Thép ống đúc phi 168 có đường kính ngoài 168,3 mm, tương đương DN150, được sử dụng cho nhiều hệ thống đường ống công nghiệp như hơi, dầu, khí nén, cấp thoát nước và PCCC. Sản phẩm có các lựa chọn SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160 với chiều dài 6 m, 12 m hoặc gia công theo yêu cầu.

Mạnh Tiến Phát cung cấp ống đúc phi 168 theo nhiều tiêu chuẩn và xuất xứ, kèm CO-CQ, hóa đơn VAT và hỗ trợ giao hàng tận công trình. Liên hệ MTP để nhận báo giá ống thép đúc phi 168 mới nhất theo độ dày, số lượng và địa điểm giao hàng.
Thông số kỹ thuật thép ống đúc phi 168 (DN150)
- Đường kính ngoài (OD): 168.3 mm
- Đường kính danh nghĩa: DN150 (NPS 6 inch)
- Phương pháp sản xuất: Ống thép đúc liền mạch (Seamless Steel Pipe)
- Tiêu chuẩn kích thước và chiều dày: ASME B36.10M
- Cấp chiều dày (Schedule): SCH 5, SCH 10, STD / SCH 40, XS / SCH 80, SCH 120, SCH 160, XXS
- Độ dày thành ống: 2.11 - 22.22 mm (tùy Schedule)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m, 12 m hoặc cắt theo yêu cầu
- Tiêu chuẩn vật liệu: ASTM A106 Gr.B, ASTM A53 Gr.B, API 5L Gr.B
- Bề mặt: Đen, phủ dầu chống gỉ hoặc sơn chống gỉ (tùy yêu cầu)
- Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản hoặc nhập khẩu theo từng lô hàng
- Trọng lượng: 8.65 - 80.04 kg/m, 51.90 - 480.24 kg/cây 6 m (tùy độ dày)
Bảng tra quy cách trọng lượng thép ống đúc phi 168
| Đường kính danh nghĩa | Đường kính ngoài (OD) | Độ dày (mm) | Schedule | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng cây 6 m (kg/cây) |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 inch (DN150) | 168.3 mm | 2.11 | SCH 5 | 8.65 | 51.90 |
| 6 inch (DN150) | 168.3 mm | 2.77 | - | 11.31 | 67.86 |
| 6 inch (DN150) | 168.3 mm | 3.18 | - | 12.95 | 77.70 |
| 6 inch (DN150) | 168.3 mm | 3.40 | SCH 10 | 13.83 | 82.98 |
| 6 inch (DN150) | 168.3 mm | 3.58 | - | 14.54 | 87.24 |
| 6 inch (DN150) | 168.3 mm | 3.96 | - | 16.05 | 96.30 |
| 6 inch (DN150) | 168.3 mm | 4.37 | - | 17.66 | 105.96 |
| 6 inch (DN150) | 168.3 mm | 4.78 | - | 19.27 | 115.62 |
| 6 inch (DN150) | 168.3 mm | 5.16 | - | 20.76 | 124.56 |
| 6 inch (DN150) | 168.3 mm | 5.56 | - | 22.31 | 133.86 |
| 6 inch (DN150) | 168.3 mm | 6.35 | - | 25.36 | 152.16 |
| 6 inch (DN150) | 168.3 mm | 7.11 | STD / SCH 40 | 28.26 | 169.56 |
| 6 inch (DN150) | 168.3 mm | 7.92 | - | 31.32 | 187.92 |
| 6 inch (DN150) | 168.3 mm | 8.74 | - | 34.39 | 206.34 |
| 6 inch (DN150) | 168.3 mm | 9.52 | - | 37.27 | 223.62 |
| 6 inch (DN150) | 168.3 mm | 10.97 | XS / SCH 80 | 42.56 | 255.36 |
| 6 inch (DN150) | 168.3 mm | 12.70 | - | 48.73 | 292.38 |
| 6 inch (DN150) | 168.3 mm | 14.27 | SCH 120 | 54.20 | 325.2 |
| 6 inch (DN150) | 168.3 mm | 15.88 | - | 59.68 | 358.08 |
| 6 inch (DN150) | 168.3 mm | 18.26 | SCH 160 | 67.56 | 405.36 |
| 6 inch (DN150) | 168.3 mm | 19.05 | - | 70.11 | 420.66 |
| 6 inch (DN150) | 168.3 mm | 21.95 | XXS | 79.21 | 475.26 |
| 6 inch (DN150) | 168.3 mm | 22.22 | - | 80.04 | 480.24 |
Lưu ý:
- Trọng lượng trong bảng là số liệu lý thuyết tương ứng với đường kính ngoài 168.3 mm và từng độ dày thành ống.
- Khối lượng thực tế có thể thay đổi theo dung sai kích thước, tiêu chuẩn sản xuất và nguồn hàng.
- Bảng áp dụng cho ống thép đúc liền mạch, không dùng để thay thế barem của ống thép hàn.
- Các cấp SCH 5, SCH 10, STD/SCH 40, XS/SCH 80, SCH 120, SCH 160 và XXS được trình bày theo bộ quy cách của ống phi 168.
- Một số độ dày thương mại có thể không được phân loại vào cấp Schedule cụ thể hoặc không có sẵn ở mọi nguồn hàng.
- Khi cần xác định khối lượng thực tế cho đơn hàng, vận chuyển hoặc nghiệm thu, nên đối chiếu catalogue và MTC của nhà sản xuất.
Bảng giá ống thép đúc phi 168 mới nhất
Đại lý Sắt thép MTP xin cập nhật đến quý khách báo giá ống thép đúc phi 168 mới nhất, sản phẩm chính hãng nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản,...
| Xuất xứ | Độ dày | Giá tham khảo | Xem giá chi tiết |
|---|---|---|---|
| Trung Quốc | 2.11 - 22.22 mm | 1.142.000 - 10.565.000 VNĐ/cây 6 m | Bảng giá ống thép đúc phi 168 Trung Quốc |
| Hàn Quốc | 2.11 - 22.22 mm | 1.194.000 - 11.046.000 VNĐ/cây 6 m | Bảng giá ống thép đúc phi 168 Hàn Quốc |
| Nhật Bản | 2.11 - 22.22 mm | 1.271.000 - 11.765.000 VNĐ/cây 6 m | Bảng giá ống thép đúc phi 168 Nhật Bản |
Lưu ý:
- Giá ống thép đúc phi 168 trong bảng mang tính tham khảo, phụ thuộc vào độ dày, tiêu chuẩn, xuất xứ và số lượng đặt hàng. Click vào bảng giá chi tiết của từng nguồn hàng để cập nhật giá mới nhất hoặc liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác.
- Mỗi nguồn hàng có thể cung cấp các dải độ dày, SCH và tiêu chuẩn khác nhau, không phải tất cả đều có sẵn mọi quy cách.
- Mạnh Tiến Phát hỗ trợ cắt ống theo kích thước, gia công và các yêu cầu kỹ thuật khác tùy quy cách, số lượng.
- Cung cấp ống thép đúc phi 168 tại Miền Nam và Miền Trung, hỗ trợ giao hàng đến công trình theo thỏa thuận.
- Với đơn hàng số lượng lớn, khách hàng có thể được áp dụng chính sách giá riêng. Nên liên hệ trước để kiểm tra tồn kho, xuất xứ, hồ sơ vật liệu và giá tại thời điểm đặt hàng.
Để nhận báo giá thép ống chính xác theo từng quy cách và mức chiết khấu mới nhất, quý khách vui lòng liên hệ Mạnh Tiến Phát để được tư vấn và cập nhật giá:
Khách hàng có thể tham khảo giá thép ống đúc phi 168 đầy đủ quy cách của các thương hiệu ngay bên dưới.
Ưu nhược điểm của thép ống đúc phi 168
Ưu điểm
- Lưu lượng lớn, chưa quá cồng kềnh: Phi 168 phù hợp cho tuyến ống chính, lưu lượng cao hơn ống đúc phi 114, nhưng dễ vận chuyển và lắp đặt hơn các cỡ phi 219 trở lên.
- Đa dạng chiều dày: Có nhiều cấp SCH5 - SCH160, XXS, đáp ứng từ hệ thống cấp nước đến đường ống hơi, dầu và khí áp lực cao.
- Phụ kiện DN150 phổ biến: Dễ tìm mặt bích, van, co, tê và phụ kiện đồng bộ, thuận tiện cho thi công và bảo trì.

Nhược điểm
- Không phù hợp cho đường ống nhánh: Nếu chỉ cần lưu lượng nhỏ, ống đúc phi 60, đúc phi 90 hoặc phi 114 sẽ tiết kiệm chi phí hơn.
- Chi phí đầu tư cao hơn: Giá ống, phụ kiện và vận chuyển của DN150 cao hơn đáng kể so với các quy cách nhỏ, đặc biệt ở các cấp SCH80 - SCH160.
Ứng dụng của thép ống đúc phi 168
Với đường kính ngoài 168.3 mm, tương đương DN150, ống thép đúc phi 168 phù hợp cho các tuyến ống có kích thước lớn trong nhà máy, khu công nghiệp và công trình hạ tầng...
- Đường ống cấp nước và nước tuần hoàn: Dùng cho tuyến cấp nước chính, đường nước tuần hoàn, nước kỹ thuật trong nhà máy, khu công nghiệp và các trạm xử lý nước có nhu cầu lưu lượng lớn.
- Đường ống hơi và khí nén: Lắp đặt cho tuyến cấp hơi trung tâm, đường ống khí nén và các hệ thống phân phối đến nhiều khu vực sản xuất, đặc biệt tại nhà máy có yêu cầu vận hành liên tục.
- Hệ thống PCCC: Sử dụng làm tuyến ống chính cho hệ thống chữa cháy tại nhà xưởng, kho hàng, trung tâm logistics và các công trình công nghiệp có quy mô lớn.
- Đường ống dầu và hóa chất: Dùng để vận chuyển dầu, nhiên liệu hoặc một số loại hóa chất trong nhà máy năng lượng, hóa chất và lọc hóa dầu. Việc lựa chọn vật liệu, độ dày và tiêu chuẩn cần căn cứ vào môi chất thực tế.

Mạnh Tiến Phát - Cung cấp thép ống đúc phi 168 uy tín, giá cạnh tranh
Với nhu cầu sử dụng ống thép đúc phi 168 (DN150) cho các tuyến ống cấp nước, PCCC, hơi, dầu và khí nén, việc lựa chọn nhà cung cấp có sẵn nhiều quy cách và giao hàng nhanh sẽ giúp đảm bảo tiến độ thi công. Mạnh Tiến Phát hiện là đơn vị phân phối ống thép đúc phi 168 chính hãng, đáp ứng đầy đủ các cấp chiều dày từ SCH5 đến XXS.
- Luôn sẵn kho ống thép đúc phi 168 với nhiều độ dày, đáp ứng đơn hàng từ nhỏ đến dự án.
- Cung cấp hàng nhập khẩu chính hãng, đầy đủ CO-CQ và hóa đơn VAT.
- Giá thép ống đúc cạnh tranh, báo giá nhanh theo từng độ dày, xuất xứ và số lượng.
- Hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu, tư vấn lựa chọn đúng quy cách cho từng hệ thống.
- Giao hàng tận công trình bằng xe tải, xe cẩu, đảm bảo đúng tiến độ tại TP.HCM và các tỉnh thành.



Câu hỏi thường gặp khi mua ống thép đúc phi 168
Gọi ngay hotline ngay bên dưới để được nhân viên của Sắt Thép MTP tư vấn và gửi báo giá thép ống đúc phi 168 chính xác nhất đến khách hàng.








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.