Thép gân phi 10 là loại thép xây dựng có đường kính danh nghĩa 10 mm, được sản xuất dưới dạng tròn trơn hoặc gân vằn. Với tính chất dẻo, dễ gia công, thép cây phi 10 thường được sử dụng làm cốt thép trong móng, dầm, sàn nhà ở dân dụng, giằng chống, đai cọc, hoặc các chi tiết phụ trợ trong kết cấu. Ngoài ra, sắt cây phi 10 còn được dùng làm hàng rào, khung trang trí nhẹ, phù hợp cho các công trình vừa và nhỏ.

Thông số kỹ thuật thép thanh vằn phi 10
Thông số kỹ thuật:
- Quy cách: D10 (Ø10)
- Đường kính danh nghĩa: 10 mm
- Tiết diện ngang: 78.5 mm²
- Khối lượng lý thuyết: 0.617 kg/m
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11.7 m/cây
- Khối lượng mỗi cây: 7.22 kg/cây
- Mác thép phổ biến: CB300-V, CB400-V, CB500-V
- Tiêu chuẩn: TCVN 1651-2:2018
- Bề mặt: Có gân nổi (vằn) tăng độ bám dính với bê tông
- Phương pháp sản xuất: Cán nóng
- Đóng bó: Khoảng 440 cây/bó (~3.176 tấn/bó, tùy nhà sản xuất)
- Xuất xứ: Việt Nhật, Miền Nam, Hòa Phát, Pomina, ...

| Tiêu chuẩn | Đường kính danh nghĩa | Tiết diện ngang | Trọng lượng | Trọng lượng | Dung sai trọng lượng |
| TCVN 1651-1:2008 | 10 mm | 78.5 mm2 | 0.617 kg/m | 7.22 kg/cây 11.7 m | ±6 |
Bảng giá thép gân phi 10 hôm nay 06/10/2026 tại đại lý Sắt thép Mạnh Tiến Phát
Sắt Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép thanh vằn phi 10 chính hãng từ các thương hiệu uy tín trên thị trường hiện nay, sẵn hàng số lượng lớn, giá cạnh tranh và giao nhanh tận công trình.
Cập nhật bảng giá thép thanh vằn phi 10 mới nhất hôm nay 06/10/2026 tại đại lý Sắt Thép MTP. Hàng chính hãng, đơn giá chỉ từ 89.000 - 117.000 VNĐ/cây 11.7 m. Tham khảo bảng giá chi tiết bên dưới hoặc liên hệ để nhận báo giá chính xác theo đơn hàng của quý khách.
Bảng giá thép thanh vằn phi 10 các thương hiệu:
| Thương hiệu | Trọng lượng (kg/cây 11.7 m) | CB300-V (VNĐ/cây) | CB400-V (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| Việt Nhật | 7.22 | 108.000 | 117.000 |
| Pomina | 7.22 | 103.000 | 112.000 |
| Miền Nam | 7.22 | 101.000 | 110.000 |
| Hòa Phát | 7.22 | 99.000 | 108.000 |
| Việt Mỹ | 7.22 | 98.000 | 107.000 |
| Tung Ho | 7.22 | 97.000 | 106.000 |
| Việt Úc | 7.22 | 89.000 | 98.000 |
Khu vực cung cấp:
MTP cung cấp thép thanh vằn phi 10 đến tận chân công trình cho toàn bộ khách hàng tại Tp.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, ... và các tỉnh Miền Nam, Miền Trung.
Chính sách bán hàng:
- Hàng chính hãng, mới 100%, không cong vênh, gỉ sét.
- Đơn giá: Tính theo kg hoặc tính cuộn.
- Giá áp dụng trong tháng [thangnam]
- Giá chưa bao gồm phí vận chuyển và thuế VAT
- Kho luôn sẵn hàng số lượng lớn cho công trình
- Nhận gia công cắt, uốn thép thanh vằn theo yêu cầu.
- Thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản. Đặt cọc 50%, thanh toán 50% khi nhận hàng.
- Bảo hành – đổi trả: hoàn tiền 200% nếu sai quy cách hoặc không đúng chất lượng cam kết.
Lưu ý: Bảng giá thép gân phi 10 trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể chênh lệch tùy số lượng đặt hàng, vị trí giao hàng. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác nhất.
Tham khảo Cập nhật bảng giá thép xây dựng hôm nay của một số nhà máy được ưa chuộng hiện nay:
- Bảng giá thép Hòa Phát
- Bảng giá thép Tung Ho
- Bảng giá thép Việt Mỹ
- Bảng giá thép Việt Úc
- Bảng giá thép Pomina
- Bảng giá thép Miền Nam
- Bảng giá thép Việt Nhật
Thép thanh vằn phi 10 dùng để làm gì?
Thép thanh vằn phi 10 thường được sử dụng nhiều cho kết cấu sàn và các cấu kiện phụ, thay vì làm cốt chịu lực chính cho dầm, cột hoặc móng có tải trọng lớn. Các ứng dụng cụ thể bao gồm:
- Dùng làm cốt chịu lực chính hoặc cốt phân bố cho sàn nhà dân dụng, sàn mái, sàn nhà xưởng có chiều dày vừa phải
- Dùng làm cốt đai cho dầm, cột có tải trọng trung bình-khá lớn (dầm/cột dùng cốt chủ D16-D20)
- Làm lanh tô, sê nô, ô văng, bậc thang, cầu thang bộ dân dụng.
- Làm kết cấu tường rào, móng đơn nhà cấp 4, sân bê tông, đường bê tông nội bộ.
- Làm cốt phụ đặt vuông góc với cốt chịu lực chính trong sàn, giúp phân bố tải trọng đều, hạn chế nứt do co ngót.

Thép gân phi 10 (sắt 10) có ưu điểm gì?
Thép gân phi 10 có một số ưu điểm nổi bật, đặc biệt khi so với các loại thép cuộn phi 6, phi 8, thép gân phi 12 và phi 14. Cụ thể:
- Mặc dù không bằng thép cây phi 12 và phi 14, nhưng thép phi 10 vẫn có khả năng chịu lực tốt hơn hẳn so với thép cuộn phi 8 và phi 6, đáp ứng yêu cầu chịu lực cho đa số công trình dân dụng như nhà ở, nhà cấp 4, nhà kho,...
- Dễ dàng uốn cong và gia công hơn so với thép cây phi 12 và phi 14, đồng thời cũng ít tốn kém hơn so với các loại thép lớn khi cần sử dụng cho kết cấu vừa và nhỏ.
- Thép cây phi 10 được sử dụng phổ biến trong các công trình nhà ở dân dụng, móng, dầm, sàn, các công trình xây dựng quy mô vừa. Cung cấp độ bền cao nhưng không gây lãng phí như khi sử dụng thép gân phi 12 hoặc phi 14.
- So với thép thanh vằn phi 14 hoặc phi 12, thép cây phi 10 có giá thành thấp hơn, là lựa chọn tiết kiệm cho các công trình yêu cầu độ bền tốt nhưng không cần thép quá lớn.

So sánh thép tròn trơn phi 10 và thép thanh vằn phi 10
Thép cây phi 10 là loại thép cốt bê tông phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Loại thép này có 2 dạng chính: thép tròn trơn và thép thanh vằn. Mỗi loại có đặc tính và ứng dụng khác nhau, phù hợp với vai trò chịu lực hoặc chi tiết phụ trong kết cấu bê tông. Dưới đây là so sánh chi tiết:
| Tiêu chí | Thép tròn trơn phi 10 | Thép thanh vằn phi 10 |
| Bề mặt | Nhẵn | Có gân nổi |
| Ứng dụng | Chi tiết phụ, đai buộc, thanh giằng nhỏ | Cốt chịu lực chính trong dầm, cột, móng, vách |
| Khả năng chịu lực | Thấp | Cao |
| Độ bám dính với bê tông | Thấp | Tốt, hạn chế trượt |
| Dễ uốn/cắt | Rất dễ | Khó hơn thép trơn nhưng vẫn thi công tốt |
Kết luận: Thép tròn trơn phi 10 phù hợp cho các chi tiết phụ và đai buộc, còn thép thanh vằn phi 10 là lựa chọn tối ưu cho các cốt chịu lực nhờ độ bền và độ bám dính cao.
1 m sắt cây phi 10 nặng bao nhiêu kg?
1 m sắt cây phi 10 nặng 0.617 kg. Công thức tính trọng lượng thép thanh vằn phi 10 như sau:
m = (7850 x L x π x d²) / 4
Trong đó:
- m (kg): khối lượng
- L (m): chiều dài
- d (m): đường kính thép
- 7850 (kg/m³): khối lượng riêng của thép
- π: số pi xấp xỉ 3.14
Áp dụng công thức, ta được:
m = (7850 x 1 x 3.14 x 0.010²) / 4 = 0.617 kg
Đại lý bán thép thanh vằn phi 10 chính hãng, tiết kiệm đến 10% chi phí
Đại lý Sắt Thép MTP là nhà cung cấp thép gân phi 10 chất lượng, uy tín nhất Miền Nam. Chúng tôi cam kết:
- Cung cấp sản phẩm chính hãng từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Tung Ho, Pomina, Việt Mỹ,...
- Có chứng từ nhập hàng rõ ràng, giá cả cạnh tranh.
- Ưu đãi lên đến 10% cho khách hàng mua số lượng lớn.
- Dịch vụ giao hàng tận công trình trên toàn Miền Nam.
- Hỗ trợ cắt thép theo yêu cầu, tư vấn nhiệt tình từ đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp.

Hãy gọi ngay đến hotline của Sắt Thép MTP để nhận báo giá thép gân phi 10 chính xác và chiết khấu hấp dẫn.
Câu hỏi thường gặp về thép thanh vằn D10
Giá thép phi 10 dao động từ 83.000 - 102.000 VNĐ/cây 11.7 m, thay đổi theo thương hiệu, mác thép và số lượng đặt hàng. Liên hệ để nhận báo giá thép phi 10 mới nhất và chính xác theo khu vực giao hàng.
Thép D10 có khối lượng lý thuyết 0.617 kg/m, tương đương khoảng 7.22 kg/cây 11.7 m. Vì vậy, 1kg thép D10 có chiều dài khoảng 1.62 m.
Thép D10 được sử dụng phổ biến để làm cốt thép chịu lực cho dầm, cột, sàn, móng, đà kiềng, lanh tô và các cấu kiện bê tông cốt thép trong công trình dân dụng và công nghiệp.
Đối với đa số công trình dân dụng, CB300-V và CB400-V đều được sử dụng phổ biến. Tuy nhiên, CB400-V có cường độ chịu lực cao hơn, phù hợp với các hạng mục yêu cầu khả năng chịu tải lớn. Nếu chưa xác định được loại phù hợp, hãy gửi bản vẽ để được tư vấn.
Các thương hiệu lớn đều sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng hiện hành, có đầy đủ CO CQ. Sự khác biệt chủ yếu nằm ở nguồn cung, giá bán từng thời điểm và mức độ phổ biến tại từng khu vực. Chúng tôi luôn hỗ trợ so sánh giá và tư vấn thương hiệu phù hợp với ngân sách công trình
Có. Các loại thép phi 10 của Hòa Phát, Miền Nam, Việt Nhật, Pomina thường được tồn kho với số lượng lớn. Đối với đơn hàng công trình, khách hàng nên liên hệ trước để giữ hàng và giữ giá tốt nhất.
Có. Hàng chính hãng được cung cấp đầy đủ CO CQ, hóa đơn VAT và chứng từ xuất kho theo từng lô hàng. Đây là những giấy tờ cần thiết cho quá trình nghiệm thu công trình và thanh quyết toán.
Có. Đối với các đơn hàng từ vài tấn trở lên, khách hàng thường được hưởng chiết khấu 5-10% theo khối lượng, đồng thời có thể được hỗ trợ vận chuyển đến công trình tùy khu vực giao hàng. Liên hệ ngay để nhận báo giá ưu đãi và chính sách chiết khấu mới nhất.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.