Inox Hòa Bình được sản xuất tại nhà máy hiện đại, ứng dụng công nghệ tiên tiến từ Anh, Mỹ, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế. Sản phẩm có độ bền cao, chống rỉ sét, phục vụ nhiều ngành công nghiệp trong nước và xuất khẩu.
Đại lý Sắt thép Mạnh Tiến Phát nhập trực tiếp từ nhà máy, cam kết giá tốt, chứng từ rõ ràng, vận chuyển tận nơi. Liên hệ ngay để nhận báo giá mới nhất.

Đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát cung cấp inox Hòa Bình chính hãng:
- Hình dạng: Inox hộp, ống, tấm inox.
- Phân loại: Inox trang trí, inox công nghiệp
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A554, JIS G4305.
- Bề mặt: 2B/No.1, BA/HL.
- Chất liệu inox: 304, 201, 316.
- Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu.
- Đơn giá inox Hòa Bình dao động từ:17.000 VNĐ/ cây.
Ưu điểm của inox Hòa Bình
Inox Hòa Bình nổi bật với công nghệ tiên tiến và chất lượng vượt trội:
- Sử dụng thiết bị cơ khí từ Anh, đảm bảo độ chính xác cao.
- Ứng dụng công nghệ Sendzimir, tạo bề mặt inox mịn, bền, chịu lực tốt.
- Kiểm soát sản xuất bằng hệ thống điện tử hiện đại từ Mỹ.
- Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế ASTM (Mỹ), JIS (Nhật), đảm bảo độ bền và an toàn.
- Cung cấp đa dạng sản phẩm thép không gỉ, phù hợp nhiều nhu cầu.
- Là nguyên liệu quan trọng trong ngành công nghiệp trong nước và xuất khẩu.

Báo giá inox Hòa Bình hôm nay 06/10/2026 tại đại lý Sắt thép MTP
Đại lý Sắt thép Mạnh Tiến Phát xin gửi đến quý khách bảng báo giá inox Hòa Bình mới nhất. Chúng tôi cung cấp đa dạng chủng loại và kích thước với mức giá ưu đãi, chiết khấu lên đến 10% cho đơn hàng lớn.
- Giá hộp inox Hòa Bình dao động từ 60.000 – 90.000 VNĐ/kg
- Giá ống inox Hòa Bình dao động từ 50.000 – 100.000 VNĐ/kg
- Giá tấm inox Hòa Bình dao động từ 70.000 – 95.000 VNĐ/kg
Inox Hòa Bình cung cấp 3 dòng sản phẩm chính: hộp inox, ống inox và tấm inox. Mỗi loại có đặc tính riêng, đa dạng kích thước, phù hợp nhiều ứng dụng trong công nghiệp và xây dựng:
Hộp inox Hòa Bình
Đặc điểm nổi bật của hộp inox Hòa Bình
Hộp inox Hòa Bình có thiết kế dạng vuông, chữ nhật rỗng, bề mặt nhẵn mịn, sáng bóng, chống oxy hóa hiệu quả. Sản phẩm có kết cấu chắc chắn, chịu lực tốt, khó bị móp méo hay biến dạng khi chịu tác động.
Nhờ góc cạnh vuông vức, độ chính xác cao, hộp inox Hòa Bình dễ dàng gia công, hàn nối, đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật trong xây dựng và cơ khí.

Thông số kỹ thuật hộp inox Hòa Bình
- Kích thước: 20x40mm – 60x120mm
- Độ dày: 2.0 – 3.0mm
- Trọng lượng: 11.3 – 50.87 kg/cây 6m
- Chiều dài: 6m (có thể cắt theo yêu cầu)
- Mác inox: 201, 304
- Bề mặt: 2B, No1
- Tiêu chuẩn: ASTM
Ứng dụng
Hộp inox Hòa Bình được sử dụng trong sản xuất máy móc, thiết bị y tế, đồ gia dụng, nội ngoại thất, cũng như trong công nghiệp, hóa chất, năng lượng, đóng tàu và hàng hải.
Bảng quy cách và báo giá hộp inox Hòa Bình mới nhất
Bảng tra quy cách hộp inox Hòa Bình:
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) |
| 20 x 40 | 2.0 | 11.30 |
| 20 x 40 | 2.5 | 14.10 |
| 20 x 40 | 3.0 | 17.00 |
| 30 x 30 | 2.0 | 11.30 |
| 30 x 30 | 2.5 | 14.10 |
| 30 x 30 | 3.0 | 17.00 |
| 25 x 50 | 2.0 | 14.10 |
| 25 x 50 | 2.5 | 17.70 |
| 25 x 50 | 3.0 | 21.20 |
| 30 x 60 | 2.0 | 16.84 |
| 30 x 60 | 2.5 | 20.96 |
| 30 x 60 | 3.0 | 25.05 |
| 40 x 80 | 2.0 | 22.55 |
| 40 x 80 | 2.5 | 28.10 |
| 40 x 80 | 3.0 | 33.62 |
| 60 x 60 | 2.0 | 22.55 |
| 60 x 60 | 2.5 | 28.10 |
| 60 x 60 | 3.0 | 33.62 |
| 70 x 70 | 2.0 | 26.40 |
| 70 x 70 | 2.5 | 33.00 |
| 70 x 70 | 3.0 | 39.60 |
| 50 x 100 | 2.0 | 28.30 |
| 50 x 100 | 2.5 | 35.30 |
| 50 x 100 | 3.0 | 42.40 |
| 60 x 120 | 2.0 | 33.90 |
| 60 x 120 | 2.5 | 42.40 |
| 60 x 120 | 3.0 | 50.90 |
| 40 x 40 | 2.0 | 15.10 |
| 40 x 40 | 2.5 | 18.80 |
| 40 x 40 | 3.0 | 22.60 |
| 50 x 50 | 2.0 | 18.80 |
| 50 x 50 | 2.5 | 23.60 |
| 50 x 50 | 3.0 | 28.30 |
| 80 x 80 | 2.0 | 30.10 |
| 80 x 80 | 2.5 | 37.70 |
| 80 x 80 | 3.0 | 45.20 |
| 100 x 100 | 2.0 | 37.70 |
| 100 x 100 | 2.5 | 47.10 |
| 100 x 100 | 3.0 | 56.50 |
| 60 x 120 | 2.0 | 33.91 |
| 60 x 120 | 2.5 | 42.39 |
| 60 x 120 | 3.0 | 50.87 |
Bảng giá hộp inox Hòa Bình mới nhất:
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Giá (VNĐ/cây) |
| 20 x 40 | 2.0 – 3.0 | 11.30 – 17.00 | 678.000 – 1.530.000 |
| 30 x 30 | 2.0 – 3.0 | 11.30 – 17.00 | 678.000 – 1.530.000 |
| 25 x 50 | 2.0 – 3.0 | 14.10 – 21.20 | 846.000 – 1.908.000 |
| 30 x 60 | 2.0 – 3.0 | 16.84 – 25.05 | 1.010.400 – 2.254.500 |
| 40 x 80 | 2.0 – 3.0 | 22.55 – 33.62 | 1.353.000 – 3.025.800 |
| 60 x 60 | 2.0 – 3.0 | 22.55 – 33.62 | 1.353.000 – 3.025.800 |
| 70 x 70 | 2.0 – 3.0 | 26.40 – 39.60 | 1.584.000 – 3.564.000 |
| 50 x 100 | 2.0 – 3.0 | 28.30 – 42.40 | 1.698.000 – 3.816.000 |
| 60 x 120 | 2.0 – 3.0 | 33.90 – 50.90 | 2.034.000 – 4.581.000 |
| 40 x 40 | 2.0 – 3.0 | 15.10 – 22.60 | 906.000 – 2.034.000 |
| 50 x 50 | 2.0 – 3.0 | 18.80 – 28.30 | 1.128.000 – 2.547.000 |
| 80 x 80 | 2.0 – 3.0 | 30.10 – 45.20 | 1.806.000 – 4.068.000 |
| 100 x 100 | 2.0 – 3.0 | 37.70 – 56.50 | 2.262.000 – 5.085.000 |
Ống inox Hòa Bình
Đặc điểm nổi bật của ống inox Hòa Bình
Ống inox Hòa Bình có dạng tròn rỗng, bề mặt sáng bóng, trơn nhẵn, được sản xuất với độ chính xác cao.
Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt, không bị gỉ sét khi tiếp xúc với hóa chất hoặc môi trường nước biển. Nhờ kết cấu chắc chắn, độ bền cao, ống inox Hòa Bình đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.

Thông số kỹ thuật ống inox Hòa Bình
- Đường kính: Ø8 – Ø114mm
- Độ dày: 0.3 – 2.0mm
- Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 304L
- Bề mặt: 2B, No.1
- Tiêu chuẩn: ASTM (Mỹ)
Ứng dụng
Sản phẩm dùng làm đường ống dẫn, lan can, tay vịn, hàng rào, bàn ghế, thiết bị y tế và chế biến thực phẩm…
Bảng quy cách và báo giá ống inox Hòa Bình mới nhất
Bảng tra trọng lượng ống inox Hòa Bình:
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/6m) |
| Phi 8.0 | 0.30 - 1.0 | 0.34 - 1.04 |
| Phi 9.5 | 0.30 - 1.0 | 0.41 - 1.26 |
| Phi 12.7 | 0.30 - 1.3 | 0.55 - 2.19 |
| Phi 15.9 | 0.30 - 1.5 | 0.69 - 3.19 |
| Phi 19.1 | 0.30 - 1.6 | 0.83 - 4.14 |
| Phi 22.2 | 0.30 - 1.6 | 0.97 - 4.87 |
| Phi 25.4 | 0.30 - 1.6 | 1.11 - 5.63 |
| Phi 31.8 | 0.35 - 1.6 | 1.63 - 7.15 |
| Phi 38.1 | 0.40 - 1.6 | 1.95 - 8.12 |
| Phi 42.7 | 0.50 - 2.0 | 2.50 - 10.91 |
| Phi 50.8 | 0.50 - 2.0 | 2.98 - 13.04 |
| Phi 63.5 | 0.50 - 1.9 | 4.66 - 18.19 |
Bảng giá ống inox Hòa Bình mới nhất:
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/6m) | Giá (VNĐ/6m) |
| Phi 8.0 | 0.30 - 1.0 | 0.34 - 1.04 | 17.000 - 104.000 |
| Phi 9.5 | 0.30 - 1.0 | 0.41 - 1.26 | 20.500 - 126.000 |
| Phi 12.7 | 0.30 - 1.3 | 0.55 - 2.19 | 27.500 - 219.000 |
| Phi 15.9 | 0.30 - 1.5 | 0.69 - 3.19 | 34.500 - 319.000 |
| Phi 19.1 | 0.30 - 1.6 | 0.83 - 4.14 | 41.500 - 414.000 |
| Phi 22.2 | 0.30 - 1.6 | 0.97 - 4.87 | 48.500 - 487.000 |
| Phi 25.4 | 0.30 - 1.6 | 1.11 - 5.63 | 55.500 - 563.000 |
| Phi 31.8 | 0.35 - 1.6 | 1.63 - 7.15 | 81.500 - 715.000 |
| Phi 38.1 | 0.40 - 1.6 | 1.95 - 8.12 | 97.500 - 812.000 |
| Phi 42.7 | 0.50 - 2.0 | 2.50 - 10.91 | 125.000 - 1.091.000 |
| Phi 50.8 | 0.50 - 2.0 | 2.98 - 13.04 | 149.000 - 1.304.000 |
| Phi 63.5 | 0.50 - 1.9 | 4.66 - 18.19 | 233.000 - 1.819.000 |
Tấm inox Hòa Bình
Đặc điểm nổi bật của tấm inox Hòa Bình
Tấm inox Hòa Bình sở hữu bề mặt phẳng mịn, sáng bóng với sắc trắng bạc sang trọng, tạo điểm nhấn thẩm mỹ cao.
Nhờ độ dẻo vượt trội, sản phẩm chịu lực tốt, hạn chế nứt gãy khi va đập. Bên cạnh đó, khả năng chống ăn mòn hiệu quả giúp tấm inox luôn bền đẹp theo thời gian.

Thông số kỹ thuật tấm inox Hòa Bình
- Kích thước: 1000x2000mm, 1220x2500mm, 1500x3000mm
- Độ dày: 0.3 - 12.0mm
- Khối lượng: 4.76 - 428.22 kg/tấm
- Chủng loại inox: 304, 201
- Bề mặt hoàn thiện: 2B/No1
- Tiêu chuẩn: ASTM
Ứng dụng
Tấm inox Hòa Bình ứng dụng rộng rãi trong đời sống và công nghiệp, từ bồn rửa, tủ bếp, mặt bàn, ghế, nồi chảo, bát đĩa đến thiết bị nhà bếp như tủ lạnh, lò vi sóng, máy rửa chén. Ngoài ra, inox còn dùng làm vỏ máy móc công nghiệp, nông nghiệp, ô tô, tàu thuyền…
Bảng quy cách và báo giá tấm inox Hòa Bình mới nhất
Bảng tra trọng lượng tấm inox Hòa Bình:
| Độ dày (mm) | Khổ tấm inox (mm) | ||
| 1000 x 2000 | 1220 x 2500 | 1500 x 3000 | |
| 0.3 | 4.76 | 7.26 | 10.71 |
| 0.4 | 6.34 | 9.67 | 14.27 |
| 0.5 | 7.93 | 12.09 | 17.84 |
| 0.6 | 9.52 | 14.51 | 21.41 |
| 0.7 | 11.10 | 16.93 | 24.98 |
| 0.8 | 12.69 | 19.35 | 28.55 |
| 1.0 | 15.86 | 24.19 | 35.69 |
| 1.2 | 19.03 | 29.02 | 42.82 |
| 1.5 | 23.79 | 36.28 | 53.53 |
| 2.0 | 31.72 | 48.37 | 71.37 |
| 2.5 | 39.65 | 60.47 | 89.21 |
| 3.0 | 47.58 | 72.56 | 107.06 |
| 4.0 | 63.44 | 96.75 | 142.74 |
| 5.0 | 79.30 | 120.93 | 178.43 |
| 6.0 | 95.16 | 145.12 | 214.11 |
| 8.0 | 126.88 | 193.49 | 285.48 |
| 10 | 158.60 | 241.87 | 356.85 |
| 12 | 190.32 | 290.24 | 428.22 |
Bảng giá tấm inox Hòa Bình:
| Độ dày (mm) | Khổ tấm inox (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Giá VNĐ/ tấm |
| 0.3 | 1000 x 2000 | 4.76 | 238.000 - 476.000 |
| 1220 x 2500 | 7.26 | 363.000 - 726.000 | |
| 1500 x 3000 | 10.71 | 535.500 - 1.071.000 | |
| 0.4 | 1000 x 2000 | 6.34 | 317.000 - 634.000 |
| 1220 x 2500 | 9.67 | 483.500 - 967.000 | |
| 1500 x 3000 | 14.27 | 713.500 - 1.427.000 | |
| 0.5 | 1000 x 2000 | 7.93 | 396.500 - 793.000 |
| 1220 x 2500 | 12.09 | 604.500 - 1.209.000 | |
| 1500 x 3000 | 17.84 | 892.000 - 1.784.000 | |
| 0.6 | 1000 x 2000 | 9.52 | 476.000 - 952.000 |
| 1220 x 2500 | 14.51 | 725.500 - 1.451.000 | |
| 1500 x 3000 | 21.41 | 1.070.500 - 2.141.000 | |
| 0.8 | 1000 x 2000 | 12.69 | 634.500 - 1.269.000 |
| 1220 x 2500 | 19.35 | 967.500 - 1.935.000 | |
| 1500 x 3000 | 28.55 | 1.427.500 - 2.855.000 | |
| 1.0 | 1000 x 2000 | 15.86 | 793.000 - 1.586.000 |
| 1220 x 2500 | 24.19 | 1.209.500 - 2.419.000 | |
| 1500 x 3000 | 35.69 | 1.784.500 - 3.569.000 | |
| 1.5 | 1000 x 2000 | 23.79 | 1.189.500 - 2.379.000 |
| 1220 x 2500 | 36.28 | 1.814.000 - 3.628.000 | |
| 1500 x 3000 | 53.53 | 2.676.500 - 5.353.000 | |
| 2.0 | 1000 x 2000 | 31.72 | 1.586.000 - 3.172.000 |
| 1220 x 2500 | 48.37 | 2.418.500 - 4.837.000 | |
| 1500 x 3000 | 71.37 | 3.568.500 - 7.137.000 |
Cách nhận biết inox Hòa Bình chính hãng
Nhãn mác và chứng nhận:
- Sản phẩm chính hãng thường có mác inox rõ ràng (ví dụ: inox 304, 201, 304L) và ghi kèm các tiêu chuẩn sản xuất như ASTM, JIS.
- Đi kèm là chứng từ, bao bì và nhãn mác được in chất lượng, đảm bảo xuất xứ từ nhà sản xuất.

Bề mặt và chất lượng hoàn thiện:
- Inox Hòa Bình chính hãng có bề mặt phẳng, trơn nhẵn, đồng đều với độ sáng bóng đặc trưng (thường là bề mặt 2B hoặc No1).
- Sản phẩm không có vết trầy xước, khuyết điểm hay biến dạng không đồng nhất.
Thông số kỹ thuật: Các thông số về kích thước, độ dày, khối lượng… được công bố rõ ràng trên hồ sơ kỹ thuật.
Đại lý bán inox Hòa Bình chính hãng, chiết khấu 5-10%
Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát - Cơ sở phân phối inox Hòa Bình uy tín tại Miền Nam, cung cấp đa dạng sản phẩm: hộp inox, ống inox, tấm inox với nhiều quy cách.
- Hàng chính hãng 100%, nhập trực tiếp từ nhà máy, đầy đủ giấy tờ, tem nhãn.
- Giá cạnh tranh, rẻ hơn nhiều đại lý khác.
- Chiết khấu 5 - 10% cho đơn hàng lớn hoặc khách hàng thân thiết.
- Giao hàng toàn Miền Nam, miễn phí tại TP.HCM.
- Tư vấn viên giàu kinh nghiệm, hỗ trợ nhanh chóng.

