Láp inox phi 95 hay inox tròn đặc phi 95, là thanh inox tròn đặc có đường kính 95mm, sở hữu độ bền vượt trội nhờ thành phần hợp kim gồm sắt, crom, mangan, silic và niken. Nhờ khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường hóa chất, ẩm ướt hay muối biển, sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp và xây dựng.
Chất liệu inox: SUS 304, 201, 316,...
Bề mặt: BA, HL, No.1, 2B, 2line,....
Ứng dụng:
- Sản xuất thanh tàu, dây tàu, cáp máy móc toa tàu.
- Làm thanh trụ, trang trí trong xây dựng nhà ở, căn hộ.
- Chế tạo linh kiện, thiết bị cho ô tô, máy bay.
- Gia công trục quay, thanh kéo, khóa van trong nhà máy dầu, trạm phát điện.

Thông số kỹ thuật láp inox phi 95
- Đường kính: 95mm
- Hình dạng: thanh tròn đặc
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn) hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 336.81 kg/ cây
- Loại inox: SUS 201, 316, 304,…
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, AISI, AS, GB,…
- Bề mặt: BA bóng gương, HL sọc mờ, No.1 thô nhám, 2B,
Bảng tra trọng lượng láp inox phi 95 mới nhất
| Sản phẩm | Đường kính ngoài | Chiều dài | Trọng lượng (kg/6m) |
| Láp inox 95mm | 95mm | 6m | 336.81 |
Ưu điểm của láp inox phi 95
- Láp inox phi 95 có đường kính lớn, chịu tải tốt hơn so với phi 70, phi 85, thích hợp cho kết cấu chịu lực nặng.
- Nhờ tỷ lệ crom và niken cao, láp inox D95 bền vững trong môi trường axit, nước biển, dầu khí.
- Độ cứng tốt nhưng không quá giòn, giúp quá trình cắt, tiện, mài đạt độ chính xác cao hơn các kích thước nhỏ.
- Bề mặt sáng bóng, không han gỉ, đảm bảo độ bền đẹp theo thời gian.
- Thích hợp trong ngành đóng tàu, chế tạo máy, kết cấu công trình lớn.

Các loại láp inox phi 95
- Láp inox phi 95 loại 201
- Giá thành thấp hơn so với inox 304, 316, phù hợp với ngân sách hạn chế.
- Độ cứng tốt, dễ gia công, thích hợp làm khung, kết cấu nhẹ.
- Láp inox phi 95 loại 304
- Chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt hơn inox 201, dùng được trong môi trường ẩm ướt, axit nhẹ.
- Độ bền cao, thích hợp cho ngành cơ khí, chế tạo máy móc.

- Láp inox phi 95 loại 316
- Khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường nước biển, hóa chất.
- Độ bền cơ học cao, thích hợp cho ngành đóng tàu, dầu khí, y tế.
Giá láp inox phi 95 mới nhất [nam]
Đại lý Sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp đến khách hàng báo giá láp inox phi 95 mới nhất hôm nay [ngaythangnam]. Thông tin báo giá láp inox phi 95 để khách hàng tham khảo bao gồm:
- Loại inox: 201, 304, 316
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn)
- Trọng lượng: 336.81 kg/ cây
- Đơn giá láp inox phi 95 từ 20.612.956 - 29.201.687 VNĐ/ cây
Bảng giá láp inox phi 95 201, 304 mới nhất
| Sản phẩm | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá thành (VNĐ/cây 6m) |
| Láp inox Ø95 201 | 61.200 | 20.612.956 |
| Láp inox Ø95 304 | 72.420 | 24.391.997 |
| Láp inox Ø95 316 | 86.700 | 29.201.687 |
Lưu ý: Bảng giá thanh láp inox phi 95 trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy thuộc vào độ dày, thương hiệu, nhu cầu thị trường, vị trí mua hàng.
Việc lựa chọn đúng thương hiệu giúp đảm bảo sản phẩm đáp ứng yêu cầu về độ cứng, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ. Dưới đây là một số thương hiệu láp inox D95 phổ biến hiện nay:
Đại lý bán láp inox phi 95 chính hãng, giá rẻ nhất, CK 5-10%
Đại lý Sắt Thép MTP chuyên phân phối láp inox phi 95 chính hãng, giá cạnh tranh, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế. Khi mua hàng tại MTP, khách hàng nhận được:
- Sản phẩm nhập trực tiếp từ các thương hiệu lớn, có chứng nhận xuất xứ và kiểm định chất lượng.
- Giá thành tốt, chính sách chiết khấu từ 5 – 10% cho đơn hàng số lượng lớn.
- Kho hàng phong phú, đáp ứng mọi nhu cầu về chủng loại và số lượng.
- Hỗ trợ gia công cắt theo yêu cầu, giao hàng tận nơi nhanh chóng trên toàn quốc.
- Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, hỗ trợ chọn sản phẩm tối ưu cho từng mục đích sử dụng.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.