Đại lý Sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp các loại thép U (thép hình U) chính hãng, giá gốc đại lý cấp 1, cạnh tranh, ưu đãi cho đơn hàng lớn.
-
- Tiêu chuẩn: JIS, EN, ASTM, ISO, TCVN, DIN...
- Mác thép: Q235, Q345, SS400, S235JR, A36, S275…
- Kích thước: U50, U65, U75, U80, U100, U120, U125, U150, U160, U180, U200, U250, U300, U400.
- Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu.
- Trọng lượng: 4 - 67 kg/ cây
- Xuất xứ: An Khánh, Á Châu, Đại Việt, Miền Nam, Thái Lan, Trung Quốc…
Bảng giá thép U cập nhật mới nhất
| Quy cách | VNĐ/cây 6 m | VNĐ/kg |
|---|---|---|
| U50 | 250.000 - 360.000 | 16.000 - 21.000 |
| U65 | 300.000 - 430.000 | 16.000 - 21.000 |
| U80 | 380.000 - 560.000 | 16.000 - 21.500 |
| U100 | 520.000 - 760.000 | 16.000 - 21.500 |
| U120 | 700.000 - 980.000 | 16.500 - 22.000 |
| U140 | 900.000 - 1.250.000 | 16.500 - 22.000 |
| U150 | 1.100.000 - 1.500.000 | 17.000 - 22.500 |
| U160 | 1.250.000 - 1.700.000 | 17.000 - 22.500 |
| U180 | 1.500.000 - 2.000.000 | 17.500 - 23.000 |
| U200 | 1.800.000 - 2.450.000 | 17.500 - 23.500 |
| U250 | 2.600.000 - 3.500.000 | 18.000 - 24.000 |
| U300 | 3.600.000 - 4.900.000 | 18.000 - 24.500 |
| U400 | 5.200.000 - 7.000.000 | 18.500 - 25.000 |
Bảng giá thép U các thương hiệu thông dụng
| Thương hiệu / Xuất xứ | VNĐ/kg | Xem chi tiết |
|---|---|---|
| Posco | 18.000 - 23.000 | Bảng giá thép U Posco |
| An Khánh | 13.000 - 17.000 | Bảng giá thép U An Khánh |
| Đại Việt | 13.700 - 18.000 | Bảng giá thép U Đại Việt |
| Trung Quốc | 13.000 - 16.500 | Bảng giá thép U Trung Quốc |
| Hàn Quốc | 16.500 - 21.500 | Bảng giá thép U Hàn Quốc |
| Thái Lan | 16.000 - 21.000 | Bảng giá thép U Thái Lan |
| Malaysia | 16.000 - 21.000 | Bảng giá thép U Malaysia |
| Nhật Bản | 17.000 - 22.500 | Bảng giá thép U Nhật Bản |
Bạn có thể click vào từng sản phẩm phía dưới để tham khảo thông tin, đơn giá thép hình chữ U chi tiết của từng quy cách cụ thể:
Thép U là gì?
Thép U (hay thép chữ U) có hình dáng chữ U với các cạnh dày dặn, dễ dàng chịu lực. Đặc tính nổi bật bao gồm khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa tốt, độ bền cao. Thép hình U có các kích thước phổ biến như U20x20, U30x30, U40x40,.. với độ dày và chiều dài linh hoạt tùy theo yêu cầu công trình.

Ưu điểm của thép hình U
Thép hình U là một vật liệu không thể thiếu trong xây dựng và cơ khí chế tạo, nổi bật với những ưu điểm vượt trội so với các loại thép hình khác như thép H, I. Dưới đây là các ưu điểm của thép hình U:
-
- Với thiết kế chữ U, thép U phân bố lực đều và ổn định hơn, thích hợp cho những ứng dụng chịu lực trực tiếp.
- Thép hình H và I có kích thước lớn hơn, việc thi công đòi hỏi kỹ thuật cao và tốn nhiều thời gian hơn. Thép U có thể thi công nhanh chóng và linh hoạt hơn.
- Thép H và thép I thường được sử dụng cho các kết cấu lớn và chịu lực nặng, trong khi thép U lại phù hợp hơn cho các công trình có yêu cầu đa dạng hơn.
- Thép hình U có trọng lượng nhẹ hơn so với thép H và I, giúp dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.
So sánh thép U cán nóng và U cán nguội: Loại nào chất lượng hơn?
Ứng dụng của thép hình chữ U
Ứng dụng thép hình chữ U rất đa dạng và quan trọng trong nhiều lĩnh vực, từ xây dựng dân dụng đến công nghiệp nặng. Bao gồm:
-
- Kết cấu dầm ngang trong xây dựng cầu, nhà xưởng, kho bãi.
- Khung đỡ cho máy móc và thiết bị trong công nghiệp cơ khí.
- Cột và dầm trong các công trình công nghiệp, nhà máy,..
- Hệ thống đường ống và kết cấu chịu nhiệt, chống oxy hóa.
- Xây dựng kết cấu ngoài trời như cầu cống, công trình giao thông.
- Thiết bị vận chuyển và nâng hạ trong các công trình xây dựng.

Thông số kỹ thuật thép U
-
- Tiêu chuẩn: JIS, EN, ASTM, ISO, TCVN, DIN.
- Mác thép: Q235, Q345, SS400, S235JR, A36, S275.
- Đặc tính cơ lý:
| Mác thép | Đặc tính cơ lý | |||
| Temp(oC) | YS(Mpa) | TS(Mpa) | EL(%) | |
| A36 | ≥245 | 400-550 | 20 | |
| SS400 | ≥245 | 400-510 | 21 | |
| Q235B | ≥235 | 370-500 | 26 | |
| S235JR | ≥235 | 360-510 | 26 | |
-
- Thành phần hoá học:
| Mác thép | Thành phần hóa học (%) | |||||||
| C(max) | Si(max) | Mn(max) | P(max) | S(max) | Ni(max) | Cr(max) | Cu(max) | |
| A36 | 0.27 | 0.15-0.40 | 1.2 | 0.04 | 0.05 | 0.2 | ||
| SS400 | 0.05 | 0.05 | ||||||
| Q235B | 0.22 | 0.35 | 1.4 | 45,000 | 45 | 0.3 | 0.3 | 0.3 |
| S235JR | 0.22 | 0.55 | 1.6 | 0.05 | 0.05 | |||
Quy cách, kích thước thép U
-
- Chiều cao bụng: H 50 – 400 (mm)
- Chiều dài cánh: B 25 – 100 (mm)
- Độ dày bụng: t1 4 - 13 (mm)
- Độ dày cánh: t2 7 - 20 (mm)
- Chiều dài: 6m, 12m, cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 4 - 67 kg/ cây
| Kích thước (h × b) (mm) | Độ dày bụng t₁ (mm) | Độ dày cánh t₂ (mm) | Trọng lượng (kg/mét dài) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| U50 x 32 | 4.4 | 7.0 | 5.70 | 34.2 |
| U65 x 36 | 4.5 | 7.2 | 6.90 | 41.4 |
| U80 x 40 | 4.5 | 7.4 | 7.05 | 42.3 |
| U100 x 46 | 4.5 | 7.6 | 8.59 | 51.5 |
| U100 x 50 | 5.0 | 7.5 | 9.36 | 56.2 |
| U120 x 52 | 4.8 | 7.8 | 10.40 | 62.4 |
| U140 x 58 | 4.9 | 8.1 | 12.30 | 73.8 |
| U150 x 75 | 6.5 | 10.0 | 18.60 | 111.6 |
| U160 x 64 | 5.0 | 8.4 | 14.20 | 85.2 |
| U180 x 75 | 7.0 | 10.5 | 21.40 | 128.4 |
| U200 x 80 | 7.5 | 11.0 | 24.60 | 147.6 |
| U250 x 90 | 9.0 | 13.0 | 34.60 | 207.6 |
| U300 x 90 | 9.0 | 13.0 | 38.10 | 228.6 |
| U380 x 100 | 10.5 | 16.0 | 54.50 | 327.0 |
Xin lưu ý:
- Trọng lượng thép U có thể khác nhau tùy theo tiêu chuẩn sản xuất (JIS, ASTM, GB, EN...), kiểu tiết diện và từng nhà máy sản xuất.
- Bảng tra trọng lượng trên chi mang tính chất tham khảo
- Khi lập dự toán, tính tải trọng kết cấu hoặc nghiệm thu vật tư, nên đối chiếu trực tiếp quy cách thực tế, chứng chỉ CO CQ và tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.

Các loại thép hình U thông dụng
1/ Các loại thép U đen, mạ kẽm, nhúng nóng
Các loại thép U phổ biến bao gồm thép U đen, thép U mạ kẽm và thép U mạ kẽm nhúng nóng. Dưới đây là đặc điểm và ưu, nhược điểm của từng loại:
Thép U đen:
-
- Đặc điểm bề mặt: Bề mặt thô, màu đen.
- Ưu điểm: Giá rẻ, dễ gia công.
- Nhược điểm: Dễ bị oxy hóa, ăn mòn.

Thép U mạ kẽm:
-
- Đặc điểm bề mặt: Bề mặt phủ lớp kẽm điện phân mỏng.
- Ưu điểm: Chống ăn mòn tốt, thích hợp môi trường ẩm.
- Nhược điểm: Lớp mạ có thể bị trầy xước.

Thép U mạ kẽm nhúng nóng:
-
- Đặc điểm bề mặt: Lớp mạ kẽm dày, đồng đều.
- Ưu điểm: Chống ăn mòn hiệu quả, bền với môi trường khắc nghiệt.
- Nhược điểm: Giá cao, dễ trầy xước.

2/ Các thương hiệu thép U được ưa chuộng
Thị trường hiện nay có nhiều thương hiệu uy tín cung cấp sản phẩm thép U chất lượng. Dưới đây là các thương hiệu thép U được ưa chuộng nhờ độ bền cao và khả năng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật:
-
- Thép hình U An Khánh
- Thép hình U Đại Việt
- Thép U Á Châu
- Thép U Miền Nam
- Thép hình U nhập khẩu Trung Quốc
- Thép hình U nhập khẩu Malaysia
3/ Các kích thước thép U thông dụng
Thép U được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và mục đích sử dụng khác nhau trong xây dựng và công nghiệp. Dưới đây là các kích thước thép U thông dụng:
-
- Thép U40
- Thép U50
- Thép U60
- Thép U80
- Thép U100
- Thép U120
- Thép U150
Liên hệ mua thép U chính hãng, giá tốt
Đại lý Sắt Thép MTP cam kết cung cấp thép U chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường. Cam kết:
-
- Sản phẩm thép U đa dạng kích thước (U50, U65, U80, U100, U120, U150...) và độ dày
- Phân phối thép chính hãng từ các nhà máy uy tín như An Khánh, Đại Việt, nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc…
- Có chứng từ CO, CQ, nguồn gốc rõ ràng
- Giá thép hình cạnh tranh, báo giá nhanh chóng.
- Hỗ trợ giao hàng, bốc xếp tận công trình TPHCM và miền Nam.
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm trước khi nhận hàng.


