Láp inox phi 10 là thanh inox tròn đặc có đường kính 10mm, được sản xuất từ thép không gỉ như inox 201, 304, 316,... Nhờ đặc tính bền bỉ, chống ăn mòn và chịu lực tốt, inox tròn đặc phi 10 được ứng dụng rộng rãi trong gia công cơ khí, sản xuất linh kiện, trang trí,... Ngoài ra, láp inox D10 còn được sử dụng trong các ngành yêu cầu độ sạch cao như thực phẩm, y tế, giúp đảm bảo độ an toàn và tuổi thọ lâu dài.

Chất liệu inox: SUS 201, SUS 304, SUS 316,...
Bề mặt: HL, 2B, BA, No.1,....
Ứng dụng:
- Làm trục quay nhỏ, chốt khóa, bạc đạn trong các thiết bị cơ khí.
- Gia công đầu nối, thanh truyền động trong máy móc công nghiệp.
- Chế tạo khung bàn ghế, kệ trang trí, trang trí lan can cầu thang.
- Làm giá đỡ, thanh trụ trong thiết bị bếp công nghiệp.
- Làm giá treo khăn, kệ chén, kệ ly,...

Thông số kỹ thuật láp inox phi 10
- Đường kính: 10mm
- Hình dạng: thanh tròn đặc
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn) hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 0.623 kg/m
- Loại inox: SUS 304, SUS 201, SUS 316,…
- Tiêu chuẩn: ASTM, AISI, AS, GB, JIS,…
- Bề mặt: HL: Xước mờ, chống trầy, 2B: Nhẵn mờ, BA: Bóng gương, No.1: Thô nhám.
Bảng tra trọng lượng inox đặc phi 10 mới nhất
| Đường kính | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/6m) |
| phi 10 | 0.623 | 3.738 |
Ưu điểm của láp inox D10
Với kích thước nhỏ, láp inox D10 có một số ưu điểm nổi bật như:
- Láp inox D10 có trọng lượng nhẹ hơn so với D12, D14, giúp dễ dàng vận chuyển và gia công.
- Giá thành thấp hơn do ít vật liệu hơn, phù hợp cho các ứng dụng không yêu cầu chịu lực cao.
- Dễ cắt gọt, tiện ren, hàn nối hơn so với các kích thước lớn hơn.
- Láp inox phi 10 có thể ứng dụng trong các sản phẩm có thiết kế tinh tế, yêu cầu độ mảnh và gọn nhẹ.

Các loại láp inox phi 10
Các loại láp inox phi 10 phổ biến trên thị trường hiện nay bao gồm:
- Láp inox 316 phi 10: Chống ăn mòn tốt nhất trong 3 loại, chịu được môi trường hóa chất, nước biển nên có độ bền vượt trội, an toàn khi sử dụng.
- Láp inox 304 phi 10: Phổ biến nhất, bền bỉ, chống gỉ tốt, bề mặt sáng bóng, dễ gia công.
- Láp inox 201 phi 10: Giá rẻ nhất, chống gỉ kém hơn inox 304 nhưng cứng cáp hơn, phù hợp nội thất, trang trí, kết cấu nhẹ.



Giá láp inox phi 10 mới nhất [nam]
Đại lý Sắt thép Mạnh Tiến Phát gửi báo giá láp inox phi 10 đến khách hàng, cập nhật mới nhất [ngaythangnam] tại các nhà máy. Thông tin báo giá inox đặc phi 10 bao gồm:
- Loại inox: 201, 304
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn)
- Trọng lượng: 0.623 kg/m
- Đơn giá láp inox phi 10 từ 66.700 - 76.500 VNĐ/kg
Bảng giá láp inox phi 10 201, 304 mới nhất
| Sản phẩm | Bề mặt | Loại inox | Đơn giá (đ/kg) |
| Láp inox Ø10 | 2B/ No.1/ BA | 201 | 66.700 |
| 2B/ No.1/ BA | 304 | 76.500 |
Lưu ý: Bảng giá thanh láp inox phi 10 trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy thuộc vào độ dày, thương hiệu, nhu cầu thị trường, vị trí mua hàng.
Có nhiều thương hiệu cung ứng thanh inox tròn đặc phi 10 nhưng phải nhắc đến một số cái tên nổi bật như Gia Anh, Sơn Hà, Nam Phát,... Không chỉ được biết đến với chất lượng vượt trội mà giá thành còn rất phải chăng.
Đại lý bán láp inox phi 10 chính hãng, giá rẻ nhất, CK 5-10%
Sắt Thép MTP – Đại lý cung cấp láp inox phi 10 uy tín, chất lượng với hơn 10 năm kinh nghiệm. Chúng tôi cam kết:
- Giá cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn từ 5-10% cho đơn hàng số lượng lớn.
- Hàng chính hãng, đầy đủ chứng nhận từ các thương hiệu nổi tiếng: Hoàng Vũ, Sơn Hà, TVL, Nam Phát, Gia Anh...
- Giao hàng nhanh toàn Miền Nam, đảm bảo đúng tiến độ.
- Kho hàng lớn, tư vấn tận tâm, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

Liên hệ ngay hotline để được tư vấn và báo giá láp inox phi 10 tốt nhất và nhiều ưu đãi hấp dẫn.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.