Thép gân phi 18 (hay còn gọi là thép thanh vằn phi 18) là loại thép có đường kính danh nghĩa 18 mm, trên bề mặt có các đường gân hoặc vằn nổi chạy xoắn quanh thân để tăng khả năng bám dính với bê tông. Đây là loại thép cốt bê tông chịu lực, được sử dụng phổ biến trong các kết cấu công trình quy mô lớn như: móng, dầm, cột, sàn nhà cao tầng, cầu đường, bến cảng, nhà xưởng,… nhờ độ bền kéo cao và khả năng chịu uốn, chịu nén tốt.

Thông số kỹ thuật thép phi 18
- Quy cách: D18 (Ø18)
- Đường kính danh nghĩa: 18 mm
- Tiết diện ngang: 254.5 mm²
- Khối lượng lý thuyết: 2.0 kg/m
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11.7 m/cây
- Khối lượng mỗi cây: 23.4 kg/cây
- Mác thép phổ biến: CB300-V, CB400-V, CB500-V, SD295, Gr40, Gr60,...
- Tiêu chuẩn: TCVN 1651-1:2008 , ASTM A615/A615M,...
- Bề mặt: Bề mặt có gân nổi giúp bám bê tông tốt hơn.
- Phương pháp sản xuất: Cán nóng
- Đóng bó: Khoảng 138 cây/bó (~3.229 tấn/bó, tùy nhà sản xuất)
- Xuất xứ: Hòa Phát, Việt Nhật, Miền Nam, Pomina, Việt Mỹ, Việt Úc,...
| Tiêu chuẩn | Đường kính DN (mm) | Tiết diện ngang (mm2) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 11.7 m) | Dung sai |
| TCVN 1651-2:2008 | D18 | 254.5 | 2 | 23.4 | ±5 |
Báo giá thép gân phi 18 hôm nay 06/10/2026 tại đại lý thép Mạnh Tiến Phát
Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp thép thanh vằn phi 18 chất lượng cao, hàng chính hãng có chứng từ rõ ràng với với mức giá tốt, hỗ trợ chiết khấu từ 5-10% cho các đơn hàng lớn và đối tác thân thiết.
Bảng giá thép gân phi 18 mới nhất hôm nay 06/10/2026, dao động từ 351.000 - 412.000 VNĐ/cây 11.7 m, được cập nhật thường xuyên để đảm bảo giá cả luôn cạnh tranh nhất trên thị trường. Khách hàng tham khảo bảng giá chi tiết bên dưới hoặc liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác theo đơn hàng.
Bảng giá thép thanh vằn phi 18 theo thương hiệu
|
Thương hiệu
|
Trọng lượng (kg/cây 11.7 m)
|
Đơn giá (VNĐ/cây 11.7 m) | |
| CB300-V | CB400-V | ||
| Việt Nhật | 23.40 | 398.000 | 412.000 |
| Pomina | 23.40 | 386.000 | 395.000 |
| Miền Nam | 23.40 | 379.000 | 391.000 |
| Hòa Phát | 23.40 | 374.000 | 386.000 |
| Việt Mỹ | 23.40 | 360.000 | 374.000 |
| Tung Ho | 23.40 | 356.000 | 370.000 |
| Việt Úc | 23.40 | 351.000 | 363.000 |
Khu vực cung cấp:
Sắt Thép MTP cung cấp thép thanh vằn phi 18 giao nhanh tận công trình tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai và các tỉnh Miền Nam, Miền Trung đúng thời gian yêu cầu.
Chính sách bán hàng:
- Hàng chính hãng, mới 100%, không cong vênh, gỉ sét.
- Đơn giá: Tính theo kg, theo cuộn hoặc theo cây 11.7 m.
- Giá áp dụng trong tháng [thangnam]
- Giá chưa bao gồm phí vận chuyển và thuế VAT
- Kho luôn sẵn hàng số lượng lớn cho công trình
- Nhận gia công cắt, uốn thép thanh vằn theo yêu cầu.
- Thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản. Đặt cọc 50%, thanh toán 50% khi nhận hàng.
- Bảo hành – đổi trả: hoàn tiền 200% nếu sai quy cách hoặc không đúng chất lượng cam kết.
Lưu ý: Bảng giá sắt phi 18 trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo thị trường, liên hệ ngay tổng đài để được báo giá chính xác.
Tham khảo Bảng giá thép xây dựng hôm nay của một số nhà máy được ưa chuộng hiện nay:
- Bảng giá thép thanh vằn Hòa Phát
- Báo giá thép cây Miền Nam
- Giá thép gân Việt Nhật
- Thép thanh vằn Tung Ho
- Giá thép cây Việt Mỹ
- Giá thép cây Việt Úc mới nhất
- Thép thanh vằn Pomina
- Báo giá thép thanh An Hưng Tường
- Thép gân Tisco Thái Nguyên
Thép thanh vằn phi 18 phù hợp các ứng dụng nào?
Thép thanh vằn D18 (đường kính 18mm) là loại thép cường độ cao, thường được sử dụng làm cốt thép chịu lực chính trong các cấu kiện bê tông cốt thép có tải trọng từ trung bình đến lớn. Nhờ khả năng bám dính tốt với bê tông và chịu kéo cao, D18 được ứng dụng làm:
- Cốt dọc chịu lực chính (cốt chịu momen dương/âm) cho dầm chính trong nhà dân dụng nhiều tầng, nhà xưởng, công trình thương mại có nhịp dầm và tải trọng trung bình-khá lớn.
- Cốt thép chủ cho móng băng, móng cọc, đài móng cho nhà phố, nhà cao tầng thấp, biệt thự.
- Thép chịu lực chính cho bản đáy và tường cống hộp, cầu nhỏ.
- Cốt chịu lực cho thành và đáy bể nước, hồ nước mái, bể chứa.

Thép gân phi 18 (sắt 18) có ưu điểm gì?
So với các loại thép gân phi nhỏ hơn như phi 10, phi 12, phi 14 và phi 16, thép gân phi 18 có nhiều ưu điểm vượt trội:
- Khả năng chịu lực mạnh mẽ hơn: Với tiết diện lớn hơn, thép thanh vằn phi 18 có khả năng chịu lực kéo, nén và uốn vượt trội, thích hợp cho các công trình yêu cầu tải trọng cao.
- Độ bền và ổn định cao: Do đường kính lớn, thép cây phi 18 có độ cứng cao, ít bị biến dạng, cong vênh, hoặc xoắn vặn khi chịu tác động mạnh hoặc tải trọng lớn.
- Ứng dụng rộng rãi: Thép gân phi 18 thường được sử dụng trong các công trình như móng, dầm, cột, sàn cho nhà ở từ 1 đến 3 tầng, nhà xưởng, kho bãi, cầu đường, hầm, cống rãnh, kênh mương, trường học, bệnh viện,...

Phân biệt thép thanh vằn phi 18 và thép tròn trơn đặc phi 18
Cùng có đường kính danh nghĩa 18 mm nhưng 2 loại thép xây dựng này khác nhau rõ rệt về hình dạng, khả năng chịu lực và phạm vi ứng dụng. Thép thanh vằn phi 18 có gân nổi xoắn quanh thân, tạo liên kết chắc chắn với bê tông nên được ưu tiên dùng trong các kết cấu chịu tải trọng lớn như cột, dầm, sàn và móng. Đặc tính này giúp thép thanh vằn phân bố lực đều, hạn chế nứt gãy và tăng tuổi thọ công trình.
Ngược lại, thép tròn trơn đặc phi 18 có bề mặt nhẵn, dễ uốn, cắt và hàn hơn, nên không phù hợp làm cốt thép bê tông nhưng lại lý tưởng cho các chi tiết cơ khí hoặc hạng mục phụ như bulong, trục, khung giằng hay lan can thép.

1 cây thép phi 18 nặng bao nhiêu kg?
1 cây thép phi 18 nặng 23.4 kg.
Để tính trọng lượng của một cây sắt phi 18, chúng ta sử dụng công thức sau:
M = (7850 × L × 3.14 × d²) / 4
Trong đó:
- M: Trọng lượng của cây sắt (tính bằng kg).
- 7850: Khối lượng riêng của sắt (kg/m³).
- L: Chiều dài của cây sắt (đơn vị: m).
- 3.14: Số Pi.
- d: Đường kính của thanh sắt (đơn vị: m).
Với công thức trên, khi thay chiều dài L và đường kính d vào, ta có thể tính được trọng lượng của một cây sắt phi 18, ước tính khoảng 23.4 kg.
Đại lý bán sắt gân phi 18 chính hãng, tiết kiệm đến 10% chi phí
Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung cấp thép gân phi 18 chất lượng, Đại lý Sắt Thép MTP là lựa chọn số 1. Chúng tôi cam kết mang đến các ưu điểm vượt trội khi bạn mua thép thanh vằn phi 18 tại đại lý:
- Sản phẩm thép gân phi 18 chính hãng, có đầy đủ chứng từ CO, CQ rõ ràng.
- Giá cả luôn được cập nhật cạnh tranh nhất, giúp tiết kiệm chi phí.
- Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, chính xác, đáp ứng mọi nhu cầu công trình.
- Tư vấn chuyên nghiệp và hỗ trợ 24/7, giải đáp mọi thắc mắc của bạn.
- Cung cấp dịch vụ cắt thép theo kích thước yêu cầu, phù hợp với từng dự án.
- Xuất hóa đơn VAT và cung cấp chứng từ đầy đủ theo yêu cầu của khách hàng.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.