Láp inox phi 38 là một loại thanh inox đặc có mặt cắt ngang hình tròn, với đường kính là 38mm. Thanh inox đặc phi 38 là sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng nhờ vào độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và tính thẩm mỹ của vật liệu inox.

Chất liệu inox: SUS 304, 201, 316,....
Bề mặt: BA, HL, 2B, No.1,....
Ứng dụng:
- Làm trục quay, thanh nối, chi tiết kẹp trong các thiết bị công nghiệp.
- Chế tạo bu lông, ốc vít sử dụng trong lắp ráp máy móc, thiết bị công nghiệp,...
- Gia công thanh lan can, tay vịn có kích thước vừa phải.
- Sản xuất các chi tiết máy trên tàu, thuyền,...

Thông số kỹ thuật láp inox phi 38
- Đường kính: 38mm
- Hình dạng: Trụ tròn đặc
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn) hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 8.99 kg/m
- Loại inox: SUS 304, 201, 316,…
- Tiêu chuẩn: AISI, GB, ASTM, JIS, AS,…
- Bề mặt: BA, No.1, 2B, HL,...
Bảng tra trọng lượng inox đặc phi 38 mới nhất
| Đường kính | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/6m) |
| phi 38 | 8.99 | 53.94 |
Ưu điểm của láp inox D38
Một số đặc điểm nổi bật mà láp inox D38 sở hữu đó là:
- Láp inox D38 có diện tích mặt cắt ngang lớn nên khả năng chịu lực kéo, nén và uốn tốt.
- Độ cứng vững cao, giảm thiểu biến dạng khi chịu tác động lực tốt hơn láp inox nhỏ.
- Inox đặc D38 có độ dẻo dai vừa phải, dễ dàng gia công bằng các phương pháp như cắt, uốn, hàn, tạo hình.
- Bề mặt nhẵn mịn dễ vệ sinh, không bám bẩn và có thể tái chế gần như hoàn toàn.

Các loại láp inox phi 38
Láp inox phi 38 có thể được sản xuất từ nhiều loại inox khác nhau, phổ biến nhất là 316, 201 và 304. Mỗi loại có những đặc tính riêng.
Láp inox 316 phi 38
- Khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường axit, muối và hóa chất.
- Độ bền cao, chịu được nhiệt độ khắc nghiệt.
- Phù hợp với môi trường biển và các ứng dụng đòi hỏi độ bền hóa học cao.

Láp inox 201 phi 38
- Giá thành thấp hơn so với 304 và 316.
- Độ bền tương đối tốt, phù hợp với các ứng dụng không đòi hỏi khả năng chống ăn mòn cao.

Láp inox 304 phi 38
- Khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp với nhiều môi trường.
- Độ bền cao, dễ gia công, bề mặt sáng bóng.
- Giá thành hợp lý.

Giá láp inox phi 38 mới nhất [nam]
Đại lý Sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp bảng giá láp inox phi 38 mà chúng tôi vừa cập nhật mới nhất [ngaythangnam]. Thông tin bảng giá inox đặc phi 38 bao gồm:
- Loại inox: 201, 304
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn)
- Trọng lượng: 8.99 kg/m
- Đơn giá láp inox phi 38 từ 67.600 - 77.500 VNĐ/kg
Bảng giá láp inox phi 38 201, 304 mới nhất
| Sản phẩm | Bề mặt | Loại inox | Đơn giá (đ/kg) |
| Láp inox Ø38 | 2B/BA/No.1 | 201 | 67.600 |
| 2B/BA/No.1 | 304 | 77.500 |
Lưu ý: Bảng giá thanh láp inox phi 38 trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy thuộc vào độ dày, thương hiệu, nhu cầu thị trường, vị trí mua hàng.
Hoàng Vũ, TVL, Gia Anh, Nam Phát,… được đánh giá là những thương hiệu cung ứng thanh inox đặc phi 38 chất lượng, sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại.
Đại lý bán láp inox phi 38 chính hãng, giá rẻ nhất, CK 5-10%
Sắt Thép MTP tự hào là đại lý hàng đầu tại miền Nam chuyên cung cấp láp inox phi 38 chính hãng từ các thương hiệu uy tín như Sơn Hà, TVL, Hoàng Vũ, Nam Phát, Gia Anh... Với hơn 10 năm kinh nghiệm, chúng tôi cam kết:
- Chỉ cung cấp sản phẩm chính hãng, có nguồn gốc rõ ràng và đầy đủ chứng nhận chất lượng.
- Mức giá ưu đãi cùng chiết khấu 5 - 10% cho các đơn hàng số lượng lớn.
- Kho hàng rộng, đảm bảo đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, đảm bảo tiến độ công trình toàn Miền Nam.
- Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ quý khách hàng.

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline để được tư vấn và nhận báo giá láp inox phi 38 chi tiết nhất.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.