Láp inox phi 4 là một loại thanh tròn đặc bằng thép không gỉ (inox) có đường kính 4mm. Đây là một trong những loại láp inox có kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền, chống ăn mòn và tính thẩm mỹ cao.

Chất liệu inox: SUS 304, 201, 316,...
Bề mặt: BA, No.1, 2B, HL,....
Ứng dụng:
- Dùng làm chuồng chim, chuồng thú cưng.
- Làm thanh treo khăn trong nhà tắm, nhà bếp.
- Dùng để làm giá đỡ cho kệ đồ nhẹ, trang trí.
- Sử dụng trong các loại xe đẩy hàng nhỏ, xe kéo mini.
- Dùng để làm móc treo quần áo, móc khóa cửa.

Thông số kỹ thuật láp inox phi 4
- Đường kính: 4mm
- Hình dạng: thanh tròn đặc
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn) hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 0.1 kg/m
- Loại inox: SUS 201, 316, 304,…
- Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, AISI, AS, GB,…
- Bề mặt: BA: Bóng gương; No.1: Nhám xám; 2B: Mờ nhẹ; HL: Xước sọc,...
Bảng tra trọng lượng inox đặc phi 4 mới nhất
| Đường kính | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/6m) |
| Phi 4 | 0.10 | 0.60 |
Ưu điểm của láp inox D4
Với đường kính nhỏ, láp inox D4 nổi bật với các ưu điểm như:
- Nhẹ hơn, phù hợp với ứng dụng cần trọng lượng thấp.
- Dễ uốn, gia công, thích hợp làm chi tiết nhỏ, tinh xảo.
- Tiết kiệm chi phí, giá rẻ hơn do ít vật liệu hơn.
- Linh hoạt hơn, phù hợp làm trục, chốt nhỏ, móc treo.

Các loại láp inox phi 4
Hai loại láp inox phi 4 có đặc điểm phù hợp với nhiều ứng dụng hiện nay đó là inox tròn đặc phi 4 loại 304 và 201.
Láp inox 304 phi 4
- Chống gỉ sét tốt, chịu ăn mòn cao trong môi trường ẩm ướt, hóa chất nhẹ.
- Độ bền cơ học tốt, dễ uốn, gia công, không bị nhiễm từ.
- Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao, thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ sạch.

Láp inox 201 phi 4
- Cứng hơn inox 304, khả năng chịu lực tốt hơn.
- Dễ bị gỉ sét hơn nếu tiếp xúc với môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.
- Bề mặt sáng bóng, nhưng độ bền kém hơn inox 304.

Giá láp inox phi 4 mới nhất [nam]
Đại lý Sắt thép Mạnh Tiến Phát gửi bảng giá láp inox phi 4 mới nhất, cập nhật hôm nay [ngaythangnam]. Thông tin báo giá inox đặc phi 4 để khách hàng tham khảo bao gồm:
- Loại inox: 201, 304
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn)
- Trọng lượng: 0.1 kg/m
- Đơn giá láp inox phi 4 từ 66.000 - 75.000 VNĐ/kg
Bảng giá láp inox phi 4 201, 304 mới nhất
| Sản phẩm | Bề mặt | Loại inox | Đơn giá (đ/kg) |
| Láp inox Ø4 | 2B/ No.1/ BA | 201 | 66.000 |
| 2B/ No.1/ BA | 304 | 75.000 |
Lưu ý: Bảng giá thanh láp inox phi 4 trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy thuộc vào độ dày, thương hiệu, nhu cầu thị trường, vị trí mua hàng.
Inox tròn đặc phi 4 đến từ các thương hiệu như Gia Anh, Hoàng Vũ, Nam Phát, TVL,... luôn được nhiều khách hàng lựa chọn. Lý do là vì chất lượng tốt, sai số thấp, dễ gia công, tuổi thọ cao, giá thành hợp lý.
Đại lý bán láp inox phi 4 chính hãng, giá rẻ nhất, CK 5-10%
Với kinh nghiệm hơn 10 năm cung cấp láp inox phi 4 chất lượng, lấy được nhiều lòng tin từ phía khách hàng, Sắt Thép MTP đảm bảo:
- Giá inox đặc phi 4 tốt nhất thị trường, chiết khấu 5-10% cho đơn hàng lớn.
- Hàng chính hãng, đầy đủ chứng nhận chất lượng, đến từ các thương hiệu uy tín.
- Giao hàng tận nơi, đúng hẹn trên toàn Miền Nam.
- Luôn sẵn sàng cung ứng sản phẩm cho mọi nhu cầu từ khách hàng.

Mua ngay láp inox phi 4 tại Sắt Thép MTP, đảm bảo không làm khách hàng thất vọng.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.