hợp làm đường ống trục trong nhà máy và khu công nghiệp.

Nhược điểm ống thép đúc phi 219:
- Chi phí phụ kiện đồng bộ cao: Van, mặt bích, gioăng và phụ kiện DN200 có giá cao hơn nhiều so với các quy cách DN100 hoặc DN150.
- Cần thiết bị nâng hạ khi lắp đặt: Khó thi công thủ công, đặc biệt với ống Schedule dày hoặc chiều dài 12 m.
- Yêu cầu không gian bố trí rộng: Bán kính lắp đặt và khoảng cách với các tuyến ống khác lớn hơn, gây khó khăn trong phòng máy hoặc khu kỹ thuật chật hẹp.
Tham khảo giá một số loại ống thép đúc khác so với ống đúc phi 219
Ứng dụng của ống thép đúc phi 219
Ống thép đúc phi 219 là loại thép ống đúc được ứng dụng trong các công trình yêu cầu độ bền và chịu lực cao, với khả năng chống ăn mòn hiệu quả. Đây là lựa chọn phù hợp cho những dự án yêu cầu độ tin cậy và an toàn.
Hệ thống đường ống của nhà máy năng lượng và hóa dầu
Thép ống đúc phi 219 được sử dụng cho các tuyến ống công nghệ trong nhà máy nhiệt điện, nhà máy hóa chất, lọc hóa dầu và các dự án năng lượng. Đây là quy cách thường xuất hiện ở các tuyến vận chuyển hơi, nước công nghiệp hoặc lưu chất giữa các phân xưởng, nơi yêu cầu đồng bộ với hệ thống thiết bị và phụ kiện DN200.

Hệ thống hạ tầng kỹ thuật quy mô lớn
Trong các dự án cấp nước, PCCC, khu công nghiệp và hạ tầng đô thị, phi 219 thường được lựa chọn cho các tuyến ống chính kết nối trạm bơm, bể chứa và mạng lưới phân phối. Đây là quy cách phổ biến ở các công trình cần vận hành ổn định trong thời gian dài và có yêu cầu bảo trì thấp.
Các ứng dụng khác
- Đường ống tuần hoàn nước làm mát trong nhà máy.
- Hệ thống xử lý nước và nước thải công nghiệp.
- Đường ống dẫn khí nén trung tâm cho nhà máy sản xuất.
- Tuyến ống cấp nước PCCC của kho bãi, nhà xưởng và trung tâm logistics.
- Cọc ống thép, ống bảo vệ cáp hoặc kết cấu hạ tầng trong một số dự án xây dựng đặc thù.
Liên hệ mua ống thép đúc phi 219 giá tốt, giao tận nơi
Đại lý Sắt thép MTP cam kết với khách hàng khi lựa chọn thép ống đúc phi 219:
- Cung cấp thép ống đúc chất lượng, nguồn gốc rõ ràng cho công trình toàn Miền Nam.
- Cam kết giá gốc, ưu đãi cho đơn hàng lớn.
- Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, đa dạng phương tiện.
- Cung cấp chứng từ hợp pháp và hóa đơn VAT cho mọi giao dịch.
- Hỗ trợ gia công theo yêu cầu (cắt, hàn, uốn,....)



Câu hỏi thường gặp khi mua thép ống đúc phi 219
Gửi yêu cầu ngay để được tư vấn chọn đúng độ dày, báo giá nhanh và chiết khấu tốt cho đơn hàng dự án




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.