Cập nhật bảng giá thép hộp Phú Xuân Việt mới nhất tại Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát, gồm thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật mạ kẽm với đầy đủ quy cách, độ dày và nhận gia công cắt theo yêu cầu.

Toàn bộ thép hộp Phú Xuân Việt tại MTP là hàng chính hãng, có CO-CQ, hóa đơn VAT, hỗ trợ chiết khấu theo sản lượng và giao hàng nhanh đến công trình tại TP.HCM và các tỉnh.
Khách hàng cần báo giá vui lòng gửi loại thép hộp, quy cách, độ dày, số lượng và địa điểm giao hàng để MTP kiểm tra tồn kho và báo giá thực tế:
| Kích thước | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá hộp đen VNĐ/cây 6m | Giá hộp mạ kẽm VNĐ/cây 6m |
|---|---|---|---|---|
| 14x14 | 0,9 | 2,19 | 31.000 | 35.000 |
| 14x14 | 1 | 2,41 | 34.000 | 39.000 |
| 14x14 | 1,1 | 2,63 | 37.000 | 42.000 |
| 14x14 | 1,2 | 2,84 | 40.000 | 46.000 |
| 16x16 | 0,9 | 2,53 | 36.000 | 41.000 |
| 16x16 | 1 | 2,79 | 39.000 | 45.000 |
| 16x16 | 1,1 | 3,04 | 43.000 | 49.000 |
| 16x16 | 1,2 | 3,29 | 47.000 | 53.000 |
| 20x20 | 0,9 | 3,21 | 45.000 | 52.000 |
| 20x20 | 1 | 3,54 | 50.000 | 57.000 |
| 20x20 | 1,1 | 3,87 | 55.000 | 63.000 |
| 20x20 | 1,2 | 4,20 | 60.000 | 68.000 |
| 20x20 | 1,4 | 4,83 | 69.000 | 78.000 |
| 25x25 | 0,9 | 4,06 | 58.000 | 66.000 |
| 25x25 | 1,0 | 4,48 | 64.000 | 73.000 |
| 25x25 | 1,1 | 4,91 | 70.000 | 80.000 |
| 25x25 | 1,2 | 5,33 | 76.000 | 86.000 |
| 25x25 | 1,4 | 6,15 | 87.000 | 100.000 |
| 25x25 | 1,8 | 7,75 | 110.000 | 126.000 |
| 30x30 | 0,9 | 4,90 | 70.000 | 79.000 |
| 30x30 | 1,0 | 5,43 | 77.000 | 88.000 |
| 30x30 | 1,1 | 5,94 | 84.000 | 96.000 |
| 30x30 | 1,2 | 6,46 | 92.000 | 105.000 |
| 30x30 | 1,4 | 7,47 | 106.000 | 121.000 |
| 30x30 | 1,8 | 9,44 | 134.000 | 153.000 |
| 30x30 | 2,0 | 10,40 | 148.000 | 169.000 |
| 40x40 | 1,0 | 7,31 | 104.000 | 119.000 |
| 40x40 | 1,1 | 8,02 | 114.000 | 130.000 |
| 40x40 | 1,2 | 8,72 | 124.000 | 142.000 |
| 40x40 | 1,4 | 10,11 | 144.000 | 164.000 |
| 40x40 | 1,8 | 12,83 | 183.000 | 209.000 |
| 40x40 | 2,0 | 14,17 | 202.000 | 230.000 |
| 50x50 | 1,1 | 10,09 | 144.000 | 164.000 |
| 50x50 | 1,2 | 10,98 | 157.000 | 178.000 |
| 50x50 | 1,4 | 12,74 | 182.000 | 207.000 |
| 50x50 | 1,8 | 16,22 | 231.000 | 264.000 |
| 50x50 | 2,0 | 17,94 | 256.000 | 292.000 |
| 60x60 | 1,1 | 10,09 | 144.000 | 164.000 |
| 60x60 | 1,2 | 10,98 | 157.000 | 178.000 |
| 60x60 | 1,4 | 12,74 | 182.000 | 207.000 |
| 60x60 | 1,8 | 16,22 | 231.000 | 264.000 |
| 60x60 | 2,0 | 17,94 | 256.000 | 292.000 |
| 75x75 | 1,4 | 19,34 | 276.000 | 315.000 |
| 75x75 | 1,8 | 24,70 | 353.000 | 402.000 |
| 75x75 | 2,0 | 27,36 | 391.000 | 445.000 |
| 90x90 | 1,4 | 23,30 | 333.000 | 379.000 |
| 90x90 | 1,8 | 29,79 | 425.000 | 485.000 |
| 90x90 | 2,0 | 33,01 | 472.000 | 538.000 |
| 100x100 | 1,8 | 33,18 | 474.000 | 540.000 |
| 100x100 | 2,0 | 36,78 | 525.000 | 599.000 |
| 10x20 | 0,8 | 1,95 | 27.000 | 31.000 |
| 10x20 | 0,9 | 2,22 | 31.000 | 36.000 |
| 10x20 | 1 | 2,46 | 35.000 | 40.000 |
| 10x20 | 1,1 | 2,73 | 39.000 | 44.000 |
| 13x26 | 0,8 | 2,79 | 39.000 | 45.000 |
| 13x26 | 0,9 | 3,12 | 44.000 | 50.000 |
| 13x26 | 1,0 | 3,45 | 49.000 | 56.000 |
| 13x26 | 1,1 | 3,77 | 53.000 | 61.000 |
| 13x26 | 1,2 | 4,08 | 58.000 | 66.000 |
| 20x40 | 0,8 | 4,38 | 62.000 | 71.000 |
| 20x40 | 0,9 | 4,90 | 70.000 | 79.000 |
| 20x40 | 1,0 | 5,43 | 77.000 | 88.000 |
| 20x40 | 1,1 | 5,94 | 84.000 | 96.000 |
| 20x40 | 1,2 | 6,46 | 92.000 | 105.000 |
| 20x40 | 1,4 | 7,47 | 106.000 | 121.000 |
| 25x50 | 0,9 | 6,18 | 88.000 | 100.000 |
| 25x50 | 1,0 | 6,84 | 97.000 | 111.000 |
| 25x50 | 1,1 | 7,50 | 107.000 | 122.000 |
| 25x50 | 1,2 | 8,15 | 116.000 | 132.000 |
| 25x50 | 1,4 | 9,45 | 135.000 | 154.000 |
| 25x50 | 1,8 | 11,98 | 171.000 | 195.000 |
| 30x60 | 0,9 | 7,45 | 106.000 | 121.000 |
| 30x60 | 1,0 | 8,25 | 117.000 | 134.000 |
| 30x60 | 1,1 | 9,05 | 129.000 | 147.000 |
| 30x60 | 1,2 | 9,85 | 140.000 | 160.000 |
| 30x60 | 1,4 | 11,43 | 163.000 | 186.000 |
| 30x60 | 1,8 | 14,53 | 207.000 | 236.000 |
| 30x60 | 2,0 | 16,05 | 229.000 | 261.000 |
| 40x80 | 1,0 | 11,08 | 158.000 | 180.000 |
| 40x80 | 1,1 | 12,16 | 173.000 | 198.000 |
| 40x80 | 1,2 | 13,24 | 189.000 | 215.000 |
| 40x80 | 1,4 | 15,38 | 219.000 | 250.000 |
| 40x80 | 1,8 | 19,61 | 280.000 | 319.000 |
| 40x80 | 2,0 | 21,70 | 310.000 | 353.000 |
| 50x100 | 1,2 | 16,63 | 237.000 | 271.000 |
| 50x100 | 1,4 | 19,33 | 276.000 | 315.000 |
| 50x100 | 1,8 | 24,70 | 353.000 | 402.000 |
| 50x100 | 2,0 | 27,36 | 391.000 | 445.000 |
| 60x120 | 1,4 | 23,30 | 333.000 | 379.000 |
| 60x120 | 1,8 | 29,79 | 425.000 | 485.000 |
| 60x120 | 2,0 | 33,01 | 472.000 | 538.000 |
Barem và cách tra trọng lượng thép hộp Phú Xuân Việt
Bảng giá thép hộp Phú Xuân Việt bên trên đã có sẵn trọng lượng kg/cây theo từng quy cách và độ dày, nên khách có thể dùng trực tiếp bảng này để tra barem. Quý khách chỉ cần nhập kích thước cần tìm vào ô tìm kiếm → chọn đúng độ dày → xem trọng lượng kg/cây.
Ví dụ muốn tra quy cách thép hộp 30x60 dày 1.2mm, quý khách nhập 30x60 vào ô "Tìm", ở độ dày 1.2, đối chiếu trọng lượng cột bên cạnh là 9.39 kg/cây.
Dịch vụ gia công thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Phú Xuân Việt
Mạnh Tiến Phát nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng từ thép hộp đen Phú Xuân Việt theo quy cách và số lượng khách hàng yêu cầu.
Chi phí thực tế được xác định dựa trên giá thép hộp đen, kích thước, độ dày, yêu cầu lớp mạ, chi phí gia công và vận chuyển, thường cao hơn 7.000 - 8.000 VNĐ/kg so với hộp đen. Vì vậy, giá nhúng kẽm nóng sẽ được MTP xác nhận theo từng đơn hàng cụ thể.
Tham khảo: Dịch vụ gia công thép hộp mạ kẽm nhúng nóng
Chính sách bán hàng và khu vực cung cấp
Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp thép hộp Phú Xuân Việt chính hãng cho doanh nghiệp, nhà thầu, nhà máy, xí nghiệp và hộ kinh doanh tại TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu và khu vực Miền Nam - Miền Trung.
Chính sách bán hàng & hỗ trợ công trình:
- Chất lượng: Thép hộp chính hãng, hàng mới 100%, được kiểm tra quy cách và tình trạng trước khi xuất kho.
- Quy cách tính giá: Tính theo cây 6m, dung sai áp dụng theo tiêu chuẩn của nhà máy sản xuất.
- Giao hàng: Vận chuyển tận công trình, dự kiến 1 - 5 ngày tùy khu vực, khối lượng và điều kiện đơn hàng.
- Gia công: Hỗ trợ cắt, chấn, dập, đục lỗ, nhúng kẽm nóng theo yêu cầu.
- Thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản, đặt cọc 50%, thanh toán 50% còn lại khi nhận hàng tại công trình.
- Bảo hành - đổi trả: Hoàn tiền nếu hàng giao sai quy cách hoặc không đúng chất lượng chính hãng đã xác nhận, theo điều kiện chính sách bán hàng.
- Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm VAT, thuế suất áp dụng theo quy định tại thời điểm xuất hóa đơn.
- Chiết khấu: Áp dụng cho đơn hàng số lượng lớn, tùy chủng loại, khối lượng và điều kiện đơn hàng.
Gọi ngay để nhận báo giá chính xác theo đơn hàng Zalo gửi quy cách để báo giá trong 5 phút
Thông số kỹ thuật thép hộp Phú Xuân Việt
- Tiêu chuẩn: JIS, TCVN, ASTM A500,...
- Kích thước:
- Vuông: 14x14 - 100x100mm
- Chữ nhật: 10x20 - 60x120mm
- Độ dày: 0.8 - 2.0mm (tùy kích thước)
- Chiều dài: 6m/cây (có thể cắt theo yêu cầu)
- Bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng nóng sau gia công
Thép hộp Phú Xuân Việt có ưu điểm gì nổi bật?
Thép hộp Phú Xuân Việt được sản xuất bởi Công ty TNHH MTV Thép Phú Xuân Việt, doanh nghiệp hoạt động từ năm 2009 trong lĩnh vực sắt thép.
Nhà máy có quy mô khoảng 10 ha, trang bị dây chuyền sản xuất thép hộp đa dạng; sản phẩm được công bố theo các tiêu chuẩn như JIS G 3466, ASTM A500, EN 10219 và có chứng nhận ISO 9001:2015.

Cập nhật thêm: Giá thép ống Phú Xuân Việt
So sánh giá thép hộp Phú Xuân Việt và các thương hiệu khác
Theo giá tham khảo hiện tại, thép hộp Phú Xuân Việt đang ở khoảng 14.300 VNĐ/kg đối với hộp đen và 16.300 VNĐ/kg đối với hộp mạ kẽm. Mức này thấp hơn mặt bằng tham khảo của Đông Á, Nam Kim, Hoa Sen, Hòa Phát.
- Xem báo giá thép hộp Hoa Sen
- Xem báo giá thép hộp Nam Kim
- Xem báo giá thép hộp Đông Á
- Xem báo giá thép hộp Nam Hưng
- Xem báo giá thép hộp Tuấn Võ
Với đơn hàng cần mua số lượng lớn và ưu tiên giảm chi phí vật tư, Phú Xuân Việt phù hợp hơn về giá. Tuy nhiên, khi chốt đơn vẫn nên so đúng kích thước, độ dày và loại thép vì mỗi quy cách có mức giá khác nhau.
Cập nhật báo giá chi tiết các kích thước thép hộp thông dụng:
Liên hệ nhận báo giá thép hộp Phú Xuân Việt mới nhất từ Đại lý Sắt Thép MTP:
Đại lý Sắt Thép MTP giao thép hộp Phú Xuân Việt tận nơi khắp TPHCM, miền Nam



FAQ - Câu hỏi thường gặp về thép hộp Phú Xuân Việt
Gửi quy cách ngay → nhận báo giá chuẩn, ưu đãi và dịch vụ giao tận công trình
