Láp inox phi 13 là một loại vật liệu inox, có dạng thanh tròn đặc với đường kính 13mm. Inox tròn đặc phi 13 không chỉ có khả năng chống ăn mòn tốt, bền bỉ trong mọi môi trường mà còn có thể chịu lực tốt, ít biến dạng. Láp inox phi 13 được ứng dụng rộng rãi trong các ứng dụng yêu cầu cao (về thẩm mỹ, đặc tính cơ lý, độ bền,...).
Chất liệu inox: SUS 316, 201, 304,...
Bề mặt: 2B, BA, HL, No.1,....
Ứng dụng:
- Tay cầm, giá đỡ trong các thiết bị như lò nướng, tủ lạnh, máy rửa chén.
- Khung, giá đỡ cho các dụng cụ nấu nướng.
- Trục quay trong các thiết bị công nghiệp nhỏ và vừa.
- Chốt định vị, bulong trong các cụm máy.
- Thanh giằng cho các khung, kệ có tải trọng trung bình.

Thông số kỹ thuật láp inox phi 13
- Đường kính: 13mm
- Hình dạng: Hình trụ tròn đặc
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn) hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 1.05 kg/m
- Loại inox: SUS 316, 201, 304,…
- Tiêu chuẩn: AISI, ASTM, GB, JIS, AS,…
- Bề mặt: 2B: Mờ nhẵn, bóng nhẹ, BA: Sáng bóng, HL: Xước mờ sợi mảnh, No.1: Nhám màu xám bạc.
Bảng tra trọng lượng inox đặc phi 13 mới nhất
| Đường kính | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/6m) |
| phi 13 | 1.05 | 6.30 |
Ưu điểm của láp inox D13
Một số điểm nổi bật mà láp inox D13 sở hữu đó là:
- Với kích thước nhỏ, D13 dễ dàng uốn, tạo hình và thích hợp cho các thiết kế yêu cầu độ chính xác cao.
- Inox tròn đặc D13 có thể kết hợp với nhiều loại vật liệu khác nhau trong gia công cơ khí.
- Đường kính nhỏ hơn giúp sản phẩm trông đẹp mắt hơn, đặc biệt khi dùng trong trang trí nội thất.
- Trong các ứng dụng yêu cầu tiết kiệm diện tích hoặc trọng lượng, D13 là lựa chọn tối ưu hơn so với D15, D16.

Các loại láp inox phi 13
So về độ thông dụng thì có 3 loại láp inox phi 13 chính là 201, 304, 316 với những đặc điểm riêng.
- Láp inox 201 phi 13: Có hàm lượng niken thấp và mangan cao hơn, giúp giảm giá thành nhưng làm giảm khả năng chống ăn mòn.
- Láp inox 304 phi 13: Loại phổ biến nhất, cân bằng tốt giữa khả năng chống ăn mòn, độ bền và giá cả.
- Láp inox 316 phi 13: Chứa molypden (Mo), tăng cường khả năng chống ăn mòn, đặc biệt trong môi trường chứa clorua (muối, axit).

Giá láp inox phi 13 mới nhất [nam]
Đại lý Sắt thép Mạnh Tiến Phát cập nhật giá láp inox phi 13 ngày [ngaythangnam] để khách hàng tham khảo. Thông tin báo giá inox đặc phi 13 bao gồm:
- Loại inox: 201, 304
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn)
- Trọng lượng: 1.05 kg/m
- Đơn giá láp inox phi 13 từ 67.500 - 75.200 VNĐ/kg
Bảng giá láp inox phi 13 201, 304 mới nhất
| Sản phẩm | Bề mặt | Loại inox | Đơn giá (đ/kg) |
| Láp inox Ø13 | 2B/ No.1/ BA | 201 | 67.500 |
| 2B/ No.1/ BA | 304 | 75.200 |
Lưu ý: Bảng giá thanh láp inox phi 13 trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy thuộc vào độ dày, thương hiệu, nhu cầu thị trường, vị trí mua hàng.
Trên thị trường, có nhiều thương hiệu cung cấp thanh inox tròn đặc phi 13, nhưng đáng chú ý nhất là sản phẩm của inox Gia Anh, Sơn Hà, Nam Phát… Những nhà máy này nổi bật nhờ sản phẩm chất lượng cao, độ bền vượt trội và mức giá hợp lý, được khách hàng tin dùng.
Đại lý bán láp inox phi 13 chính hãng, giá rẻ nhất, CK 5-10%
Sắt Thép MTP, với hơn 10 năm kinh nghiệm, là đối tác tin cậy cung cấp láp inox phi 13 chính hãng. Chúng tôi cam kết:
- Sản phẩm chất lượng cao, có đầy đủ chứng nhận từ nhà máy Hoàng Vũ, Sơn Hà, TVL, Nam Phát, Gia Anh…
- Giá cạnh tranh nhất thị trường, với mức chiết khấu 5-10% cho đơn hàng số lượng lớn.
- Dịch vụ giao hàng trên toàn Miền Nam, đóng gói kỹ.
- Khả năng đáp ứng mọi nhu cầu với số lượng lớn, thời gian nhanh nhất.

Vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn và nhận báo giá láp inox phi 13 tốt nhất từ nhân viên của chúng tôi.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.