Inox Hoàng Vũ

Inox Hoàng Vũ với các sản phẩm ống, hộp, cuộn, V inox được sản xuất bởi Tập Đoàng Inox Hoàng Vũ, thành lập vào năm 1993. Inox Hoàng Vũ là sản phẩm quen thuộc của mọi nhà, nổi bật với chất lượng đạt chuẩn ISO 9001:2015. Các sản phẩm inox Hoàng Vũ có bề mặt sáng bóng, độ bền cao, không xảy ra hiện tượng rỉ sét, ăn mòn sau thời gian dài sử dụng nếu sử dụng đúng mục đích. Giá thành cạnh tranh cũng là một lợi thế giúp inox Hoàng Vũ được sử dụng nhiều trong đời sống.

Inox Hoàng Vũ có bề mặt sáng bóng, độ bền cao, tính thẩm mỹ tốt
Inox Hoàng Vũ có bề mặt sáng bóng, độ bền cao, tính thẩm mỹ tốt

Tôn thép Mạnh Tiến Phát cung cấp inox Hoàng Vũ chính hãng:

  • Hình dạng: Inox hộp, ống, inox V, cuộn inox.
  • Phân loại: Inox trang trí, inox công nghiệp
  • Tiêu chuẩn: ASTM A554, JIS G3459, ASTM A240/480
  • Bề mặt: BA, 2B, No4, xước, 180, 240, 320, 400, 600 grit
  • Chất liệu inox: 201, 304
  • Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu.
  • Đơn giá inox Hoàng Vũ dao động từ 50.000 - 90.000 VNĐ/kg

Ưu điểm của inox Hoàng Vũ

  • Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001:2015, ASTM A554 (Mỹ), JIS G3459 (Nhật Bản).
  • Quy trình sản xuất khép kín với công nghệ tiên tiến từ các nước có ngành thép phát triển.
  • Độ bền cao, chống ăn mòn tốt, đảm bảo tính thẩm mỹ và độ bền lâu dài.
  • Luôn có sẵn số lượng lớn với 8 nhà máy với tổng sản lượng 90.000 tấn/năm, hơn 120 dây chuyền sản xuất inox lớn nhất Việt Nam.
  • Trang bị dây chuyền cán nguội, lò ủ, xẻ cuộn, hàn ống, đánh bóng, tạo ra sản phẩm chất lượng cao.
  • Là sản phẩm của doanh nghiệp sản xuất inox lớn nhất Việt Nam trên thị trường hiện nay.
  • Inox Hoàng Vũ được tin dùng trong nhiều công trình trọng điểm như Tòa nhà Quốc Hội, Nhà máy Samsung Thái Nguyên, Bệnh viện Nhi Trung ương, Cầu Thuận Phước Đà Nẵng, Dự án Vingroup Hạ Long,...
  • Tập đoàn Inox Hoàng Vũ nhận được nhiều giải thưởng như 6 năm liền vào Top 500 doanh nghiệp tư nhân lớn nhất Việt Nam, Top 300 Thương hiệu hàng đầu (2014), Top 100 Sản phẩm phát triển tốt nhất (2015), Hàng Việt tốt – Dịch vụ hoàn hảo (2016), Cúp vàng VietBuild (2008–2016).
Chứng nhận chất lượng inox Hoàng Vũ
Chứng nhận chất lượng inox Hoàng Vũ
Các giải thưởng của Tập Đoàn Inox Hoàng Vũ
Các giải thưởng của Tập Đoàn Inox Hoàng Vũ

Báo giá inox Hoàng Vũ hôm nay 06/10/2026 tại đại lý thép MTP

Đại lý sắt thép Mạnh Tiến Phát xin gửi đến khách hàng bảng báo giá inox Hoàng Vũ mới nhất hiện nay để quý khách tham khảo. Báo giá inox Hoàng Vũ các loại hộp inox, ống inox, V inox, cuộn inox đa dạng kích thước, giá gốc, CK đến 10% cho đơn hàng lớn.

Cập nhật giá inox Hoàng Vũ tại Mạnh Tiến Phát hôm nay:

  • Giá hộp inox Hoàng Vũ từ 55.000 - 73.000 vnđ/kg
  • Giá ống inox Hoàng Vũ từ 60.000 - 90.000 vnđ/kg
  • Giá V inox Hoàng Vũ từ 57.000 - 82.000 vnđ/kg
  • Giá cuộn inox Hoàng Vũ từ 50 .000 - 65.000 vnđ/kg

Tập Đoàn Inox Hoàng Vũ sản xuất và cung cấp các loại hộp inox, ống inox, V inox và cuộn inox với nhiều quy cách khác nhau, đáp ứng tốt nhất mọi nhu cầu khách hàng.

Hộp inox Hoàng Vũ

Đặc điểm nổi bật của hộp inox Hoàng Vũ

Hộp inox Hoàng Vũ nổi bật với chất liệu inox cao cấp (SUS 304, SUS 201), độ bền và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Sản phẩm đa dạng kích thước và bề mặt, có tính thẩm mỹ cao. Hộp inox Hoàng Vũ được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ giá thành hợp lý, tuổi thọ vượt trội và an toàn cho sức khỏe.

Hộp inox Hoàng Vũ
Hộp inox Hoàng Vũ

Thông số kỹ thuật hộp inox Hoàng Vũ

  • Phân loại: Hộp inox công nghiệp, hộp inox trang trí
  • Tiêu chuẩn: ASTM A554, JIS G3459
  • Chất liệu inox: 201, 304
  • Bề mặt:
    • BA: Bóng gương, sáng đẹp, phản chiếu tốt.
    • 2B: Mờ mịn, phổ biến trong công nghiệp.
    • Xước: Đường xước mịn
    • No.4: Mờ, xước nhẹ
  • Kích thước:
    • Hộp vuông: 38x38, 48x48 (hộp inox công nghiệp), 10x10 – 80x80 (hộp inox trang trí)
    • Hộp chữ nhật: 40x80 - 50x100 (hộp inox công nghiệp), 10x20 – 60x120 (hộp inox trang trí)
  • Độ dày:
    • Hộp inox công nghiệp: 1.8mm - 3.0mm
    • Hộp inox trang trí: 0.3mm – 2.0mm
  • Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu.

Ứng dụng

  • Làm lan can, cầu thang, tay vịn, khung cửa,...
  • Làm thiết bị, dụng cụ chứa đựng và vận chuyển thực phẩm.
  • Sản xuất thiết bị y tế, dụng cụ phẫu thuật, tủ đựng thuốc,...
  • Làm chân bàn ghế, kệ chén bát, giường, tủ,...

Bảng quy cách và báo giá hộp inox Hoàng Vũ mới nhất

Bảng quy cách và bảng giá hộp inox trang trí Hoàng Vũ

Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Inox 201 (VNĐ/6m)
Inox 304 (VNĐ/6m)
10x10 0.50 0.90 50.000 63.000
10x10 0.60 1.08 59.000 76.000
10x10 0.70 1.27 70.000 89.000
10x10 0.80 1.45 80.000 102.000
10x10 0.90 1.63 90.000 114.000
10x10 1.00 1.81 100.000 127.000
12.7x12.7 0.30 0.70 39.000 49.000
12.7x12.7 0.40 0.93 51.000 65.000
12.7x12.7 0.50 1.16 64.000 81.000
12.7x12.7 0.60 1.39 76.000 97.000
12.7x12.7 0.70 1.63 90.000 114.000
12.7x12.7 0.80 1.86 102.000 130.000
12.7x12.7 0.90 2.09 115.000 146.000
12.7x12.7 1.00 2.32 128.000 162.000
12.7x12.7 1.10 2.35 129.000 165.000
12.7x12.7 1.30 2.79 153.000 195.000
12.7x12.7 1.50 3.48 191.000 244.000
15x15 0.50 1.38 76.000 97.000
15x15 0.60 1.66 91.000 116.000
15x15 0.70 1.93 106.000 135.000
15x15 0.80 2.21 122.000 155.000
15x15 0.90 2.48 136.000 174.000
15x15 1.00 2.76 152.000 193.000
15x15 1.10 3.04 167.000 213.000
15x15 1.30 3.31 182.000 232.000
15x15 1.50 4.10 226.000 287.000
20x20 0.50 1.86 102.000 130.000
20x20 0.60 2.23 123.000 156.000
20x20 0.70 2.60 143.000 182.000
20x20 0.80 2.97 163.000 208.000
20x20 0.90 3.34 184.000 234.000
20x20 1.00 3.71 204.000 260.000
20x20 1.10 4.38 241.000 307.000
20x20 1.30 4.45 245.000 312.000
20x20 1.50 5.57 306.000 390.000
20x20 2.00 7.42 408.000 519.000
25x25 0.50 2.33 128.000 163.000
25x25 0.60 2.80 154.000 196.000
25x25 0.70 3.36 185.000 235.000
25x25 0.80 3.73 205.000 261.000
25x25 0.90 4.20 231.000 294.000
25x25 1.00 4.66 256.000 326.000
25x25 1.10 5.13 282.000 359.000
25x25 1.30 5.60 308.000 392.000
25x25 1.50 6.95 382.000 487.000
25x25 2.00 9.37 515.000 656.000
30x30 0.50 2.81 155.000 197.000
30x30 0.60 3.37 185.000 236.000
30x30 0.70 3.93 216.000 275.000
30x30 0.80 4.49 247.000 314.000
30x30 0.90 5.05 278.000 354.000
30x30 1.00 5.61 309.000 393.000
30x30 1.10 6.18 340.000 433.000
30x30 1.30 6.74 371.000 472.000
30x30 1.50 8.38 461.000 587.000
30x30 2.00 11.17 614.000 782.000
38x38 0.60 4.28 235.000 300.000
38x38 0.70 5.00 275.000 350.000
38x38 0.80 5.71 314.000 400.000
38x38 0.90 6.42 353.000 449.000
38x38 1.00 7.14 393.000 500.000
38x38 1.10 7.35 404.000 515.000
38x38 1.30 8.56 471.000 599.000
38x38 1.50 10.66 586.000 746.000
38x38 2.00 14.22 782.000 995.000
40x40 0.60 4.51 248.000 316.000
40x40 0.70 5.36 295.000 375.000
40x40 0.80 6.01 331.000 421.000
40x40 0.90 6.77 372.000 474.000
40x40 1.00 7.52 414.000 526.000
40x40 1.10 8.37 460.000 586.000
40x40 1.30 9.32 513.000 652.000
40x40 1.50 11.23 618.000 786.000
40x40 2.00 14.94 822.000 1.046.000
50x50 0.80 7.54 415.000 528.000
50x50 0.90 8.48 466.000 594.000
50x50 1.00 9.42 518.000 659.000
50x50 1.10 10.36 570.000 725.000
50x50 1.30 11.31 622.000 792.000
50x50 1.50 14.09 775.000 986.000
50x50 2.00 18.75 1.031.000 1.313.000
60x60 0.80 9.06 498.000 634.000
60x60 0.90 10.19 560.000 713.000
60x60 1.00 11.32 623.000 792.000
60x60 1.10 12.46 685.000 872.000
60x60 1.30 13.39 736.000 937.000
60x60 1.50 16.94 932.000 1.186.000
60x60 2.00 22.55 1.240.000 1.579.000
80x80 1.30 18.16 999.000 1.271.000
80x80 1.50 22.65 1.246.000 1.586.000
80x80 2.00 30.17 1.659.000 2.112.000
10x20 0.50 1.38 76.000 97.000
10x20 0.60 1.66 91.000 116.000
10x20 0.70 1.93 106.000 135.000
10x20 0.80 2.21 122.000 155.000
10x20 0.90 2.48 136.000 174.000
10x20 1.00 2.76 152.000 193.000
10x20 1.10 3.04 167.000 213.000
10x20 1.30 3.31 182.000 232.000
10x20 1.50 4.10 226.000 287.000
10x30 0.80 2.97 163.000 208.000
10x30 0.90 3.34 184.000 234.000
10x30 1.00 3.71 204.000 260.000
10x30 1.10 4.38 241.000 307.000
10x30 1.30 4.45 245.000 312.000
10x30 1.50 5.52 304.000 386.000
10x40 0.50 2.33 128.000 163.000
10x40 0.60 2.80 154.000 196.000
10x40 0.70 3.36 185.000 235.000
10x40 0.80 3.73 205.000 261.000
10x40 0.90 4.20 231.000 294.000
10x40 1.00 4.66 256.000 326.000
10x40 1.10 5.13 282.000 359.000
10x40 1.30 5.60 308.000 392.000
10x40 1.50 6.95 382.000 487.000
13x26 0.50 1.81 100.000 127.000
13x26 0.60 2.17 119.000 152.000
13x26 0.70 2.53 139.000 177.000
13x26 0.80 2.89 159.000 202.000
13x26 0.90 3.25 179.000 228.000
13x26 1.00 3.62 199.000 253.000
13x26 1.10 3.98 219.000 279.000
13x26 1.30 4.34 239.000 304.000
13x26 1.50 5.38 296.000 377.000
15x30 0.50 2.09 115.000 146.000
15x30 0.60 2.51 138.000 176.000
15x30 0.70 2.33 128.000 163.000
15x30 0.80 3.35 184.000 235.000
15x30 0.90 3.77 207.000 264.000
15x30 1.00 4.19 230.000 293.000
15x30 1.10 4.31 237.000 302.000
15x30 1.30 5.32 293.000 372.000
15x30 1.50 6.24 343.000 437.000
16x32 0.50 2.34 129.000 164.000
16x32 0.60 2.68 147.000 188.000
16x32 0.70 3.13 172.000 219.000
16x32 0.80 3.58 197.000 251.000
16x32 0.90 4.03 222.000 282.000
16x32 1.00 4.47 246.000 313.000
16x32 1.10 4.92 271.000 344.000
16x32 1.30 5.37 295.000 376.000
16x32 1.50 6.67 367.000 467.000
20x40 0.50 2.31 127.000 162.000
20x40 0.60 3.37 185.000 236.000
20x40 0.70 3.33 183.000 233.000
20x40 0.80 4.49 247.000 314.000
20x40 0.90 5.05 278.000 354.000
20x40 1.00 5.61 309.000 393.000
20x40 1.10 6.18 340.000 433.000
20x40 1.30 6.74 371.000 472.000
20x40 1.50 8.38 461.000 587.000
20x40 2.00 11.13 612.000 779.000
25x50 0.60 4.23 233.000 296.000
25x50 0.70 4.33 238.000 303.000
25x50 0.80 5.63 310.000 394.000
25x50 0.90 6.34 349.000 444.000
25x50 1.00 7.04 387.000 493.000
25x50 1.10 7.75 426.000 543.000
25x50 1.30 8.45 465.000 592.000
25x50 1.50 10.52 579.000 736.000
25x50 2.00 13.99 769.000 979.000
30x60 0.70 5.33 293.000 373.000
30x60 0.80 6.78 373.000 475.000
30x60 0.90 7.62 419.000 533.000
30x60 1.00 8.47 466.000 593.000
30x60 1.10 9.32 513.000 652.000
30x60 1.30 10.16 559.000 711.000
30x60 1.50 12.66 696.000 886.000
30x60 2.00 16.84 926.000 1.179.000
30x90 0.80 9.06 498.000 634.000
30x90 0.90 10.19 560.000 713.000
30x90 1.00 11.32 623.000 792.000
30x90 1.10 12.46 685.000 872.000
30x90 1.30 13.59 747.000 951.000
30x90 1.50 16.94 932.000 1.186.000
30x90 2.00 22.55 1.240.000 1.579.000
40x80 0.80 9.06 498.000 634.000
40x80 0.90 10.19 560.000 713.000
40x80 1.00 11.32 623.000 792.000
40x80 1.10 12.46 685.000 872.000
40x80 1.30 13.59 747.000 951.000
40x80 1.50 16.94 932.000 1.186.000
40x80 2.00 22.55 1.240.000 1.579.000
45x95 1.50 19.80 1.089.000 1.386.000
45x95 2.00 26.36 1.450.000 1.845.000
50x100 1.30 16.98 934.000 1.189.000
50x100 1.50 21.23 1.168.000 1.486.000
50x100 2.00 28.26 1.554.000 1.978.000
60x120 1.50 25.55 1.405.000 1.789.000
60x120 2.00 34.07 1.874.000 2.385.000

Bảng quy cách và bảng giá hộp inox công nghiệp Hoàng Vũ

Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Inox 201 (VNĐ/6m)
Inox 304 (VNĐ/6m)
38 x 38 1.80 12.39 743.000 904.000
38 x 38 2.00 13.69 821.000 999.000
38 x 38 3.00 19.97 1.198.000 1.458.000
48 x 48 1.80 15.82 949.000 1.155.000
48 x 48 2.00 17.50 1.050.000 1.278.000
48 x 48 3.00 25.68 1.541.000 1.875.000
40 x 80 1.80 19.93 1.196.000 1.455.000
40 x 80 2.00 22.07 1.324.000 1.611.000
40 x 80 3.00 32.53 1.952.000 2.375.000
30 x 90 1.80 19.93 1.196.000 1.455.000
30 x 90 2.00 22.07 1.324.000 1.611.000
30 x 90 3.00 32.53 1.952.000 2.375.000
45 x 95 1.80 23.35 1.401.000 1.705.000
45 x 95 2.00 25.87 1.552.000 1.889.000
45 x 95 3.00 38.24 2.294.000 2.792.000
50 x 100 1.80 25.07 1.504.000 1.830.000
50 x 100 2.00 27.78 1.667.000 2.028.000
50 x 100 3.00 41.10 2.466.000 3.000.000

Ống inox Hoàng Vũ

Đặc điểm nổi bật của ống inox Hoàng Vũ

Ống inox Hoàng Vũ đạt tiêu chuẩn Mỹ, Nhật Bản, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tốt. Sản phẩm có bề mặt đa dạng như BA, 2B, No4, 180-600 grit, đáp ứng nhiều yêu cầu về thẩm mỹ và ứng dụng. Nhờ sử dụng inox 201, 304, ống inox Hoàng Vũ có khả năng chống ăn mòn vượt trội, phù hợp với môi trường khắc nghiệt.

Ống inox trang trí Hoàng Vũ
Ống inox trang trí Hoàng Vũ

Thông số kỹ thuật ống inox Hoàng Vũ

  • Phân loại: Ống inox công nghiệp, ống inox trang trí
  • Tiêu chuẩn: ASTM A554, JIS G3459
  • Chất liệu inox: 201, 304
  • Bề mặt:
    • BA: Sáng bóng như gương
    • 2B (Non Polishing): Mờ, không đánh bóng
    • No4: Xước mờ theo một hướng
    • 180 Grit: Xước nhẹ, hơi thô
    • 240 Grit: Mịn hơn 180 grit, có vết xước nhỏ
    • 320 Grit: Mịn hơn 240 grit, ít vết xước
    • 400 Grit: Rất mịn, gần như không có vết xước
    • 600 Grit: Siêu mịn, gần đạt mức gương
  • Kích thước:
    • Ống inox công nghiệp: Phi 8 - Phi 139.8
    • Ống inox trang trí: Phi 21.7 - Phi 139.8
  • Độ dày:
    • Hộp inox công nghiệp: 2.0mm - 4.0mm
    • Hộp inox trang trí: 0.4mm – 2.0mm
  • Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu.

Ứng dụng

  • Hệ thống đường ống dẫn nước, khí, dầu trong công nghiệp và dân dụng.
  • Sản xuất linh kiện máy móc, thiết bị công nghiệp.
  • Làm lan can, tay vịn cầu thang, hàng rào.
  • Sản xuất dụng cụ y tế, giường bệnh, bàn mổ.
  • Hệ thống ống dẫn trong nhà máy chế biến thực phẩm, đồ uống.

Bảng quy cách và báo giá ống inox Hoàng Vũ mới nhất

Bảng quy cách và bảng giá ống inox trang trí Hoàng Vũ

Đường kính (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Inox 201 (VNĐ/6m)
Inox 304 (VNĐ/6m)
8.0 0.70 0.57 34.000 48.000
8.0 0.80 0.68 41.000 58.000
9.5 0.40 0.55 33.000 47.000
9.5 0.50 0.69 41.000 59.000
9.5 0.60 0.82 49.000 70.000
9.5 0.70 0.95 57.000 81.000
9.5 0.80 1.08 65.000 92.000
9.5 0.90 1.20 72.000 102.000
9.5 1.00 1.32 79.000 112.000
11.5 0.60 0.84 50.000 71.000
11.5 0.70 1.00 60.000 85.000
11.5 0.80 1.16 70.000 99.000
11.5 0.90 1.31 79.000 111.000
11.5 1.00 1.47 88.000 125.000
11.5 1.10 1.62 97.000 138.000
12.7 0.40 0.74 44.000 63.000
12.7 0.50 0.93 56.000 79.000
12.7 0.60 1.10 66.000 94.000
12.7 0.70 1.28 77.000 109.000
12.7 0.80 1.46 88.000 124.000
12.7 0.90 1.63 98.000 139.000
12.7 1.00 1.80 108.000 153.000
12.7 1.10 1.97 118.000 167.000
12.7 1.20 2.14 128.000 182.000
12.7 1.50 2.63 158.000 224.000
13.8 0.50 01.01 61.000 86.000
13.8 0.60 1.20 72.000 102.000
13.8 0.70 1.40 84.000 119.000
13.8 0.80 1.59 95.000 135.000
13.8 0.90 1.78 107.000 151.000
13.8 1.00 1.97 118.000 167.000
13.8 1.10 2.15 129.000 183.000
13.8 1.20 2.34 140.000 199.000
15.9 0.40 0.94 56.000 80.000
15.9 0.50 1.16 70.000 99.000
15.9 0.60 1.39 83.000 118.000
15.9 0.70 1.62 97.000 138.000
15.9 0.80 1.84 110.000 156.000
15.9 0.90 2.06 124.000 175.000
15.9 1.00 2.28 137.000 194.000
15.9 1.10 2.50 150.000 213.000
15.9 1.20 2.71 163.000 230.000
15.9 1.50 3.35 201.000 285.000
19.1 0.50 1.40 84.000 119.000
19.1 0.60 1.68 101.000 143.000
19.1 0.70 1.95 117.000 166.000
19.1 0.80 2.22 133.000 189.000
19.1 0.90 2.49 149.000 212.000
19.1 1.00 2.76 166.000 235.000
19.1 1.10 3.03 182.000 258.000
19.1 1.20 3.29 197.000 280.000
19.1 1.50 4.07 244.000 346.000
22.2 0.50 1.64 98.000 139.000
22.2 0.60 1.96 118.000 167.000
22.2 0.70 2.28 137.000 194.000
22.2 0.80 2.59 155.000 220.000
22.2 0.90 2.91 175.000 247.000
22.2 1.00 3.22 193.000 274.000
22.2 1.10 3.54 212.000 301.000
22.2 1.20 3.85 231.000 327.000
22.2 1.50 4.76 286.000 405.000
25.4 0.50 1.87 112.000 159.000
25.4 0.60 2.24 134.000 190.000
25.4 0.70 2.61 157.000 222.000
25.4 0.80 2.98 179.000 253.000
25.4 0.90 3.34 200.000 284.000
25.4 1.00 3.70 222.000 315.000
25.4 1.10 4.06 244.000 345.000
25.4 1.20 4.42 265.000 376.000
25.4 1.50 5.48 329.000 466.000
27.2 0.50 2.01 121.000 171.000
27.2 0.60 2.41 145.000 205.000
27.2 0.70 2.80 168.000 238.000
27.2 0.80 3.19 191.000 271.000
27.2 0.90 3.58 215.000 304.000
27.2 1.00 3.97 238.000 337.000
27.2 1.10 4.36 262.000 371.000
27.2 1.20 4.74 284.000 403.000
27.2 1.50 5.88 353.000 500.000
28.0 0.50 2.07 124.000 176.000
28.0 0.60 2.48 149.000 211.000
28.0 0.70 2.88 173.000 245.000
28.0 0.80 3.29 197.000 280.000
28.0 0.90 3.69 221.000 314.000
28.0 1.00 4.09 245.000 348.000
28.0 1.10 4.49 269.000 382.000
28.0 1.20 4.89 293.000 416.000
28.0 1.50 6.06 364.000 515.000
30.0 0.50 2.22 133.000 189.000
30.0 0.60 2.66 160.000 226.000
30.0 0.70 3.09 185.000 263.000
30.0 0.80 3.53 212.000 300.000
30.0 0.90 3.96 238.000 337.000
30.0 1.00 4.39 263.000 373.000
30.0 1.10 4.82 289.000 410.000
30.0 1.20 5.24 314.000 445.000
30.0 1.50 6.51 391.000 553.000
31.8 0.50 2.35 141.000 200.000
31.8 0.60 2.82 169.000 240.000
31.8 0.70 3.28 197.000 279.000
31.8 0.80 3.74 224.000 318.000
31.8 0.90 4.20 252.000 357.000
31.8 1.00 4.66 280.000 396.000
31.8 1.10 5.11 307.000 434.000
31.8 1.20 5.57 334.000 473.000
31.8 1.50 6.92 415.000 588.000
31.8 2.00 9.13 548.000 776.000
38.1 0.50 2.82 169.000 240.000
38.1 0.60 3.38 203.000 287.000
38.1 0.70 3.94 236.000 335.000
38.1 0.80 4.50 270.000 383.000
38.1 0.90 5.05 303.000 429.000
38.1 1.00 5.60 336.000 476.000
38.1 1.10 6.15 369.000 523.000
38.1 1.20 6.70 402.000 570.000
38.1 1.50 8.33 500.000 708.000
38.1 2.00 11.01 661.000 936.000
42.0 0.50 3.12 187.000 265.000
42.0 0.60 3.73 224.000 317.000
42.0 0.70 4.35 261.000 370.000
42.0 0.80 4.96 298.000 422.000
42.0 0.90 5.57 334.000 473.000
42.0 1.00 6.18 371.000 525.000
42.0 1.10 6.79 407.000 577.000
42.0 1.20 7.40 444.000 629.000
42.0 1.50 9.20 552.000 782.000
42.0 2.00 12.18 731.000 1.035.000
49.9 1.50 10.97 658.000 932.000
49.9 2.00 14.54 872.000 1.236.000
50.0 1.50 11.00 660.000 935.000
50.0 2.00 14.57 874.000 1.238.000
50.8 0.50 3.77 226.000 320.000
50.8 0.60 4.52 271.000 384.000
50.8 0.70 5.27 316.000 448.000
50.8 0.80 6.01 361.000 511.000
50.8 0.90 6.76 406.000 575.000
50.8 1.00 7.50 450.000 638.000
50.8 1.10 8.24 494.000 700.000
50.8 1.20 8.98 539.000 763.000
50.8 1.50 11.18 671.000 950.000
50.8 2.00 14.81 889.000 1.259.000
60.5 1.00 8.95 537.000 761.000
60.5 1.10 9.83 590.000 836.000
60.5 1.20 10.72 643.000 911.000
60.5 1.50 13.35 801.000 1.135.000
60.5 2.00 17.71 1.063.000 1.505.000
63.5 0.70 6.60 396.000 561.000
63.5 0.80 7.53 452.000 640.000
63.5 0.90 8.47 508.000 720.000
63.5 1.00 9.40 564.000 799.000
63.5 1.10 10.33 620.000 878.000
63.5 1.20 11.25 675.000 956.000
63.5 1.50 14.02 841.000 1.192.000
63.5 2.00 18.60 1.116.000 1.581.000
76.2 0.80 9.05 543.000 769.000
76.2 0.90 10.17 610.000 864.000
76.2 1.00 11.30 678.000 961.000
76.2 1.10 12.41 745.000 1.055.000
76.2 1.20 13.53 812.000 1.150.000
76.2 1.50 16.87 1.012.000 1.434.000
76.2 2.00 22.40 1.344.000 1.904.000
89.1 1.00 13.22 793.000 1.124.000
89.1 1.10 14.54 872.000 1.236.000
89.1 1.20 15.85 951.000 1.347.000
89.1 1.50 19.76 1.186.000 1.680.000
89.1 2.00 26.26 1.576.000 2.232.000
101.6 1.10 16.59 995.000 1.410.000
101.6 1.20 18.09 1.085.000 1.538.000
101.6 1.50 22.57 1.354.000 1.918.000
101.6 2.00 29.99 1.799.000 2.549.000
114.3 1.20 20.37 1.222.000 1.731.000
114.3 1.50 25.41 1.525.000 2.160.000
114.3 2.00 33.79 2.027.000 2.872.000
139.8 2.00 41.41 2.485.000 3.520.000

Bảng quy cách và bảng giá ống inox công nghiệp Hoàng Vũ

Đường kính (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Inox 201 (VNĐ/6m)
Inox 304 (VNĐ/6m)
21.7 2.00 5.89 383.000 530.000
21.7 2.50 7.17 466.000 645.000
21.7 3.00 8.39 545.000 755.000
27.2 2.00 7.53 489.000 678.000
27.2 2.50 9.23 600.000 831.000
27.2 3.00 10.85 705.000 977.000
34.0 2.00 9.57 622.000 861.000
34.0 2.50 11.77 765.000 1.059.000
34.0 3.00 13.90 904.000 1.251.000
42.7 2.00 12.17 791.000 1.095.000
42.7 2.50 15.02 976.000 1.352.000
42.7 3.00 17.80 1.157.000 1.602.000
48.6 2.00 13.93 905.000 1.254.000
48.6 2.50 17.23 1.120.000 1.551.000
48.6 3.00 20.45 1.329.000 1.841.000
60.5 2.00 17.49 1.137.000 1.574.000
60.5 2.50 21.67 1.409.000 1.950.000
60.5 3.00 25.78 1.676.000 2.320.000
60.5 4.00 33.78 2.196.000 3.040.000
76.2 2.00 22.18 1.442.000 1.996.000
76.2 2.50 27.54 1.790.000 2.479.000
76.2 3.00 32.83 2.134.000 2.955.000
76.2 4.00 43.17 2.806.000 3.885.000
89.1 2.00 26.04 1.693.000 2.344.000
89.1 2.50 32.36 2.103.000 2.912.000
89.1 3.00 38.61 2.510.000 3.475.000
89.1 4.00 50.88 3.307.000 4.579.000
101.6 2.00 29.78 1.936.000 2.680.000
101.6 2.50 37.03 2.407.000 3.333.000
101.6 3.00 44.22 2.874.000 3.980.000
101.6 4.00 58.36 3.793.000 5.252.000
114.3 2.00 33.57 2.182.000 3.021.000
114.3 2.50 41.78 2.716.000 3.760.000
114.3 3.00 49.91 3.244.000 4.492.000
114.3 4.00 65.95 4.287.000 5.936.000
139.8 2.00 41.20 2.678.000 3.708.000
139.8 2.50 51.31 3.335.000 4.618.000
139.8 3.00 61.35 3.988.000 5.522.000
139.8 4.00 81.20 5.278.000 7.308.000

V inox Hoàng Vũ

Đặc điểm nổi bật của V inox Hoàng Vũ

V inox Hoàng Vũ được sản xuất từ inox 201, 304, 316 với khả năng chống ăn mòn, chịu lực tốt và bề mặt sáng bóng. Sản phẩm có độ bền vượt trội, không bị han gỉ, phù hợp với môi trường khắc nghiệt như ven biển, công nghiệp hóa chất.

V inox Hoàng Vũ
V inox Hoàng Vũ

Thông số kỹ thuật V inox Hoàng Vũ

  • Chất liệu inox: 201, 304
  • Bề mặt:
    • 2B: Mịn, sáng nhẹ, có độ phản quang thấp.
    • No.1: Thô, nhám.
  • Kích thước: V20x20 - V100x100
  • Độ dày: 1.5 - 2.0mm
  • Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu.

Ứng dụng

  • Sử dụng trong hệ thống lan can, cầu thang, hàng rào.
  • Sản xuất linh kiện cơ khí, khung máy, băng chuyền.
  • Làm khung bàn ghế, giường, kệ trang trí.
  • Sử dụng trong thiết kế cửa, vách ngăn, biển hiệu.
  • Ứng dụng trong hệ thống bếp công nghiệp, bàn thao tác.
  • Chế tạo tàu biển, giàn khoan,...

Bảng quy cách và báo giá V inox Hoàng Vũ mới nhất

Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Inox 201 (VNĐ/6m)
Inox 304 (VNĐ/6m)
V20x20 1.50 2.85 162.000 234.000
V20x20 1.60 3.05 174.000 250.000
V20x20 1.80 3.43 196.000 281.000
V20x20 2.00 3.81 217.000 312.000
V25x25 1.50 3.57 203.000 293.000
V25x25 1.60 3.81 217.000 312.000
V25x25 1.80 4.28 244.000 351.000
V25x25 2.00 4.76 271.000 390.000
V30x30 1.60 4.57 260.000 375.000
V30x30 1.80 5.14 293.000 421.000
V30x30 2.00 5.71 325.000 468.000
V30x30 2.50 7.14 407.000 585.000
V30x30 3.00 8.56 488.000 702.000
V30x30 4.00 11.42 651.000 936.000
V40x40 1.80 6.85 390.000 562.000
V40x40 2.00 7.61 434.000 624.000
V40x40 2.50 9.52 543.000 781.000
V40x40 3.00 11.42 651.000 936.000
V40x40 4.00 15.23 868.000 1.249.000
V50x50 2.00 9.52 543.000 781.000
V50x50 2.50 11.90 678.000 976.000
V50x50 3.00 14.27 813.000 1.170.000
V50x50 4.00 19.03 1.085.000 1.560.000
V60x60 2.50 14.27 813.000 1.170.000
V60x60 3.00 17.13 976.000 1.405.000
V60x60 4.00 22.84 1.302.000 1.873.000
V100x100 3.00 28.55 1.627.000 2.341.000
V100x100 4.00 38.06 2.169.000 3.121.000

Cuộn inox Hoàng Vũ

Đặc điểm nổi bật của cuộn inox Hoàng Vũ

Cuộn inox Hoàng Vũ có khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt, bề mặt 2B sáng bóng, phù hợp với nhiều ứng dụng trang trí nội ngoại thất. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Mỹ nên có độ bền cao khi sử dụng, hạn chế ố vàng, rỉ sét.

Cuộn inox Hoàng Vũ
Cuộn inox Hoàng Vũ

Thông số kỹ thuật cuộn inox Hoàng Vũ

  • Tiêu chuẩn: ASTM A240/480
  • Chất liệu inox: 201, 304
  • Bề mặt 2B: Mịn, bóng mờ, không phản chiếu mạnh như gương.
  • Khổ rộng: 29mm - 650mm
  • Độ dày: 0.3 - 2.5mm

Ứng dụng

  • Gia công bồn chứa, thùng chứa, đường ống dẫn.
  • Dùng làm bàn, kệ, tủ, thiết bị bếp, thiết bị y tế.
  • Làm cửa inox, vách ngăn, thang máy, lan can.
  • Cắt, dập, uốn, tạo hình làm linh kiện, phụ kiện máy móc.
  • Làm vỏ máy, bảng điều khiển, linh kiện điện tử.

Bảng quy cách và báo giá tấm cuộn inox Hoàng Vũ mới nhất

Độ dày (mm) Khổ rộng Inox 201 (VNĐ/m)
Inox 304 (VNĐ/m)
0.4 29 - 650 mm 50.000 65.000
0.5 29 - 650 mm 50.000 65.000
0.6 29 - 650 mm 50.000 65.000
0.8 29 - 650 mm 50.000 65.000
1.0 29 - 650 mm 50.000 65.000
1.2 29 - 650 mm 50.000 65.000
1.5 29 - 650 mm 50.000 65.000
2.0 29 - 650 mm 50.000 65.000
2.5 29 - 650 mm 50.000 65.000

Lưu ý: Báo giá inox Hoàng Vũ các loại sản phẩm trên chỉ mang tính chất tham khảo, khách hàng vui lòng liên hệ đến hotline của chúng tôi để được nhân viên gửi báo giá chính xác nhất.

Cách nhận biết inox Hoàng Vũ chính hãng

Các sản phẩm inox Hoàng Vũ chính hãng đều có tem dán ở đầu sản phẩm, thể hiện loại inox, tên thương hiệu, quy cách. Bên cạnh đó, mỗi thanh inox Hoàng Vũ đều được đóng gói bằng bao bì cẩn thận để tránh làm trầy xước bề mặt.

Một dấu hiệu nhận biết nữa là trên thân inox Hoàng Vũ chính hãng có dập nổi logo và loại inox.

Nhận biết inox Hoàng Vũ chính hãng
Nhận biết inox Hoàng Vũ chính hãng

Đại lý bán inox Hoàng Vũ chính hãng, chiết khấu 5-10%

Đại lý Sắt Thép MTP là một trong những địa chỉ bán inox Hoàng Vũ uy tín số 1 tại Miền Nam. Chúng tôi có nhiều ưu điểm nổi bật như:

  • Sản phẩm chính hãng 100%, đa dạng chủng loại, quy cách.
  • Hàng mới, bề mặt không bị trầy xước.
  • Giá bán là giá đại lý cấp 1, có nhiều ưu đãi đến 10%.
  • Hỗ trợ vận chuyển tận nơi, toàn Miền Nam bằng xe chuyên dụng.
  • Nhân viên tư vấn 24/7, có chuyên môn tốt.
Mua inox Hoàng Vũ tại Sắt Thép MTP được giá tốt, vận chuyển tận nơi
Mua inox Hoàng Vũ tại Sắt Thép MTP được giá tốt, vận chuyển tận nơi

Liên hệ ngay với Sắt Thép MTP để được nhân viên tư vấn chi tiết các sản phẩm inox Hoàng Vũ và gửi báo giá theo yêu cầu.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3