Inox Sơn Hà là sản phẩm chất lượng cao, được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, đảm bảo độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ vượt trội. Trong đó, inox hộp Sơn Hà được ứng dụng rộng rãi nhờ bề mặt sáng bóng, chịu lực tốt và phù hợp với nhiều công trình xây dựng, cơ khí.
Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát là đơn vị phân phối inox Sơn Hà chính hãng tại TP.HCM, cung cấp đa dạng quy cách với giá cạnh tranh, CK 5 - 10% cho đơn hàng lớn.

Sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp inox Sơn Hà chính hãng:
- Hình dạng: Inox hộp, ống, góc inox V
- Phân loại: Inox trang trí, inox công nghiệp
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A554, JIS G4305.
- Bề mặt: 2B/No.1, BA/HL.
- Chất liệu inox: 304, 201, 316.
- Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu.
- Đơn giá inox Sơn Hà dao động từ: 58.000 VNĐ/kg.
Ưu điểm của inox Sơn Hà
Inox Sơn Hà sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật:
- Sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến từ Mỹ, Đức, tuân thủ quy trình kiểm soát chất lượng chặt chẽ với 14 bước nghiêm ngặt.
- Đạt tiêu chuẩn quốc tế ASTM A312, A778 và chứng chỉ PED, đáp ứng yêu cầu cao của thị trường Mỹ, Châu Âu.
- Bảo hành lên đến 12 năm, cam kết không ố gỉ với inox SUS 304/304L, SUS 316/316L khi sử dụng đúng điều kiện.
- Cung cấp đa dạng chủng loại từ ống công nghiệp đến ống trang trí, phù hợp nhiều ngành nghề.
- Được chứng nhận ISO 9001:2015 bởi TUV NORD Việt Nam, đảm bảo độ bền và chất lượng vượt trội.

Báo giá inox Sơn Hà hôm nay 06/10/2026 tại đại lý Sắt thép MTP
Đại lý Sắt thép Mạnh Tiến Phát xin gửi đến quý khách bảng báo giá inox Sơn Hà mới nhất. Chúng tôi cung cấp đa dạng chủng loại và kích thước với mức giá ưu đãi, chiết khấu lên đến 10% cho đơn hàng lớn.
- Giá hộp inox Sơn Hà dao động từ 65.000 VNĐ/kg.
- Giá ống inox Sơn Hà dao động từ 60.000 VNĐ/kg.
- Giá V inox Sơn Hà dao động từ 58.000 VNĐ/kg.
Inox Sơn Hà được sản xuất với nhiều chủng loại gồm hộp, ống, inox V với các đặc điểm khác nhau. Cụ thể:
Hộp inox Sơn Hà
Đặc điểm nổi bật của hộp inox Sơn Hà
- Hộp inox Sơn Hà có thiết kế dạng ống vuông, chữ nhật với các góc cạnh sắc nét, bề mặt mịn, sáng bóng.
- Kích thước đa dạng, đáp ứng nhu cầu từ trang trí nội thất đến công nghiệp nặng.

Thông số kỹ thuật hộp inox Sơn Hà
- Kích thước: Từ 10x10mm đến 80x80mm
- Độ dày: 0.5mm - 3.0mm
- Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu
- Chất liệu: SUS/AISI 201, 304, 304L, 316L
- Mức độ hoàn thiện bề mặt: 180, 240, 320, 400, 500, 600
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A554, ASTM A312/A778
Ứng dụng
Hộp inox Sơn Hà ứng dụng rộng rãi trong gia công nội thất, cơ khí, phụ kiện ô tô, máy móc và ngành công nghiệp hóa chất, năng lượng…
Bảng quy cách và báo giá hộp inox Sơn Hà mới nhất
Bảng tra quy cách hộp inox Sơn Hà:

Bảng giá hộp inox Sơn Hà mới nhất:
| Quy cách | Độ dày (mm) | Đơn giá (đ/kg) |
| 10x10 | 0.6 - 1.0 | 55.000 - 65.000 |
| 10x20 | 0.5 - 1.2 | 55.000 - 65.000 |
| 15x15 | 0.5 - 1.5 | 55.000 - 65.000 |
| 13x26 | 0.5 - 1.5 | 60.000 - 70.000 |
| 20x20 | 0.5 - 1.5 | 60.000 - 70.000 |
| 25x25 | 0.5 - 2.0 | 60.000 - 70.000 |
| 30x30 | 0.5 - 2.0 | 62.000 - 73.000 |
| 30x50 | 0.8 - 2.0 | 62.000 - 73.000 |
| 40x40 | 0.7 - 3.0 |
62.000 - 73.000 |
| 50x50 | 0.8 - 3.0 | 65.000 - 75.000 |
| 60x60 | 1.2 - 2.0 | 65.000 - 75.000 |
| 80x80 | 1.5 - 3.0 |
65.000 - 75.000 |
Ống inox Sơn Hà
Đặc điểm nổi bật của ống inox Sơn Hà
Hình dạng: Ống tròn rỗng, bề mặt nhẵn mịn, đường kính đa dạng phù hợp với nhiều ứng dụng.
Ưu điểm:
- Chống ăn mòn, oxy hóa vượt trội nhờ lớp inox chất lượng cao.
- Chịu lực tốt, bền bỉ, không nứt vỡ khi chịu tác động ngoại lực.
- Dễ gia công, hàn cắt, thích hợp cho nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng.
- Sản xuất theo công nghệ hiện đại, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.

Thông số kỹ thuật ống inox Sơn Hà
- Đường kính: 10.29 - 219.08mm
- Độ dày: 0.8 - 8.0mm
- Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu
- Chất liệu inox: SUS/ AISI 201, 304, 304L, 316L
- Độ bóng bề mặt: 180 - 600
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A554, ASTM A312, ASTM A778
Ứng dụng
Ống inox Sơn Hà ứng dụng trong dẫn hóa chất, dầu khí, ống xả ô tô, bàn ghế, giường tủ, lan can, nội thất,...
Bảng quy cách và báo giá ống inox Sơn Hà mới nhất
Bảng tra trọng lượng ống inox Sơn Hà:

Bảng giá ống inox Sơn Hà mới nhất:
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Đơn giá (đ/kg) |
| Φ10.29 | 1.5 | 52.000 - 62.000 |
| Φ13.72 | 1.5 - 2.0 | 52.000 - 62.000 |
| Φ16.00 | 0.8 | 52.000 - 62.000 |
| Φ17.15 | 1.5 - 2.0 | 52.000 - 62.000 |
| Φ20.00 | 1.0 | 52.000 - 62.000 |
| Φ21.34 | 1.5 - 2.5 | 52.000 - 62.000 |
| Φ25.40 | 1.0 | 52.000 - 62.000 |
| Φ27.20 | 1.5 - 2.5 | 52.000 - 62.000 |
| Φ32.00 | 1.2 | 52.000 - 62.000 |
| Φ33.34 | 1.5 - 3.0 | 52.000 - 62.000 |
| Φ40.00 | 1.2 | 52.000 - 62.000 |
| Φ42.70 | 1.5 - 3.5 | 55.000 - 65.000 |
| Φ48.26 | 1.5 - 3.5 | 55.000 - 65.000 |
| Φ50.80 | 1.2 - 5.0 | 55.000 - 65.000 |
| Φ60.50 | 1.5 - 4.0 | 55.000 - 65.000 |
| Φ76.20 | 1.5 - 5.0 | 55.000 - 65.000 |
| Φ89.10 | 1.5 - 5.0 | 60.000 - 70.000 |
| Φ101.60 | 1.5 - 6.0 | 60.000 - 70.000 |
| Φ114.30 | 2.0 - 6.0 | 60.000 - 70.000 |
| Φ141.30 | 2.5 - 7.0 | 60.000 - 70.000 |
| Φ168.28 | 3.0 - 7.0 | 60.000 - 70.000 |
| Φ219.08 | 3.0 - 8.0 | 60.000 - 70.000 |
V inox Sơn Hà
Đặc điểm nổi bật của V inox Sơn Hà
Hình dạng: Hình chữ V với 2 cạnh đều, sắc nét, bề mặt sáng bóng hoặc xước mờ, đa dạng kích thước.
Ưu điểm nổi bật:
- Chống ăn mòn: Kháng oxy hóa, bền trong môi trường khắc nghiệt.
- Độ bền cao: Chịu lực tốt, khó biến dạng.
- Gia công linh hoạt: Dễ hàn, cắt, uốn theo yêu cầu.

Thông số kỹ thuật V inox Sơn Hà
- Quy cách: 25x25mm - 50x50mm
- Độ dày: 2.0mm - 5.0mm
- Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu
- Chất liệu: SUS/AISI 201, 304, 304L, 316L
- Tiêu chuẩn: ASTM A554, ASTM A312/A778
Ứng dụng
- Dẫn dầu, khí, nước trong khai thác dầu khí.
- Vận chuyển chất lỏng, hơi nước, hóa chất.
- Xây dựng hệ thống cấp thoát nước, HVAC, khí động học.
- Gia công lan can, cầu thang, tay vịn, nội thất.
- Ứng dụng trong nhà ga, sân bay, kiến trúc.
- Trang trí tòa nhà, trung tâm thương mại, khách sạn.
Bảng quy cách và báo giá góc V inox Sơn Hà mới nhất
Bảng tra trọng lượng V inox Sơn Hà:

Bảng giá V inox Sơn Hà:
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Đơn giá (đ/ kg) |
| V25x25 | 2.0 | 45.000 - 62.000 |
| V30x30 | 2.0 | 45.000 - 62.000 |
| 3.0 | 45.000 - 62.000 | |
| V40x40 | 2.0 | 45.000 - 62.000 |
| 3.0 | 45.000 - 62.000 | |
| 4.0 | 45.000 - 62.000 | |
| V50x50 | 2.0 | 45.000 - 62.000 |
| 3.0 | 45.000 - 62.000 | |
| 4.0 | 45.000 - 62.000 | |
| 5.0 | 45.000 - 62.000 |
Cách nhận biết inox Sơn Hà chính hãng
Để nhận diện inox Sơn Hà chính hãng, bạn có thể dựa vào các đặc điểm sau:
- Logo và dấu hiệu nhận diện: Inox Sơn Hà có logo dập nổi hoặc in sắc nét trên bề mặt sản phẩm. Bao bì và tem nhãn đầy đủ thông tin về quy cách, tiêu chuẩn sản xuất.
- Chất liệu inox: Được sản xuất từ inox 201, 304, 316L với bề mặt sáng bóng, không có vết rỗ. Inox 304, 316L không hút nam châm, đảm bảo độ bền cao và chống ăn mòn tốt.
- Kết cấu và độ hoàn thiện: Các sản phẩm inox Sơn Hà có đường hàn chắc chắn, bề mặt mịn, không bị nứt hay biến dạng. Độ dày đồng đều theo đúng quy cách công bố.
- Tiêu chuẩn chất lượng: Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn ASTM A554, ASTM A312/A778, đảm bảo độ bền cơ học và khả năng chịu lực cao.
Đại lý bán inox Sơn Hà chính hãng, chiết khấu 5-10%
Bạn đang tìm nơi mua inox Sơn Hà chính hãng với giá tốt? Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý uy tín, chuyên phân phối inox Sơn Hà đầy đủ quy cách, đạt tiêu chuẩn chất lượng cao:
- Sản phẩm chính hãng: Cam kết 100% inox Sơn Hà, có tem nhãn và hóa đơn đầy đủ.
- Đa dạng quy cách: Phân phối inox Sơn Hà với đầy đủ kích thước, độ dày theo tiêu chuẩn.
- Giá tốt, chiết khấu cao: Giá cạnh tranh, ưu đãi 5 - 10% cho đơn hàng lớn.
- Giao hàng nhanh: Miễn phí vận chuyển tại TP.HCM, hỗ trợ toàn miền Nam.
- Tư vấn chuyên nghiệp: Hỗ trợ chọn sản phẩm phù hợp, tối ưu chi phí.

Liên hệ ngay để nhận báo giá và mua inox Sơn Hà chất lượng cao.
