Inox Nam Phát là một trong những sản phẩm của Tập Đoàn Nam Phát nổi bật với chất lượng đạt chuẩn ISO 9001:2008. Các sản phẩm inox Nam Phát đa dạng chủng loại, quy cách, đáp ứng tốt mọi nhu cầu sử dụng. Ngoài ra, nhờ hệ thống sản xuất hiện đại cùng quy trình kiểm định nghiêm ngặt, inox Nam Phát đảm bảo độ bền cao, chống ăn mòn, rỉ sét tốt, giữ cho bề mặt sản phẩm luôn sáng bóng.

Tôn thép Mạnh Tiến Phát cung cấp inox Nam Phát chính hãng:
- Hình dạng: Inox hộp, ống, inox V, băng inox.
- Phân loại: Inox trang trí, inox công nghiệp
- Tiêu chuẩn: ASTM A554, JIS G3459, ASTM A312/A778
- Bề mặt: BA, 2B, HL, No4, No1
- Chất liệu inox: SUS 201, 304, 316, 430, 409,...
- Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu.
- Đơn giá inox Nam Phát dao động từ 48.000 - 90.000 VNĐ/kg
Ưu điểm của inox Nam Phát
Sản phẩm inox Nam Phát sở hữu nhiều ưu điểm như:
- Inox Nam Phát được sản xuất từ nhiều loại inox như SUS 304, 201, 316, 316L, 430, 409,...
- Công ty đầu tư vào dây chuyền sản xuất hiện đại với 2 dây chuyền cán ủ inox khổ rộng với công nghệ mới nhất.
- Quy trình sản xuất được kiểm soát chặt chẽ, từ khâu nguyên liệu đầu vào đến khi sản phẩm hoàn thành.
- Là sản phẩm của một trong những doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh inox lớn tại Việt Nam.
- Sản phẩm inox Nam Phát được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng Mỹ ASTM A554, A312/A778, Nhật Bản JIS G3459.
- Inox Nam Phát đạt chuẩn ISO 9001:2008, đảm chất lượng vượt trội, độ bền cao.

Báo giá inox Nam Phát hôm nay 06/10/2026 tại đại lý thép MTP
Đại lý sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp bảng báo giá inox Nam Phát mới nhất 06/10/2026 để quý khách tham khảo. Báo giá inox Nam Phát các loại hộp inox, ống inox, V inox, băng inox với kích thước đa dạng, giá gốc, CK đến 10% cho đơn hàng lớn.
Cập nhật giá inox Nam Phát tại Mạnh Tiến Phát hôm nay:
- Giá hộp inox Nam Phát từ 52.000 - 82.000 vnđ/kg
- Giá ống inox Nam Phát từ 57.000 - 90.000 vnđ/kg
- Giá V inox Nam Phát từ 55.000 - 85.000 vnđ/kg
- Giá băng inox Nam Phát từ 48.000 - 68.000 vnđ/kg
Các sản phẩm inox Nam Phát trên thị trường hiện nay gồm có hộp inox, ống inox, V inox, băng inox. Mỗi sản phẩm đều có quy cách đa dạng, ứng dụng tốt trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Hộp inox Nam Phát
Đặc điểm nổi bật của hộp inox Nam Phát
Hộp inox Nam Phát là sản phẩm chất lượng cao, nổi bật với độ bền vượt trội, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ cao. Nhờ được sản xuất từ inox cao cấp, sản phẩm có bề mặt sáng bóng, không bị gỉ sét ngay cả trong môi trường ẩm ướt hay có hóa chất nhẹ. Bên cạnh đó, hộp inox Nam Phát còn dễ gia công, lắp đặt, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong xây dựng, nội thất, ngoại thất và công nghiệp.

Thông số kỹ thuật hộp inox Nam Phát
- Phân loại: Hộp inox công nghiệp, hộp inox trang trí
- Tiêu chuẩn: ASTM A554, JIS G3459, ASTM A312/A778
- Chất liệu inox: 201, 304, 316, 316L
- Bề mặt:
- BA: Bề mặt sáng bóng như gương.
- 2B: Bề mặt mịn mờ, hơi bóng
- HL: Bề mặt có các vệt xước dài song song.
- Kích thước:
- Hộp vuông: 38x38, 48x48 (hộp inox công nghiệp), 10x10 – 60x60 (hộp inox trang trí)
- Hộp chữ nhật: 30x90 - 45x95 (hộp inox công nghiệp), 10x20 – 45x95 (hộp inox trang trí)
- Độ dày:
- Hộp inox công nghiệp: 1.8 - 3.0mm
- Hộp inox trang trí: 0.3 – 2.0mm
- Chiều dài: 6m tiêu chuẩn hoặc cắt theo yêu cầu.
Ứng dụng
- Làm lan can, cầu thang, khung cửa, hàng rào.
- Kết cấu khung sườn, giá đỡ, giàn chịu lực trong xây dựng.
- Nội thất, bàn ghế, kệ trang trí với thiết kế hiện đại.
- Gia công cơ khí, chế tạo máy móc, thiết bị công nghiệp.
- Sản xuất chi tiết, phụ kiện ô tô, tàu thuyền,...
Bảng quy cách và báo giá hộp inox Nam Phát mới nhất
Bảng quy cách và bảng giá hộp inox trang trí Nam Phát
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Inox 201 (VNĐ/m) |
Inox 304 (VNĐ/m)
|
| 10x10 | 0.30 - 1.00 | 0.54 - 1.70 | 52.000 - 60.000 | 65.000 - 72.000 |
| 12x22 | 0.30 - 1.20 | 0.70 - 2.62 | 52.000 - 60.000 | 65.000 - 72.000 |
| 15x15 | 0.30 - 1.50 | 0.83 - 3.84 | 52.000 - 60.000 | 65.000 - 72.000 |
| 20x20 | 0.40 - 1.50 | 1.48 - 5.27 | 52.000 - 60.000 | 65.000 - 72.000 |
| 25x25 | 0.40 - 2.00 | 1.86 - 8.74 | 52.000 - 60.000 | 65.000 - 72.000 |
| 30x30 | 0.50 - 2.00 | 2.80 - 10.65 | 52.000 - 60.000 | 65.000 - 72.000 |
| 38x38 | 0.60 - 2.00 | 4.26 - 13.69 | 52.000 - 60.000 | 65.000 - 72.000 |
| 40x40 | 0.60 - 2.00 | 4.49 - 13.98 | 52.000 - 60.000 | 65.000 - 72.000 |
| 50x50 | 0.80 - 2.00 | 7.48 - 18.26 | 52.000 - 60.000 | 65.000 - 72.000 |
| 60x60 | 0.90 - 2.00 | 10.11 - 22.07 | 52.000 - 60.000 | 65.000 - 72.000 |
| 10x20 | 0.30 - 1.20 | 0.83 - 3.14 | 52.000 - 60.000 | 65.000 - 72.000 |
| 10x40 | 0.40 - 1.20 | 1.86 - 5.43 | 52.000 - 60.000 | 65.000 - 72.000 |
| 13x26 | 0.40 - 1.20 | 1.44 - 4.17 | 52.000 - 60.000 | 65.000 - 72.000 |
| 15x30 | 0.40 - 1.50 | 1.67 - 5.98 | 52.000 - 60.000 | 65.000 - 72.000 |
| 20x40 | 0.50 - 2.00 | 2.80 - 10.65 | 52.000 - 60.000 | 65.000 - 72.000 |
| 25x50 | 0.50 - 2.00 | 3.51 - 13.50 | 52.000 - 60.000 | 65.000 - 72.000 |
| 30x60 | 0.60 - 2.00 | 5.06 - 16.86 | 52.000 - 60.000 | 65.000 - 72.000 |
| 30x90 | 0.80 - 2.00 | 9.00 - 22.07 | 52.000 - 60.000 | 65.000 - 72.000 |
| 40x80 | 0.80 - 2.00 | 9.00 - 22.07 | 52.000 - 60.000 | 65.000 - 72.000 |
| 45x95 | 0.80 - 2.00 | 10.53 - 25.87 | 52.000 - 60.000 | 65.000 - 72.000 |
Bảng quy cách và bảng giá hộp inox công nghiệp Nam Phát
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Inox 201 (VNĐ/m) |
Inox 304 (VNĐ/m)
|
| 38x38 | 1.80 | 12.39 | 55.000 - 75.000 | 70.000 - 82.000 |
| 38x38 | 2.00 | 13.69 | 55.000 - 75.000 | 70.000 - 82.000 |
| 38x38 | 3.00 | 19.97 | 55.000 - 75.000 | 70.000 - 82.000 |
| 48x48 | 1.80 | 15.82 | 55.000 - 75.000 | 70.000 - 82.000 |
| 48x48 | 2.00 | 17.50 | 55.000 - 75.000 | 70.000 - 82.000 |
| 48x48 | 3.00 | 25.68 | 55.000 - 75.000 | 70.000 - 82.000 |
| 30x90 | 1.80 | 19.93 | 55.000 - 75.000 | 70.000 - 82.000 |
| 30x90 | 2.00 | 22.07 | 55.000 - 75.000 | 70.000 - 82.000 |
| 30x90 | 3.00 | 32.53 | 55.000 - 75.000 | 70.000 - 82.000 |
| 40x80 | 1.80 | 19.93 | 55.000 - 75.000 | 70.000 - 82.000 |
| 40x80 | 2.00 | 22.07 | 55.000 - 75.000 | 70.000 - 82.000 |
| 40x80 | 3.00 | 32.53 | 55.000 - 75.000 | 70.000 - 82.000 |
| 45x95 | 1.80 | 23.35 | 55.000 - 75.000 | 70.000 - 82.000 |
| 45x95 | 2.00 | 25.87 | 55.000 - 75.000 | 70.000 - 82.000 |
| 45x95 | 3.00 | 38.24 | 55.000 - 75.000 | 70.000 - 82.000 |
Ống inox Nam Phát
Đặc điểm nổi bật của ống inox Nam Phát
Ống inox Nam Phát có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và gỉ sét vượt trội, đặc biệt phù hợp trong môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc với hóa chất. Nhờ bề mặt sáng bóng, sản phẩm mang tính thẩm mỹ cao, thích hợp cho cả ứng dụng nội thất và công nghiệp.

Thông số kỹ thuật ống inox Nam Phát
- Phân loại: Ống inox công nghiệp, ống inox trang trí
- Tiêu chuẩn: ASTM A554, JIS G3459, ASTM A312/A778
- Chất liệu inox: 201, 304, 316, 316L
- Bề mặt:
- BA: Bề mặt sáng bóng, nhẵn mịn, có độ phản chiếu cao.
- 2B: Bề mặt mờ, không bóng, có độ nhám nhất định.
- HL: Bề mặt có các đường xước nhỏ, tạo hiệu ứng vân tóc.
- Kích thước:
- Ống inox công nghiệp: ∅8 - ∅139.8mm
- Ống inox trang trí: ∅21.7 - ∅139.8mm
- Độ dày:
- Hộp inox công nghiệp: 1.8mm - 4.0mm
- Hộp inox trang trí: 0.3mm – 2.0mm
- Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu.
Ứng dụng
- Làm khung cửa, lan can, cầu thang, hàng rào, giàn giáo.
- Sản xuất bàn ghế, tủ kệ, tay vịn, đồ trang trí,...
- Dùng trong hệ thống đường ống dẫn nước, khí, hóa chất, thực phẩm.
- Làm khung sườn xe, linh kiện máy móc, băng chuyền sản xuất.
- Sản xuất thiết bị y tế, nhà máy chế biến thực phẩm.
Bảng quy cách và báo giá ống inox Nam Phát mới nhất
Bảng quy cách và bảng giá ống inox trang trí Nam Phát
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Inox 201 (VNĐ/m) |
Inox 304 (VNĐ/m)
|
| 8.0 | 0.30 - 0.60 | 0.35 - 0.66 | 57.000 - 65.000 | 70.000 - 80.000 |
| 9.5 | 0.30 - 0.80 | 0.41 - 1.57 | 57.000 - 65.000 | 70.000 - 80.000 |
| 11.5 | 0.30 - 1.00 | 0.50 - 1.57 | 57.000 - 65.000 | 70.000 - 80.000 |
| 12.7 | 0.30 - 1.00 | 0.56 - 1.75 | 57.000 - 65.000 | 70.000 - 80.000 |
| 13.8 | 0.30 - 1.00 | 0.61 - 1.91 | 57.000 - 65.000 | 70.000 - 80.000 |
| 15.9 | 0.30 - 1.50 | 0.70 - 3.23 | 57.000 - 65.000 | 70.000 - 80.000 |
| 19.1 | 0.30 - 1.50 | 0.84 - 3.95 | 57.000 - 65.000 | 70.000 - 80.000 |
| 22.2 | 0.30 - 1.50 | 0.98 - 4.64 | 57.000 - 65.000 | 70.000 - 80.000 |
| 25.4 | 0.40 - 1.50 | 1.18 - 5.35 | 57.000 - 65.000 | 70.000 - 80.000 |
| 27.2 | 0.40 - 2.00 | 1.60 - 5.73 | 57.000 - 65.000 | 70.000 - 80.000 |
| 31.8 | 0.40 - 2.00 | 1.88 - 8.97 | 57.000 - 65.000 | 70.000 - 80.000 |
| 38.1 | 0.40 - 2.00 | 2.25 - 10.79 | 57.000 - 65.000 | 70.000 - 80.000 |
| 42.0 | 0.50 - 2.00 | 3.10 - 11.96 | 57.000 - 65.000 | 70.000 - 80.000 |
| 50.8 | 0.50 - 2.00 | 3.76 - 14.59 | 57.000 - 65.000 | 70.000 - 80.000 |
| 60.5 | 0.70 - 2.00 | 6.26 - 17.49 | 57.000 - 65.000 | 70.000 - 80.000 |
| 63.5 | 0.70 - 2.00 | 6.57 - 18.38 | 57.000 - 65.000 | 70.000 - 80.000 |
| 76.2 | 0.80 - 2.00 | 9.02 - 22.18 | 57.000 - 65.000 | 70.000 - 80.000 |
| 89.1 | 0.90 - 2.00 | 11.86 - 26.04 | 57.000 - 65.000 | 70.000 - 80.000 |
| 101.6 | 1.20 - 2.00 | 18.01 - 29.77 | 57.000 - 65.000 | 70.000 - 80.000 |
| 114.3 | 1.20 - 2.00 | 20.28 - 33.57 | 57.000 - 65.000 | 70.000 - 80.000 |
| 139.8 | 1.20 - 2.00 | 24.86 - 41.19 | 57.000 - 65.000 | 70.000 - 80.000 |
Bảng quy cách và bảng giá ống inox công nghiệp Nam Phát
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Inox 201 (VNĐ/m) |
Inox 304 (VNĐ/m)
|
| 21.7 | 1.80 - 3.00 | 5.35 - 8.38 | 60.000 - 73.000 | 75.000 - 90.000 |
| 27.2 | 1.80 - 3.00 | 6.83 - 10.85 | 60.000 - 73.000 | 75.000 - 90.000 |
| 34.0 | 1.80 - 3.00 | 8.66 - 13.90 | 60.000 - 73.000 | 75.000 - 90.000 |
| 42.7 | 1.80 - 3.00 | 11.00 - 17.80 | 60.000 - 73.000 | 75.000 - 90.000 |
| 48.6 | 1.80 - 4.00 | 12.59 - 26.66 | 60.000 - 73.000 | 75.000 - 90.000 |
| 60.5 | 1.80 - 4.00 | 15.79 - 33.78 | 60.000 - 73.000 | 75.000 - 90.000 |
| 76.2 | 1.80 - 4.00 | 20.02 - 43.16 | 60.000 - 73.000 | 75.000 - 90.000 |
| 89.1 | 1.80 - 4.00 | 23.49 - 50.88 | 60.000 - 73.000 | 75.000 - 90.000 |
| 101.6 | 1.80 - 4.00 | 26.85 - 58.35 | 60.000 - 73.000 | 75.000 - 90.000 |
| 114.3 | 1.80 - 4.00 | 30.27 - 65.94 | 60.000 - 73.000 | 75.000 - 90.000 |
| 139.8 | 1.80 - 4.00 | 37.13 - 81.19 | 60.000 - 73.000 | 75.000 - 90.000 |
V inox Nam Phát
Đặc điểm nổi bật của V inox Nam Phát
V inox Nam Phát có khả năng chống ăn mòn, chịu lực tốt, không bị gỉ sét trong môi trường khắc nghiệt. Bên cạnh đó, bề mặt sản phẩm sáng bóng, không bị ố màu, phù hợp cho các công trình yêu cầu cao về ngoại quan.

Thông số kỹ thuật V inox Nam Phát
- Chất liệu inox: 201, 304, 316, 316L
- Bề mặt:
- BA: Nhẵn bóng, độ phản chiếu cao như gương.
- 2B: Mờ, không bóng, có độ nhám
- No4: Xước nhỏ, hiệu ứng vân xước.
- HL: Hiệu ứng vân tóc, mịn, đều.
- Độ dày: 0.3 - 12mm
- Chiều dài: 6m tiêu chuẩn hoặc cắt theo yêu cầu.
Ứng dụng
- Làm khung kết cấu, gia cố góc cạnh, chống đỡ công trình.
- Dùng trong trang trí, khung cửa, giá đỡ, tay vịn.
- Làm linh kiện, khung sườn máy móc, băng chuyền sản xuất.
- Làm kết cấu chịu lực cho phương tiện vận tải, tàu thuyền.
Báo giá V inox Nam Phát mới nhất
Giá V inox Nam Phát bao gồm giá V inox 201 và giá V inox 304.
- Giá V inox 201 Nam Phát dao động từ 55.000 - 62.000 (VNĐ/m)
- Giá V inox 304 Nam Phát dao động từ 78.000 - 85.000 (VNĐ/m)
Băng inox Nam Phát
Đặc điểm nổi bật của băng inox Nam Phát
Thông số kỹ thuật băng inox Nam Phát
- Chất liệu inox: SUS 201, 304, 316, 316L
- Bề mặt:
- BA: Bề mặt sáng bóng, phản chiếu cao.
- 2B: Mờ, không bóng, có độ nhám nhẹ.
- No.4: Vân xước mịn
- No.1: Bề mặt thô, chưa xử lý, có nhiều vết xước.
- HL: Xước mịn, đồng đều, giống vân tóc.
- Khổ rộng: 510 - 595mm (inox 201), 600mm trở lên (inox 304)
- Độ dày: 0.3 - 3.0mm
Ứng dụng
- Chế tạo linh kiện, phụ tùng cơ khí, ô tô, điện tử.
- Làm vật liệu gia cố, khung kết cấu, máng xối, lan can.
- Sản xuất tủ kệ, trang trí, viền mép bàn ghế, cửa.
- Dùng trong thiết bị bếp, dây chuyền sản xuất, bồn chứa.
- Chế tạo dụng cụ phẫu thuật, thiết bị y tế, giường bệnh.
Bảng quy cách và báo giá tấm băng inox Nam Phát mới nhất
Bảng giá băng inox 201 Nam Phát
| Độ dày (mm) | Khổ rộng | Inox 201 (VNĐ/m) |
| 0.3 | 510 - 595mm | 48.000 - 55.000 |
| 0.4 | 510 - 595mm | 48.000 - 55.000 |
| 0.5 | 510 - 595mm | 48.000 - 55.000 |
| 0.6 | 510 - 595mm | 48.000 - 55.000 |
| 0.8 | 510 - 595mm | 48.000 - 55.000 |
| 1.0 | 510 - 595mm | 48.000 - 55.000 |
| 1.2 | 510 - 595mm | 48.000 - 55.000 |
| 1.5 | 510 - 595mm | 48.000 - 55.000 |
| 2.0 | 510 - 595mm | 48.000 - 55.000 |
| 2.5 | 510 - 595mm | 48.000 - 55.000 |
| 3.0 | 510 - 595mm | 48.000 - 55.000 |
Bảng giá băng inox 304 Nam Phát
| Độ dày (mm) | Khổ rộng | Inox 304 (VNĐ/m) |
| 0.3 | 600mm | 62.000 - 68.000 |
| 0.4 | 600mm | 62.000 - 68.000 |
| 0.5 | 600mm | 62.000 - 68.000 |
| 0.6 | 600mm | 62.000 - 68.000 |
| 0.8 | 600mm | 62.000 - 68.000 |
| 1.0 | 600mm | 62.000 - 68.000 |
| 1.2 | 600mm | 62.000 - 68.000 |
| 1.5 | 600mm | 62.000 - 68.000 |
| 2.0 | 600mm | 62.000 - 68.000 |
| 2.5 | 600mm | 62.000 - 68.000 |
| 3.0 | 600mm | 62.000 - 68.000 |
Lưu ý: Báo giá inox Nam Phát các loại sản phẩm trên chỉ mang tính chất tham khảo, khách hàng vui lòng liên hệ đến hotline của chúng tôi để được nhân viên gửi báo giá chính xác nhất.
Cách nhận biết inox Nam Phát chính hãng
Đối với inox trang trí:
- Đầu mỗi sản phẩm có tem thông tin công ty, sản phẩm, chứng nhận chất lượng.
- Mỗi thanh inox được đóng gói trong bao nhựa có in logo, tên công ty, địa chỉ nhà máy.

Đối với inox công nghiệp:
Trên mỗi thanh thép có in thông tin bao gồm: INOX NAM PHAT - Loại inox - Quy cách

Đại lý bán inox Nam Phát chính hãng, chiết khấu 5-10%
Sắt Thép MTP là đại lý phân phối inox Nam Phát uy tín tại Miền Nam, cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao với nhiều lợi ích:
- Đảm bảo chính hãng 100%, đầy đủ quy cách và chủng loại.
- Hàng mới nguyên, bề mặt sáng đẹp, không trầy xước.
- Giá cạnh tranh, ưu đãi hấp dẫn lên đến 10%.
- Vận chuyển tận nơi toàn Miền Nam bằng xe chuyên dụng.
- Tư vấn 24/7, hỗ trợ nhanh chóng, chuyên nghiệp.

Liên hệ ngay Sắt Thép MTP để nhận báo giá chi tiết và được hỗ trợ tư vấn lựa chọn các sản phẩm inox Nam Phát phù hợp nhất.

