Thép gân phi 14 là thanh thép cốt bê tông có tiết diện tròn, đường kính 14 mm, bề mặt trơn hoặc có gân vằn, dạng thanh dài. Loại thép này thường dùng làm cốt cho móng bè, móng đơn nhà dân dụng, dầm cột từ 2 - 4 tầng, các kết cấu phụ như giằng, vách cứng, khung phụ hoặc bể chứa nước ngầm. Thép cây phi 14 chất lượng, giá tốt và giao hàng nhanh có tại Đại lý Sắt Thép MTP, đảm bảo nguồn gốc rõ ràng và dịch vụ uy tín.

Thông số kỹ thuật sắt cây phi 14
Thông số kỹ thuật:
- Quy cách: D14 (Ø14)
- Đường kính danh nghĩa: 14 mm
- Tiết diện ngang: 154 mm²
- Khối lượng lý thuyết: 1.21 kg/m
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11.7 m/cây
- Khối lượng mỗi cây: 14.16 kg/cây
- Mác thép phổ biến: CB300-V, CB400-V, CB500-V, SD295, Gr40, Gr60,...
- Tiêu chuẩn: TCVN 1651-1:2008 , ASTM A615/A615M,...
- Bề mặt: Có gân nổi (vằn) giúp tăng độ bám dính với bê tông
- Phương pháp sản xuất: Cán nóng
- Đóng bó: Khoảng 180 - 300 cây/bó (2.5 – 4.2 tấn/bó, tùy nhà sản xuất)
- Xuất xứ: Hòa Phát, Việt Nhật, Miền Nam, Pomina, Việt Úc, Tung Ho, Việt Mỹ,...

| Tiêu chuẩn | Đường kính danh nghĩa | Tiết diện ngang | Trọng lượng kg/m | Trọng lượng kg/cây (11.7m) | Dung sai |
| TCVN 1651-2:2018 | 14 mm | 154 mm² | 1.21 | 14.16 | ±5% |
Báo giá thép gân phi 14 mới nhất hôm nay 06/10/2026 tại Đại lý Sắt Thép MTP
Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp thép gân phi 14 (D14) chính hãng từ các nhà máy uy tín như Việt Nhật, Hòa Phát, Miền Nam, Pomina, Việt Úc, Tung Ho, Việt Mỹ,... Hàng luôn sẵn kho, đầy đủ CO/CQ, hỗ trợ giao nhanh đến công trình với mức giá cạnh tranh theo từng thời điểm.
Cập nhật giá thép thanh vằn phi 14 mới nhất hôm nay 06/10/2026, đơn giá dao động từ 13.500 - 15.700 VNĐ/kg, tương đương khoảng 167.000 - 254.000 VNĐ/cây 11.7 m tùy thương hiệu và mác thép.
Khách hàng có thể tham khảo bảng giá dưới đây hoặc liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo số lượng và địa điểm giao hàng.
Bảng giá thép gân phi 14 các thương hiệu
| Thương hiệu | Trọng lượng (kg/cây 11.7 m) | CB300-V (VNĐ/cây) | CB400-V (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| Việt Nhật | 14.13 | 240.000 | 254.000 |
| Pomina | 14.13 | 236.000 | 247.000 |
| Miền Nam | 14.13 | 232.000 | 240.000 |
| Hòa Phát | 14.13 | 223.000 | 230.000 |
| Việt Mỹ | 14.13 | 217.000 | 225.000 |
| Tung Ho | 14.13 | 215.000 | 223.000 |
| Việt Úc | 14.13 | 167.000 | 175.000 |
Khu vực cung cấp
Sắt Thép MTP cung cấp thép thanh vằn phi 14 đến tận công trình tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Bà Rịa - Vũng Tàu và các tỉnh khu vực Miền Nam, Miền Trung, đảm bảo giao hàng nhanh, đúng tiến độ cho công trình dân dụng và công nghiệp.
Chính sách bán hàng
- Hàng chính hãng, mới 100%, không cong vênh, gỉ sét.
- Đơn giá tính theo kg hoặc theo cây 11.7 m.
- Giá áp dụng trong tháng [thangnam].
- Giá chưa bao gồm phí vận chuyển và thuế VAT.
- Kho luôn sẵn hàng số lượng lớn phục vụ công trình.
- Nhận gia công cắt, uốn thép thanh vằn theo yêu cầu.
- Thanh toán linh hoạt bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản. Đặt cọc 50%, thanh toán 50% khi nhận hàng.
- Cam kết hoàn tiền 200% nếu giao sai quy cách hoặc không đúng chất lượng đã thỏa thuận.
Lưu ý: Bảng giá thép gân phi 14 trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo biến động thị trường, số lượng đặt hàng và vị trí giao hàng. Vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác nhất.
Tham khảo giá thép xây dựng mới nhất của một số nhà máy được ưa chuộng hiện nay:
- Giá thép cây Hòa Phát
- Giá thép thanh vằn Tung Ho
- Giá thép cây Việt Mỹ
- Giá thép gân Việt Úc mới nhất
- Thép thanh vằn Pomina
- Thép cây Miền Nam
- Giá thép thanh vằn Việt Nhật
Thép thanh vằn phi 14 dùng để làm gì?
Thép thanh vằn phi 14 (D14) là quy cách được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ thi công và phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu. So với các quy cách nhỏ hơn, thép phi 14 đáp ứng tốt các vị trí chịu tải trung bình đến lớn mà vẫn tối ưu chi phí vật tư.
Một số ứng dụng phổ biến của thép gân phi 14 gồm:
- Gia công cốt thép dầm và sàn cho nhà phố, biệt thự và công trình dân dụng.
- Làm thép chịu lực cho cột ở các công trình từ 2–5 tầng theo thiết kế kết cấu.
- Thi công móng băng, móng đơn và giằng móng, giúp tăng khả năng chịu lực của nền móng.
- Làm cốt thép cầu thang, ban công và lanh tô, đảm bảo độ ổn định trong quá trình sử dụng.
- Sử dụng cho nhà xưởng, công trình thương mại và công trình công nghiệp có yêu cầu chịu tải ở mức trung bình.

Thép cây phi 14 (sắt cây 14) có ưu điểm gì?
Một số ưu điểm nổi bật của thép gân phi 14 bao gồm:
- Thép cây phi 14 có khả năng chống chịu tải trọng nặng và các lực kéo, nén lớn hơn thép gân phi 10, thép cây phi 12.
- Có thể giảm biến dạng khi sử dụng trong các kết cấu chịu lực lớn hoặc công trình có độ cao lớn.
- Khả năng chống lại các tác động bên ngoài như rung động, áp lực từ môi trường xung quanh tốt hơn.
- Thép gân phi 14 có thể thay thế nhiều thanh sắt cây nhỏ hơn (cây phi 10, phi 12) trong một số cấu trúc, giúp giảm thiểu số lượng thép cần dùng.
- Với thép thanh vằn phi 14, đường gân trên bề mặt thường lớn và sâu hơn, cải thiện độ liên kết với bê tông trong các cấu trúc cốt thép.

Phân biệt thép tròn trơn phi 14 và thép thanh vằn phi 14
Thép phi 14 có 2 dạng phổ biến: thép tròn trơn và thép thanh vằn. Thép trơn có bề mặt nhẵn, dễ uốn, thường dùng cho các chi tiết phụ hoặc đai buộc. Thép vằn có gân nổi, tăng độ bám dính với bê tông, thích hợp làm cốt chính trong dầm, cột, móng chịu lực.
| Tiêu chí | Thép tròn trơn phi 14 | Thép thanh vằn phi 14 |
| Bề mặt | Nhẵn | Có gân nổi |
| Ứng dụng | Chi tiết phụ, đai buộc | Cốt chịu lực chính, dầm, cột, móng |
| Độ bám dính với bê tông | Thấp | Cao |
| Dễ uốn/cắt | Rất dễ | Khó hơn thép trơn |
Cả 2 loại đều có đường kính 14 mm và dài theo tiêu chuẩn, nhưng lựa chọn tùy vào vai trò chịu lực trong công trình.
1 m sắt gân phi 14 nặng bao nhiêu kg?
1m sắt cây phi 14 nặng 1.21 kg. Ta có công thức:
m = (7850 x L x π x d²) / 4
Trong đó:
- m (kg): khối lượng
- L (m): chiều dài
- d (m): đường kính thép
- 7850 (kg/m³): khối lượng riêng của thép
- π: số pi xấp xỉ 3.14
Áp dụng công thức, ta được:
m = (7850 x 1 x 3.14 x 0.014²) / 4 = 1.21 kg
1 bó thép gân phi 14 bao nhiêu cây, nặng bao nhiêu kg?
1 bó thép gân phi 14 thường có hơn 100 cây/bó, nặng trên 2000kg/bó. Số lượng cây mỗi bó thép của từng thương hiệu thép xây dựng là khác nhau, có thể tham khảo thêm bên dưới.
| Thương hiệu | Số lượng cây/bó | Trọng lượng cây thép (kg) | Trọng lượng bó (kg) |
| Miền Nam | 180 | 13.59 | 2446 |
| Pomina | 140 | 14.16 | 2689 |
| Việt Nhật | 190 | 14.16 | 2689 |
| Hòa Phát | 222 | 14.16 | 3143 |
Đại lý bán thép cây phi 14 chính hãng, tiết kiệm đến 10% chi phí
Khách hàng cần mua thép thanh vằn phi 14 chất lượng cho công trình của mình, hãy liên hệ ngay với Đại lý Sắt Thép MTP. Chúng tôi cam kết:
- Sản phẩm chính hãng đến từ các thương hiệu Hòa Phát, Tung Ho, Pomina, Việt Mỹ,...
- Thép được nhập trực tiếp nhà máy, có chứng từ rõ ràng.
- Giá rẻ, ưu đãi lớn từ 5 - 10% nếu mua SLL.
- Vận chuyển đến công trình bằng xe chuyên dụng, toàn Miền Nam.
- Hỗ trợ cắt thép theo yêu cầu, nhân viên tư vấn tận tình.

Đừng ngần ngại gọi ngay đến hotline Sắt Thép MTP để nhận báo giá thép gân phi 14 chính xác nhất và chiết khấu hấp dẫn tại cửa hàng.
Câu hỏi thường gặp khi mua thép phi 14
Thép thanh vằn phi 14 thường được dùng để thi công dầm, cột, giằng móng, cầu thang và sàn bê tông cốt thép trong nhà phố, biệt thự, nhà xưởng. Việc lựa chọn cần dựa trên hồ sơ thiết kế để đảm bảo khả năng chịu lực.
Thép phi 14 có chiều dài tiêu chuẩn 11,7 m/cây và khối lượng lý thuyết khoảng 14,16 kg/cây. Đây là quy cách phổ biến được nhiều f sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN.
Có. Đại lý Sắt Thép MTP hỗ trợ giao thép thanh vằn phi 14 theo từng giai đoạn thi công, giúp công trình chủ động tiến độ, giảm diện tích lưu kho và hạn chế tồn đọng vật tư.
Có. MTP nhận cắt thép phi 14 theo chiều dài hoặc quy cách khách hàng yêu cầu trước khi giao hàng, giúp tiết kiệm thời gian gia công tại công trình.
Có. Khách hàng được cung cấp hóa đơn VAT theo quy định và hỗ trợ CO, CQ đối với các lô hàng có yêu cầu, đáp ứng nhu cầu nghiệm thu và hoàn thiện hồ sơ công trình.
Giá thép phi 14 phụ thuộc vào thương hiệu, mác thép, khối lượng đặt hàng, thời điểm mua và địa điểm giao nhận. Liên hệ Đại lý Sắt Thép MTP để nhận báo giá mới nhất và chính xác theo nhu cầu thực tế.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.