Thép hộp làm cổng, hàng rào cần được lựa chọn theo từng vị trí như trụ, khung chính, khung phụ và thanh nan. Kích thước, độ dày và loại bề mặt phù hợp sẽ khác nhau tùy cấu tạo, kích thước và điều kiện sử dụng của cổng hoặc hàng rào.
Bài viết dưới đây tập trung vào cách chọn loại thép hộp, kích thước và độ dày theo từng vị trí, đồng thời so sánh hộp đen với hộp mạ kẽm và cung cấp bảng giá tham khảo tại Mạnh Tiến Phát.

Làm cổng, hàng rào nên dùng loại thép hộp nào?
Thép hộp dùng làm cổng, hàng rào chủ yếu gồm hộp vuông và hộp chữ nhật. Việc lựa chọn phụ thuộc vào vị trí sử dụng: khung chính và trụ cần tiết diện phù hợp với kết cấu, trong khi khung phụ hoặc thanh nan có thể sử dụng quy cách nhỏ hơn.
- Thép hộp vuông: thường dùng cho trụ, khung cổng, khung hàng rào và các chi tiết cần tiết diện cân đối. Các kích thước thường gặp gồm 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60 mm...
- Thép hộp chữ nhật: thường dùng cho khung cổng, thanh ngang hoặc các vị trí cần tiết diện dài theo một phương. Một số kích thước thường gặp gồm 20×40, 30×60, 40×80 mm...

Về bề mặt, có thể lựa chọn thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm. Hộp đen phù hợp khi có biện pháp sơn bảo vệ bề mặt, còn hộp mạ kẽm thường được ưu tiên cho những vị trí ngoài trời hoặc thường xuyên tiếp xúc với độ ẩm. Phần dưới sẽ so sánh cụ thể hai lựa chọn này.
Chọn kích thước và độ dày thép hộp làm cổng, hàng rào

Kích thước và độ dày thép hộp nên chọn theo vị trí sử dụng, kích thước cổng, trọng lượng cánh và cấu tạo thực tế. Trụ và khung chính thường cần tiết diện lớn hơn, trong khi khung phụ và thanh nan có thể sử dụng hộp nhỏ hơn.
Thép hộp làm trụ cổng
Có thể tham khảo thép hộp vuông 60×60, 75×75 hoặc 100×100 mm. Trụ là vị trí tiếp nhận tải từ cánh cổng qua bản lề nên cần chọn quy cách phù hợp với kích thước, trọng lượng cánh và cấu tạo cổng.
Thép hộp làm khung cổng chính
Các quy cách như 40×40, 50×50, 60×60 mm hoặc hộp chữ nhật 40×80 mm có thể được sử dụng cho phần khung chính. Cổng có kích thước và trọng lượng lớn cần xem xét tiết diện, độ dày và cấu tạo khung phù hợp hơn.
Thép hộp làm khung phụ và thanh nan cổng
Có thể tham khảo các quy cách nhỏ hơn như 20×40, 25×25, 30×30 hoặc 30×60 mm. Việc lựa chọn phụ thuộc vào kiểu cổng, khoảng cách bố trí thanh và yêu cầu về độ cứng.
Thép hộp làm trụ và khung hàng rào
Có thể tham khảo các quy cách 40×40, 50×50 hoặc 60×60 mm. Phần trụ thường cần tiết diện lớn hơn thanh hàng rào; lựa chọn cụ thể còn phụ thuộc vào chiều cao, khoảng cách giữa các trụ và cấu tạo hàng rào.
Thép hộp làm thanh đứng, thanh ngang hàng rào
Các quy cách như 20×20, 20×40, 25×25 hoặc 30×30 mm thường phù hợp hơn với các thanh phụ. Kích thước cần lựa chọn theo chiều cao hàng rào, khoảng cách bố trí và kiểu kết cấu.

Nên dùng thép hộp đen hay mạ kẽm làm cổng, hàng rào?
Cả thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm đều có thể sử dụng làm cổng, hàng rào. Lựa chọn chủ yếu dựa vào môi trường sử dụng, yêu cầu bảo vệ bề mặt và chi phí.
- Thép hộp đen: phù hợp khi cổng, hàng rào được sơn bảo vệ bề mặt và có điều kiện bảo trì định kỳ. Giá thường thấp hơn hộp mạ kẽm cùng nhóm quy cách.
- Thép hộp mạ kẽm: có lớp kẽm bảo vệ bề mặt, giúp hạn chế oxy hóa và ăn mòn tốt hơn thép hộp đen không có lớp bảo vệ. Phù hợp hơn với cổng, hàng rào ngoài trời hoặc thường xuyên tiếp xúc với độ ẩm.
Với cổng, hàng rào đặt ngoài trời và thường xuyên chịu mưa nắng, có thể ưu tiên thép hộp mạ kẽm. Nếu sử dụng thép hộp đen, cần có biện pháp sơn bảo vệ phù hợp và kiểm tra lại bề mặt trong quá trình sử dụng.
Khi cắt, khoan hoặc hàn thép hộp mạ kẽm, các vị trí gia công có thể làm ảnh hưởng đến lớp bảo vệ và cần được xử lý lại phù hợp.
Với kết cấu cổng, hàng rào đã cắt, khoan, hàn và hoàn thiện trước khi mạ, có thể cân nhắc mạ kẽm nhúng nóng sau gia công khi công trình yêu cầu cao hơn về khả năng bảo vệ chống ăn mòn. Phương pháp này giúp lớp kẽm bảo vệ cả kết cấu sau khi các công đoạn gia công đã hoàn thành.

Báo giá thép hộp làm cổng, hàng rào
Giá thép hộp làm cổng, hàng rào phụ thuộc vào kích thước, độ dày, trọng lượng, loại thép hộp đen hoặc mạ kẽm và thương hiệu. Dưới đây là bảng giá tham khảo một số quy cách thường được sử dụng cho khung, trụ và thanh cổng, hàng rào.
| Kích thước | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá hộp đen VNĐ/cây 6m |
Giá hộp mạ kẽm VNĐ/cây 6m |
| 20x20 | 0,9 | 2,96 | 48,000 | 54,000 |
| 20x20 | 1,0 | 3,32 | 54,000 | 61,000 |
| 20x20 | 1,1 | 3,68 | 60,000 | 68,000 |
| 20x20 | 1,2 | 3,99 | 65,000 | 73,000 |
| 20x20 | 1,4 | 4,7 | 77,000 | 86,000 |
| 25x25 | 0,8 | 3,29 | 54,000 | 60,000 |
| 25x25 | 0,9 | 3,75 | 61,000 | 69,000 |
| 25x25 | 1,0 | 4,2 | 69,000 | 77,000 |
| 25x25 | 1,1 | 4,65 | 76,000 | 86,000 |
| 25x25 | 1,2 | 5,06 | 83,000 | 93,000 |
| 25x25 | 1,4 | 5,95 | 98,000 | 110,000 |
| 30x30 | 0,9 | 4,52 | 74,000 | 83,000 |
| 30x30 | 1,0 | 5,06 | 83,000 | 93,000 |
| 30x30 | 1,1 | 5,6 | 92,000 | 103,000 |
| 30x30 | 1,2 | 6,12 | 100,000 | 113,000 |
| 30x30 | 1,4 | 7,2 | 118,000 | 133,000 |
| 30x30 | 1,8 | 9,29 | 153,000 | 171,000 |
| 40x40 | 1,0 | 6,81 | 112,000 | 125,000 |
| 40x40 | 1,1 | 7,54 | 124,000 | 139,000 |
| 40x40 | 1,2 | 8,25 | 136,000 | 152,000 |
| 40x40 | 1,4 | 9,71 | 160,000 | 179,000 |
| 40x40 | 1,8 | 12,55 | 207,000 | 232,000 |
| 40x40 | 2,0 | 14 | 231,000 | 259,000 |
| 50x50 | 1,1 | 9,48 | 156,000 | 175,000 |
| 50x50 | 1,2 | 10,38 | 171,000 | 192,000 |
| 50x50 | 1,4 | 12,22 | 201,000 | 226,000 |
| 50x50 | 1,8 | 15,81 | 260,000 | 292,000 |
| 50x50 | 2,0 | 17,64 | 291,000 | 326,000 |
| 20x40 | 0,8 | 3,97 | 65,000 | 73,000 |
| 20x40 | 0,9 | 4,52 | 74,000 | 83,000 |
| 20x40 | 1,0 | 5,06 | 83,000 | 93,000 |
| 20x40 | 1,1 | 5,6 | 92,000 | 103,000 |
| 20x40 | 1,2 | 6,12 | 100,000 | 113,000 |
| 20x40 | 1,4 | 7,2 | 118,000 | 133,000 |
| 20x40 | 1,8 | 9,29 | 153,000 | 171,000 |
| 30x60 | 0,9 | 6,86 | 113,000 | 126,000 |
| 30x60 | 1,0 | 7,69 | 126,000 | 142,000 |
| 30x60 | 1,1 | 8,51 | 140,000 | 157,000 |
| 30x60 | 1,2 | 9,31 | 153,000 | 172,000 |
| 30x60 | 1,4 | 10,96 | 180,000 | 202,000 |
| 30x60 | 1,8 | 14,18 | 233,000 | 262,000 |
| 30x60 | 2,0 | 15,82 | 261,000 | 292,000 |
| 40x80 | 0,9 | 9,24 | 152,000 | 170,000 |
| 40x80 | 1,0 | 10,3 | 169,000 | 190,000 |
| 40x80 | 1,1 | 11,41 | 188,000 | 211,000 |
| 40x80 | 1,2 | 12,51 | 206,000 | 231,000 |
| 40x80 | 1,4 | 14,72 | 242,000 | 272,000 |
| 40x80 | 1,8 | 19,07 | 314,000 | 352,000 |
| 40x80 | 2,0 | 21,27 | 350,000 | 393,000 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo quy cách, thương hiệu, biến động thị trường, số lượng cần mua. Liên hệ để nhận báo giá chính xác nhất.
Tham khảo giá thép hộp các kích thước theo thương hiệu:
Các mẫu cửa, cổng và hàng rào bằng thép hộp đẹp
Cửa, cổng và hàng rào bằng thép hộp ngày càng được ưa chuộng vì vừa chắc chắn, vừa dễ tạo hình theo ý muốn. Đại lý Sắt Thép MTP tổng hợp hơn 30 mẫu đẹp, bền được nhiều người lựa chọn nhất, giúp chủ nhà và nhà thầu dễ dàng tham khảo trước khi quyết định lựa chọn.




Mẫu thép hộp làm hàng rào cao ngăn cách nhà ở với khu vực xung quanh







Bạn cần mua thép hộp làm cổng, hàng rào?
Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hộp vuông, hộp chữ nhật, thép hộp đen và mạ kẽm với nhiều kích thước, độ dày và thương hiệu. Khách hàng có thể đặt hàng theo quy cách, số lượng và yêu cầu của bản vẽ công trình.

Liên hệ MTP để kiểm tra tồn kho, nhận báo giá theo quy cách thực tế và tư vấn lựa chọn sản phẩm đang cung cấp. Hỗ trợ giao hàng tận công trình, xuất VAT và cung cấp CO/CQ theo thương hiệu, lô hàng khi có yêu cầu.
