Thép gân phi 16 là loại thép tròn đặc đường kính 16 mm, bề mặt có gân xoắn đều quanh thân, tăng độ bám dính giữa thép và bê tông trong các kết cấu chịu lực. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong móng cọc, dầm sàn, cầu đường và các công trình lớn như nhà cao tầng, đập thủy điện.

Thông số kỹ thuật thép thanh vằn phi 16
- Quy cách: D16 (Ø16)
- Đường kính danh nghĩa: 16 mm
- Tiết diện ngang: 201 mm²
- Khối lượng lý thuyết: 1.58 kg/m
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11.7 m/cây
- Khối lượng mỗi cây: 18.46 kg/cây
- Mác thép phổ biến: CB300-V, CB400-V, CB500-V, SD295, Gr40, Gr60,...
- Tiêu chuẩn: TCVN 1651-1:2008 , ASTM A615/A615M,...
- Bề mặt: Có gân nổi (vằn) tăng độ bám dính với bê tông
- Phương pháp sản xuất: Cán nóng
- Đóng bó: Khoảng 150 - 250 cây/bó (2.7 - 4.6 tấn/bó, tùy nhà sản xuất)
- Xuất xứ: Hòa Phát, Việt Nhật, Miền Nam, Pomina, Việt Úc, Tung Ho, Việt Mỹ,...
| Tiêu chuẩn | Đường kính danh nghĩa | Tiết diện ngang | Trọng lượng kg/m | Trọng lượng kg/cây (11.7 m) | Dung sai |
| TCVN 1651-2:2018 | 16 mm | 201 mm² | 1.58 | 18.46 | ±5% |
Báo giá thép gân phi 16 mới nhất hôm nay 06/10/2026 tại Đại lý Sắt Thép MTP
Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp thép gân phi 16 (D16) chính hãng từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Việt Nhật, Miền Nam, Pomina, Việt Úc, Tung Ho, Việt Mỹ,... đáp ứng nhu cầu xây dựng dân dụng và công nghiệp. Sản phẩm luôn có sẵn tại kho, đầy đủ CO/CQ, hỗ trợ giao hàng nhanh và báo giá theo số lượng thực tế.
Cập nhật giá thép thanh vằn phi 16 mới nhất hôm nay 06/10/2026, đơn giá dao động từ 13.500 - 16.000 VNĐ/kg tùy thương hiệu, mác thép và khối lượng đặt hàng.
Khách hàng có thể tham khảo bảng giá dưới đây hoặc liên hệ trực tiếp Đại lý Sắt Thép MTP để nhận báo giá chính xác theo số lượng và địa điểm giao hàng.
Bảng giá thép gân phi 16 các thương hiệu
| Thương hiệu | Trọng lượng (kg/cây 11.7 m) | CB300-V (VNĐ/cây) | CB400-V (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| Việt Nhật | 18.47 | 295.000 | 315.000 |
| Pomina | 18.47 | 290.000 | 309.000 |
| Miền Nam | 18.47 | 285.000 | 304.000 |
| Hòa Phát | 18.47 | 280.000 | 298.000 |
| Việt Mỹ | 18.47 | 278.000 | 296.000 |
| Tung Ho | 18.47 | 275.000 | 293.000 |
| Việt Úc | 18.47 | 215.000 | 230.000 |
Khu vực cung cấp
Đại lý Sắt Thép MTP phân phối thép gân phi 16 đến các công trình tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Bà Rịa - Vũng Tàu cùng nhiều tỉnh khu vực miền Nam và miền Trung. Hàng được giao đúng quy cách, đúng tiến độ theo yêu cầu của khách hàng.
Chính sách bán hàng
- Thép gân phi 16 chính hãng, mới 100%, đầy đủ CO/CQ.
- Báo giá theo kg hoặc theo cây 11.7 m.
- Giá cập nhật trong tháng [thangnam]
- Giá chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.
- Hàng luôn sẵn kho, đáp ứng đơn hàng từ nhỏ đến lớn.
- Hỗ trợ cắt thép theo quy cách nếu khách hàng có yêu cầu.
- Thanh toán linh hoạt bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
- Cam kết đúng quy cách, đúng thương hiệu, hỗ trợ đổi trả nếu giao sai sản phẩm.
Lưu ý: Bảng giá thép gân phi 16 trên chỉ mang tính tham khảo. Giá thực tế có thể thay đổi theo thị trường, số lượng đặt mua và địa điểm giao hàng. Vui lòng liên hệ Đại lý Sắt Thép MTP để nhận báo giá mới nhất.
Tham khảo bảng giá thép xây dựng của một số nhà máy được ưa chuộng hiện nay:
- Bảng giá thép cây Hòa Phát
- Bảng giá thép cây Miền Nam
- Bảng giá thép gân Việt Nhật
- Giá Thép thanh vằn Tung Ho
- Giá thép cây Việt Mỹ
- Giá thép gân Việt Úc mới nhất
- Thép thanh vằn Pomina
- Báo giá thép thanh An Hưng Tường
- Thép gân Tisco Thái Nguyên
Thép thanh vằn phi 16 dùng để làm gì?
Thép thanh vằn phi 16 (D16) được sử dụng phổ biến trong các hạng mục kết cấu chịu lực nhờ khả năng chịu tải tốt và độ bền cao. Đây là quy cách thường xuất hiện ở các công trình nhà phố, biệt thự, nhà xưởng và công trình công nghiệp.
Một số ứng dụng phổ biến của thép gân phi 16 gồm:
- Làm thép chịu lực cho dầm và sàn bê tông cốt thép.
- Gia công cốt thép cột cho công trình nhiều tầng.
- Thi công móng băng, móng đơn và móng bè.
- Làm đài móng, giằng móng và giằng tường để tăng khả năng liên kết kết cấu.
- Sử dụng trong nhà xưởng, nhà thép tiền chế và công trình hạ tầng có yêu cầu chịu lực cao.

Thép gân phi 16 (sắt 16) có ưu điểm gì?
Một số ưu điểm nổi trội của thép gân phi 16 so với các loại thép vằn khác bao gồm:
- Với đường kính lớn, thép gân phi 16 chịu tải trọng cao hơn các loại thép thanh vằn phi 12 hay sắt thanh vằn phi 14, phù hợp với kết cấu chịu lực chính.
- So với thép cây phi 18 hoặc thép gân phi 20, thép phi 16 vẫn đảm bảo độ bền cần thiết nhưng tiết kiệm vật liệu và chi phí.
- Dễ ứng dụng cho các công trình dân dụng và công nghiệp, đặc biệt là móng, dầm, cột.
- Chất lượng hợp kim vượt trội, khả năng chống chịu tốt trong môi trường khắc nghiệt, bền hơn thép phi nhỏ hơn.
1 cây thép thanh vằn phi 16 nặng bao nhiêu kg?
Mỗi cây thép phi 16 có trọng lượng 18,46 kg.
Để tính trọng lượng của thép phi 16, cần dựa vào các yếu tố như đường kính, chiều dài và khối lượng riêng của thép. Công thức tính khối lượng cây thép phi 16 là:
m = (7850 × L × π × d²) / 4
Trong đó:
- m: Khối lượng của cây thép (kg)
- L: Chiều dài cây thép (m)
- d: Đường kính thép (mm)
- 7850: Khối lượng riêng của thép (kg/m³)
- π: Số Pi (xấp xỉ 3,14)
Áp dụng vào trường hợp chiều dài L = 11,7 m, ta có:
m = (7850 × 11,7 × 3,14 × 0,016²) / 4 = 18,46 kg.
Bảng tra trọng lượng thép phi 16 của các nhà máy sắt xây dựng:
| Thương hiệu | Số cây/bó | Trọng lượng/bó (kg) |
| Thép ∅ 16 Miền Nam | 140 cây | 2585,8 kg |
| Thép ∅ 16 Pomina | 120 cây | 2216,4 kg |
| Thép ∅ 16 Việt Nhật | 150 cây | 2770,5 kg |
| Thép ∅ 16 Hòa Phát | 180 cây | 3324,6 kg |
So sánh thép tròn trơn phi 16 và thép thanh vằn phi 16
Thép tròn trơn phi 16 và thép thanh vằn phi 16 tuy có cùng đường kính 16mm nhưng khác nhau rõ rệt về cấu tạo và tính năng sử dụng.
Thép tròn trơn phi 16 có bề mặt nhẵn, tiết diện đều, mang lại độ dẻo và khả năng gia công tốt, dễ uốn, cắt hoặc tiện ren, phù hợp cho các chi tiết cơ khí, bulong, tai dê hoặc cốt đai trong công trình.

Ngược lại, thép thanh vằn phi 16 có gân nổi xoắn quanh thân, giúp tăng độ bám dính với bê tông và khả năng chịu lực cao hơn, thường được dùng làm thép chịu lực chính trong dầm, cột, sàn và móng.
Nhờ vậy, thép vằn phi 16 được ưu tiên trong các công trình kết cấu bê tông cốt thép, trong khi thép tròn trơn phi 16 thích hợp hơn cho hạng mục phụ hoặc gia công cơ khí.
Đại lý bán sắt gân phi 16 chính hãng, tiết kiệm đến 10% chi phí
Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp thép gân phi 16 chính hãng với các ưu điểm vượt trội như:
- Sản phẩm thép gân phi 16 chính hãng, đầy đủ CO, CQ từ nhà máy.
- Luôn có sẵn hàng với số lượng lớn, đa dạng về quy cách và chủng loại.
- Giá thép thanh vằn phi 16 là giá gốc từ đại lý, luôn cạnh tranh tốt nhất thị trường.
- Cam kết cung cấp đúng chất lượng, đúng quy cách và số lượng.
- Chất lượng và uy tín là yếu tố quan trọng hàng đầu của chúng tôi.
- Dịch vụ tư vấn miễn phí 24/7, hỗ trợ mọi thắc mắc.

Liên hệ ngay với Đại lý Sắt Thép MTP để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi giảm giá từ 5-10% trong hôm nay!
Câu hỏi thường gặp khi mua thép thanh vằn phi 16
Có. Đại lý Sắt Thép MTP nhận giao thép phi 16 tận nơi cho công trình dân dụng, nhà xưởng và dự án tại TP.HCM cùng các tỉnh lân cận. Thời gian giao hàng sẽ được sắp xếp theo tiến độ thi công của khách hàng.
Có. Với các công trình thi công nhiều giai đoạn, MTP hỗ trợ chia nhỏ đơn hàng và giao thép phi 16 theo từng đợt, giúp tiết kiệm diện tích tập kết và hạn chế tồn kho tại công trình.
Có. MTP hỗ trợ cắt thép phi 16 theo chiều dài hoặc quy cách khách hàng yêu cầu trước khi giao, giúp giảm thời gian gia công và đẩy nhanh tiến độ thi công tại công trình.
Có. Đối với các quy cách phi 16 đang có sẵn trong kho, MTP có thể chủ động sắp xếp giao bổ sung nhanh để hạn chế gián đoạn tiến độ thi công.
Có. Khách hàng mua theo công trình hoặc lấy số lượng lớn sẽ được áp dụng chính sách giá ưu đãi và hỗ trợ phương án vận chuyển phù hợp theo từng khu vực giao hàng.
Khách hàng chỉ cần cung cấp số lượng, thương hiệu mong muốn, địa điểm giao hàng và thời gian nhận hàng. MTP sẽ tư vấn phương án phù hợp và gửi báo giá nhanh, sát với chi phí thực tế.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.