Khi tìm kiếm thép U300, điều nhiều nhà thầu mong muốn là mua đúng quy cách, đủ số lượng và nhận hàng đúng thời điểm cần thi công để tránh ảnh hưởng kế hoạch dự án. Tuy nhiên, biến động nguồn cung, chênh lệch trọng lượng thực tế và thời gian giao hàng không ổn định thường khiến việc kiểm soát chi phí và tiến độ trở nên khó khăn hơn dự kiến.
Đại lý Sắt Thép MTP hỗ trợ báo giá theo nhu cầu thực tế, xác nhận khả năng cung ứng trước khi đặt hàng và phối hợp giao hàng theo kế hoạch thi công nhằm giúp khách hàng chủ động hơn trong quá trình triển khai công trình.
Định nghĩa thép U300 là gì?
Thép U300 là loại thép hình cán nóng có mặt cắt ngang dạng chữ U với chiều cao bụng 300 mm, thuộc nhóm thép hình lớn dùng cho công trình chịu tải cực lớn.

Sắt hình U300 có bề dày cánh và bụng lớn, độ cứng cao, khả năng chịu lực vượt trội, chống va chạm mạnh và rung lắc tốt trong kết cấu công trình cao tầng. Sản phẩm thường dùng cho làm khung nhà thép tiền chế, nhà xưởng, các công trình yêu cầu sức bền kết cấu cao như bệnh viện, trường học.
Thông số kỹ thuật thép U300
Kích thước tiêu chuẩn của thép U300
Thông số kích thép U300 quy cách U300x82x7 bao gồm:
- Chiều cao bụng (h): 300 mm
- Chiều rộng cánh (b): 82 mm
- Độ dày bụng (t_w): khoảng 7 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 12 m (cắt theo yêu cầu)

Thông số kích thép U300 quy cách U300x85x7.5 bao gồm:
- Chiều cao bụng (h): 300 mm
- Chiều rộng cánh (b): 85 mm
- Độ dày bụng (t_w): khoảng 7.5 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 12 m (cắt theo yêu cầu)

Thông số kích thép U300 quy cách U300x90x9x13 bao gồm:
- Chiều cao bụng (h): 300 mm
- Chiều rộng cánh (b): 90 mm
- Độ dày bụng (t_w): khoảng 9 mm
- Độ dày cánh (t_f): khoảng 13 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 12 m (cắt theo yêu cầu)
Ghi chú: Các thông số về kích thước, trọng lượng được cung cấp theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Sản phẩm thực tế có thể chênh lệch trong giới hạn dung sai cho phép.
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép U300
Bảng dưới đây tổng hợp các quy cách và trọng lượng thép U300 phổ biến trên thị trường hiện nay. Trọng lượng được quy đổi theo mét dài, dựa trên kích thước tiết diện danh nghĩa và tiêu chuẩn sản xuất của từng nhà máy.
| Quy cách | Kg/m | Kg/ cây 12 m |
| U300x82x7 | 31.02 | 372.24 |
| U300x82x7.5 | 31.40 | 376.80 |
| U300x85x7.5 | 34.40 | 412.80 |
| U300x87x9.5 | 39.17 | 470.04 |
| U300x90x9x13 | 38.10 | 457.20 |
Lưu ý: Khối lượng thực tế của sản phẩm có thể sai lệch trong phạm vi dung sai cho phép, tùy theo tiêu chuẩn kỹ thuật, công nghệ sản xuất và quy trình cán thép của từng nhà máy.
Tiêu chuẩn sản xuất sắt hình U300
Tiêu chuẩn phổ biến nhất của thép U300 là:
- ASTM A36 (Mỹ) - được sử dụng phổ biến nhất trên thị trường
- JIS G3101 - SS400 (Nhật Bản) - tiêu chuẩn phổ biến thứ hai
Hai tiêu chuẩn này cũng thường được gọi chung là "tiêu chuẩn A36/SS400" và được các nhà cung cấp thép U300 phổ biến nhất như Posco, Đại Việt cung cấp.
Các tiêu chuẩn khác ít phổ biến hơn:
- TCVN 1651-1:1998 (Việt Nam)
- GOST 380-88 (Nga)
- EN 30025/EN 10130 (Châu Âu)
Dung sai kích thước, trọng lượng thép U300
- Dung sai kích thước:
- Chiều cao bụng (H = 300 mm): ±3.0 mm
- Chiều rộng cánh (B): ±3.0 mm
- Độ dày (t): +3% / -5%
- Dung sai trọng lượng: ±2% đến ±3%
Lưu ý: Các thông số dung sai về kích thước và trọng lượng có thể có sự chênh lệch giữa các tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau (như JIS, ASTM, EN hoặc tiêu chuẩn riêng của từng nhà máy), tùy thuộc vào quy trình sản xuất và quy định áp dụng của từng đơn vị sản xuất.
Báo giá thép U300 Posco, Đại Việt, Trung Quốc
Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát cập nhật giá thép U300 mới nhất. Sản phẩm bao gồm thép U300 đen từ các thương hiệu Posco, Đại Việt, Trung Quốc. Đơn giá được điều chỉnh theo biến động thị trường thực tế và áp dụng cho đến khi có thông báo thay đổi mới.
Bảng giá thép hình U300 Posco, Đại Việt, Trung Quốc
| Quy cách | Posco (VNĐ/cây 12 m) | Đại Việt (VNĐ/cây 12 m) | Trung Quốc (VNĐ/cây 12 m) |
| U300x82x7 | 6.142.000 | 5.583.600 | 5.955.800 |
| U300x82x7.5 | 6.217.200 | 5.652.000 | 6.028.800 |
| U300x85x7.5 | 6.811.200 | 6.192.000 | 6.604.800 |
| U300x87x9.5 | 7.755.700 | 7.050.600 | 7.520.600 |
| U300x90x9x13 | 7.543.800 | 6.858.000 | 7.315.200 |
Khu vực cung cấp:
Mạnh Tiến Phát cung cấp thép U300 cho các nhà thầu kết cấu thép, nhà thầu thi công nhà thép tiền chế, và chủ đầu tư nhà xưởng công nghiệp tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu cùng các tỉnh Miền Nam – Miền Trung.
Với nguồn hàng ổn định và khả năng cung ứng theo tiến độ công trình, chúng tôi đáp ứng thép U300 cho các hạng mục chính như dầm chịu lực, dầm mái, khung kết cấu và hệ giằng trong nhà thép tiền chế, nhà xưởng và kho công nghiệp quy mô lớn - nơi yêu cầu khả năng chịu tải cao và độ ổn định kết cấu lâu dài.
Chính sách bán hàng & hỗ trợ công trình:
- Cam kết chất lượng: thép U300 chính hãng, mới 100%, không gỉ sét, cong vênh.
- Đơn giá tính: tính theo cây.
- Dung sai: theo tiêu chuẩn của các nhà máy.
- Tiến độ giao hàng, vận chuyển: Vận chuyển đến tận công trình. Thời gian vận chuyển từ 1 - 5 ngày (tùy thuộc vào vị trí công trình).
- Hỗ trợ cắt quy cách: Hỗ trợ cắt theo quy cách. Có thêm dịch vụ gia công chấn, dập, đục lỗ, … theo yêu cầu.
- Dịch vụ mạ kẽm, nhúng nóng:
- Mạ kẽm: thời gian 2-3 ngày
- Nhúng kẽm: thời gian 5-7 ngày
- Thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản, đặt cọc 50%, thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
- Bảo hành, đổi trả: Hoàn tiền nếu sai quy cách, không đúng chất lượng.
- Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu: Áp dụng cho đơn hàng lớn.
Bảng giá thép U chi tiết các thương hiệu thông dụng trên thị trường cung cấp ngay bên dưới.
Gửi ngay số lượng + vị trí công trình - Nhận báo giá chính xác trong 30 phút và ưu đãi hấp dẫn
Hạng mục nào nên dùng thép U300?
Thép U300 được sử dụng phổ biến trong các công trình công nghiệp yêu cầu khả năng chịu tải lớn và độ ổn định cao.
Trong nhà thép tiền chế, nhà xưởng và nhà kho công nghiệp, sắt hình U300 được dùng làm dầm ngang chính, giằng chịu lực và dầm đỡ ray cầu trục - nơi yêu cầu độ cứng vững cao và khả năng chịu tải trọng động liên tục. Tiết diện lớn giúp kéo dài nhịp dầm, giảm số lượng cột đỡ trung gian và tối ưu không gian sử dụng bên trong công trình. .

Ngoài hạng mục chính, thép U300 còn được ứng dụng trong:
- Khung kết cấu nhà kho và trung tâm logistics.
- Bệ máy, khung đỡ máy móc công nghiệp.
- Sàn thao tác và sàn kỹ thuật trong nhà máy.
- Hệ giá đỡ thiết bị cơ điện (M&E) tải trọng lớn.
- Khung sườn xe chuyên dụng, container và thiết bị vận tải.
- Công trình hạ tầng, cầu dẫn và các kết cấu thép đặc thù.
Lý do nên dùng thép hình U300 thay vì U280, U380?
Chọn đúng kích thước thép không chỉ đảm bảo an toàn kết cấu mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí vật liệu, tiến độ thi công và tuổi thọ công trình. Sắt U300 không phải lúc nào cũng là lựa chọn duy nhất, nhưng trong các tình huống dưới đây, đây là quy cách phù hợp nhất so với các kích thước lân cận.
Dầm đỡ ray cầu trục tải trọng 5-10 tấn trong nhà xưởng, nhịp cầu trục 12-18m
- Thép U300: Đáp ứng đúng biên độ tải trọng.
- Thép U280: Không đủ momen quán tính, dễ gây rung lắc ray và mất an toàn vận hành.
- Thép U380: Dư thừa kết cấu, đội chi phí vật liệu mà không mang lại hiệu quả thực tế.
Khung chính nhà kho nhịp 15-24m, tải mái nhẹ
- Sắt U300: Làm dầm ngang mà không cần thêm cột trung gian.
- Sắt U280: Phải bổ sung cột giữa hoặc tăng tiết diện, giảm không gian lưu kho và tăng chi phí thi công.
- Sắt U380: Trọng lượng kết cấu tăng không cần thiết, ảnh hưởng thiết kế móng và tổng dự toán.
Bệ máy nén khí 15–30kW, bơm công nghiệp, quạt hút công suất trung bình
- Thép hình U300: Đủ cứng triệt tiêu rung mà không cần gia cường thêm.
- Thép hình U250: Phải hàn thêm sườn gia cường và tấm đệm, tăng công chế tạo và thời gian lắp dựng.
- Thép U380: Lãng phí vật liệu, khó gia công tại các xưởng chế tạo thiết bị quy mô vừa.
Mua sắt U300 tại đại lý Sắt Thép MTP có đảm bảo chất lượng không?
Lý do nhiều nhà thầu lựa chọn đại lý Sắt Thép MTP khi cần mua sắt U300:
- Cung cấp thép U300 đúng quy cách, đúng trọng lượng tiêu chuẩn, giúp hạn chế rủi ro thiếu tải và phát sinh chi phí gia cường trong quá trình thi công.
- Nguồn hàng sẵn kho, đáp ứng nhanh nhu cầu cho các công trình nhà thép tiền chế, nhà xưởng và kết cấu công nghiệp quy mô lớn.
- Báo giá nhanh theo quy cách và khối lượng thực tế, hỗ trợ nhà thầu chủ động lập dự toán và kiểm soát chi phí vật tư.
- Giao hàng tận công trình theo tiến độ yêu cầu, hạn chế tình trạng gián đoạn lắp dựng do thiếu vật tư.
- Hỗ trợ đầy đủ CO, CQ, hóa đơn VAT và hồ sơ kỹ thuật phục vụ nghiệm thu công trình.
- Tư vấn lựa chọn quy cách, khối lượng phù hợp cho từng hạng mục nhằm hạn chế hao hụt và tối ưu ngân sách đầu tư.

Sắt Thép MTP cam kết cung cấp thép U300 đúng quy cách, đủ số lượng, giá cạnh tranh và giao hàng đúng tiến độ, giúp nhà thầu và chủ đầu tư chủ động nguồn vật tư, kiểm soát chi phí và đảm bảo kế hoạch thi công không bị gián đoạn.
Liên hệ Sắt Thép MTP ngay hôm nay để nhận báo giá thép U300 mới nhất và tư vấn quy cách phù hợp với công trình.
Hình ảnh giao thép U300 đến công trình thực tế của đại lý Sắt Thép MTP




Câu hỏi thường gặp về thép U300
Liên hệ nhận báo giá thép U300 số lượng lớn cho công trình
Gửi yêu cầu ngay để nhận báo giá theo khối lượng thực tế - phản hồi trong 5 phút trong giờ hành chính.
- Báo giá sát theo số lượng, không cố định một mức giá chung.
- Hỗ trợ gia công cắt theo kích thước, mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu.
- Giao hàng toàn quốc, ưu tiên khu vực công nghiệp phía Nam.
Gọi ngay hotline hoặc nhắn tin zalo yêu cầu khối lượng, quy cách, địa điểm giao hàng






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.