Đại lý Sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp các loại thép I (thép hình I) đen, mạ kẽm, nhúng nóng chất lượng cao, giá gốc đại lý cấp 1, chiết khấu cho đơn hàng lớn.
-
- Tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.
- Mác thép: ASTM A36, ASTM A992, JIS G3101, EN 10025, TCVN 1651-2:2018, GB/T 11263…
- Kích thước: I100, I120, I140, I150, I180, I200, I250, I300, I350, I400, I450, I500, I600, I700, I800, I900.
- Chiều cao bụng thép: từ 100 đến 900 mm
- Chiều rộng cánh thép: từ 50 đến 300 mm
- Chiều dài: 6 m, 12 m hoặc cắt theo yêu cầu.
- Trọng lượng: 7 - 240 kg/m
- Xuất xứ: An Khánh, Á Châu, Đại Việt, nhập Hàn Quốc, Malaysia, Thái Lan…
- Đơn giá dao động từ: 12.900 - 22.000 VNĐ/kg
Bảng giá thép I cập nhật mới nhất
| Quy cách | VNĐ/Cây 6 m | VNĐ/Kg |
| I100 | 851.000 - 1.249.000 | 15.000 - 22.000 |
| I120 | 1.035.000 - 1.518.000 | 15.000 - 22.000 |
| I148 | 1.899.000 - 2.785.000 | 15.000 - 22.000 |
| I150 | 1.260.000 - 1.848.000 | 15.000 - 22.000 |
| I194 | 2.754.000 - 4.039.000 | 15.000 - 22.000 |
| I198 | 1.638.000 - 2.402.000 | 15.000 - 22.000 |
| I200 | 1.917.000 - 2.812.000 | 15.000 - 22.000 |
| I244 | 3.969.000 - 5.821.000 | 15.000 - 22.000 |
| I248 | 2.313.000 - 3.392.000 | 15.000 - 22.000 |
| I250 | 2.664.000 - 3.907.000 | 15.000 - 22.000 |
| I294 | 5.112.000 - 7.498.000 | 15.000 - 22.000 |
| I298 | 2.880.000 - 4.224.000 | 15.000 - 22.000 |
| I300 | 3.303.000 - 4.844.000 | 15.000 - 22.000 |
| I340 | 7.173.000 - 10.520.000 | 15.000 - 22.000 |
| I346 | 3.726.000 - 5.465.000 | 15.000 - 22.000 |
| I350 | 4.464.000 - 6.547.000 | 15.000 - 22.000 |
| I390 | 9.630.000 - 14.124.000 | 15.000 - 22.000 |
| I396 | 5.094.000 - 7.471.000 | 15.000 - 22.000 |
| I400 | 5.940.000 - 8.712.000 | 15.000 - 22.000 |
| I440 | 11.160.000 - 16.368.000 | 15.000 - 22.000 |
| I446 | 5.958.000 - 8.738.000 | 15.000 - 22.000 |
| I450 | 6.840.000 - 10.032.000 | 15.000 - 22.000 |
| I482 | 10.260.000 - 15.048.000 | 15.000 - 22.000 |
| I488 | 11.520.000 - 16.896.000 | 15.000 - 22.000 |
| I496 | 7.155.000 - 10.494.000 | 15.000 - 22.000 |
| I500 | 8.064.000 - 11.827.000 | 15.000 - 22.000 |
| I596 | 8.514.000 - 12.487.000 | 15.000 - 22.000 |
| I582 | 12.330.000 - 18.084.000 | 15.000 - 22.000 |
| I588 | 13.590.000 - 19.932.000 | 15.000 - 22.000 |
| I594 | 15.750.000 - 23.100.000 | 15.000 - 22.000 |
| I600 | 9.540.000 - 13.992.000 | 15.000 - 22.000 |
| I692 | 14.940.000 - 21.912.000 | 15.000 - 22.000 |
| I700 | 16.650.000 - 24.420.000 | 15.000 - 22.000 |
| I792 | 17.190.000 - 25.212.000 | 15.000 - 22.000 |
| I800 | 18.900.000 - 27.720.000 | 15.000 - 22.000 |
| I900 | 21.600.000 - 31.680.000 | 15.000 - 22.000 |
Lưu ý:
-
- Đơn giá thép I phụ thuộc vào số lượng mua, vị trí công trình và thời điểm mua hàng
- Đặc biệt sản phẩm của các thương hiệu khác nhau sẽ có sự chênh lệch, bạn có xem báo giá thép I chi tiết theo từng thương hiệu dưới đây:
Cập nhật giá thép I các thương hiệu
-
- Thép I Posco có giá từ: 12.500 - 19.500 VNĐ/kg --> Xem bảng giá thép I Posco
- Thép I An Khánh có giá từ: 15.000 - 21.000 VNĐ/kg --> Xem bảng giá thép I An Khánh
- Thép I Á Châu có giá từ: 13.500 - 20.500 VNĐ/kg --> Xem bảng giá thép I Á Châu
- Thép I Đại Việt có giá từ: 14.000 - 18.700 VNĐ/kg --> Xem bảng giá thép I Đại Việt
- Thép I nhập khẩu Trung Quốc có giá từ: 15.000 - 20.000 VNĐ/kg --> Xem bảng giá thép I Trung Quốc
- Thép I nhập khẩu Hàn Quốc có giá từ: 16.000 - 22.000 VNĐ/kg --> Xem bảng giá thép I Hàn Quốc
Thép I là gì?
Thép I là loại thép hình có mặt cắt ngang giống chữ "I", được sản xuất từ phôi thép cán nóng. Ưu điểm của thép hình chữ I bao gồm trọng lượng nhẹ, dễ gia công và lắp đặt. Thép hình chữ I thường được sử dụng trong các công trình xây dựng như xà gồ, dầm phụ, khung cửa…

Ưu điểm của thép hình I
Thép hình I được ưu tiên sử dụng trong nhiều công trình, kết cấu nhờ vào các đặc điểm ưu việt bên dưới đây:
-
- Thép hình I có trọng lượng nhẹ hơn so với thép hình H, U và V, giúp giảm tải trọng lên kết cấu.
- Thiết kế mặt cắt ngang hình chữ I cung cấp khả năng chịu lực tốt hơn, đặc biệt trong các ứng dụng chịu tải nặng.
- Thiết kế mỏng hơn và cấu trúc đơn giản của thép hình I giúp việc lắp đặt trở nên dễ dàng, đỡ tốn thời gian.
- Nhờ trọng lượng nhẹ và khả năng chịu tải cao, thép hình I thường có giá thành thấp hơn so với các loại thép hình khác.
- Cấu trúc hình chữ I của thép dễ dàng gia công như cắt, hàn, đục lỗ,...
Ứng dụng của thép hình chữ I
Với ưu điểm nổi bật, thép hình chữ I được ứng dụng rộng rãi trong hàng loạt các lĩnh vực khác nhau từ xây dựng tới công nghiệp. Bao gồm:
-
- Xây dựng kết cấu: Làm xà gồ, dầm chính trong các công trình.
- Cầu đường: Dầm cầu, trụ cầu chịu tải trọng lớn.
- Nhà tiền chế: Hệ thống khung nhà, nhà xưởng, nhà kho.
- Bể chứa: Xây dựng bể chứa, nhà máy xử lý nước.
- Đóng tàu: Thân tàu, kết cấu tàu biển.
- Sân bay: Dầm chính, phụ của nhà ga, nhà chứa máy bay.
- Công nghiệp: Hệ thống đường ống, kết cấu công nghiệp.

Thông số kỹ thuật thép I
-
- Tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.
- Mác thép: CT3, SS400, A36, A572 Gr50, A992, Q235B, S235JR,....
- Đặc tính cơ lý:
| Mác thép | Đặc tính cơ lý | |||
| Temp(oC) | YS(Mpa) | TS(Mpa) | EL(%) | |
| A36 | ≥245 | 400-550 | 20 | |
| SS400 | ≥245 | 400-510 | 21 | |
| Q235B | ≥235 | 370-500 | 26 | |
| S235JR | ≥235 | 360-510 | 26 | |
Quy cách, kích thước thép I
-
- Chiều cao bụng thép: 100 - 900 (mm)
- Chiều rộng cánh thép: 50 - 300 (mm)
- Độ dày bụng thép: 5 - 20 mm
- Chiều dài: 6m, 12m, cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 7 - 240 kg/m
Bảng tra quy cách thép hình I thông dụng
| Quy cách | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Trọng lượng cây 12m (kg) |
| I100 | 9.46 | 56.76 | 113.52 |
| I120 | 11.5 | 69.0 | 138.0 |
| I148 | 21.1 | 126.6 | 253.2 |
| I150 | 14.0 | 84.0 | 168.0 |
| I194 | 30.6 | 183.6 | 367.2 |
| I198 | 18.2 | 109.2 | 218.4 |
| I200 | 21.3 | 127.8 | 255.6 |
| I244 | 44.1 | 264.6 | 529.2 |
| I248 | 25.7 | 154.2 | 308.4 |
| I250 | 29.6 | 177.6 | 355.2 |
| I250 | 44.1 | 264.6 | 529.2 |
| I294 | 56.8 | 340.8 | 681.6 |
| I298 | 32.0 | 192.0 | 384.0 |
| I300 | 36.7 | 220.2 | 440.4 |
| I340 | 79.7 | 478.2 | 956.4 |
| I346 | 41.4 | 248.4 | 496.8 |
| I350 | 49.6 | 297.6 | 595.2 |
| I390 | 107.0 | 642.0 | 1284.0 |
| I396 | 56.6 | 339.6 | 679.2 |
| I400 | 66.0 | 396.0 | 792.0 |
| I440 | 124.0 | 744.0 | 1488.0 |
| I446 | 66.2 | 397.2 | 794.4 |
| I450 | 76.0 | 456.0 | 912.0 |
| I482 | 114.0 | 684.0 | 1368.0 |
| I488 | 128.0 | 768.0 | 1536.0 |
| I496 | 79.5 | 477.0 | 954.0 |
| I500 | 89.6 | 537.6 | 1075.2 |
| I596 | 94.6 | 567.6 | 1135.2 |
| I582 | 137.0 | 822.0 | 1644.0 |
| I588 | 151.0 | 906.0 | 1812.0 |
| I594 | 175.0 | 1050.0 | 2100.0 |
| I600 | 106.0 | 636.0 | 1272.0 |
| I692 | 166.0 | 996.0 | 1992.0 |
| I700 | 185.0 | 1110.0 | 2220.0 |
| I792 | 191.0 | 1146.0 | 2292.0 |
| I800 | 210.0 | 1260.0 | 2520.0 |
| I900 | 240.0 | 1440.0 | 2880.0 |
Ghi chú
-
- Bảng trọng lượng thép hình I trên chỉ mang tính chất tham khảo, phục vụ tra cứu và tính toán sơ bộ cho công trình.
- Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch tùy theo tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ và từng nhà máy sản xuất thép.
- Để nhận thông số kỹ thuật, trọng lượng thực tế và báo giá chính xác theo từng quy cách, vui lòng liên hệ để được tư vấn và hỗ trợ nhanh nhất.
Các loại thép I thông dụng
1/ Các loại thép I đen, mạ kẽm, nhúng nóng
Khi chọn mua thép hình I, khách hàng có thể lựa chọn giữa các loại thép I đen, thép I mạ kẽm và thép I nhúng nóng, tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của từng công trình.
Thép I đen
-
- Đặc điểm bề mặt: Màu đen nguyên bản, không phủ lớp bảo vệ.
- Ưu điểm: Giá rẻ, dễ gia công, ứng dụng phổ biến.
- Nhược điểm: Dễ bị gỉ sét khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt.

Thép I mạ kẽm
-
- Đặc điểm bề mặt: Phủ lớp kẽm sáng bóng, đều màu.
- Ưu điểm: Chống gỉ sét tốt, thẩm mỹ cao, độ bền lâu dài.
- Nhược điểm: Giá cao hơn thép đen, lớp mạ dễ bị trầy xước.

Thép I mạ kẽm nhúng nóng
-
- Đặc điểm bề mặt: Lớp kẽm dày, bề mặt nhám.
- Ưu điểm: Bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt, độ bám dính cao.
- Nhược điểm: Chi phí cao, khối lượng nặng hơn.

So sánh thép I mạ kẽm và thép I đen chi tiết
2/ Các thương hiệu thép I được ưa chuộng
Hiện nay, có khá nhiều thương hiệu thép I hoạt động và cung ứng sản phẩm ra thị trường. Dưới đây là một số thương hiệu thép I được đánh giá cao trên thị trường:
-
- Thép hình Đại Việt
- Thép hình An Khánh
- Thép hình Posco
- Thép hình VinaOne
- Thép hình Trung Quốc
- Thép hình Hàn Quốc
- Thép hình Nhật Bản
- Thép hình Malaysia
- Thép hình Thái Lan
3/ Các kích thước thép hình I thông dụng
Thép hình I được sản xuất với nhiều kích thước tiêu chuẩn, đáp ứng đa dạng nhu cầu xây dựng. Một số kích thước thông dụng bao gồm:
-
- Thép hình I100
- Thép hình I120
- Thép hình I150
- Thép hình I200
- Thép hình I250
- Thép hình I300
- Thép hình I400
Liên hệ mua thép I chính hãng, giá tốt cho đơn hàng lớn
Khách hàng chọn mua thép hình I tại Đại lý Sắt thép MTP sẽ được cam kết:
-
- Cung cấp thép hình I với đầy đủ độ dày và kích thước từ I100, I125, I150, I200, I300, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng vượt trội.
- Báo giá thép hình I nhanh chóng, chính xác theo quy cách, số lượng yêu cầu.
- Đội ngũ nhân viên kinh doanh chuyên nghiệp, luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng.
- Cung cấp đầy đủ chứng từ CO, CQ, và hóa đơn có thông tin rõ ràng để đảm bảo chất lượng hàng hóa.
- Hỗ trợ phí giao hàng và bốc xếp tận công trình tại các tỉnh thành như TPHCM, Miền Nam.


Liên hệ với tổng đài Đại lý Sắt Thép MTP để nhận báo giá thép I mới nhất và nhận về hàng loạt ưu đãi hấp dẫn.
