Khi lựa chọn thép U60 - U65 cho các hạng mục cơ khí, giá đỡ thiết bị, khung mái che hoặc hệ giá kệ công nghiệp, điều quan trọng không chỉ là đơn giá mà còn là chọn đúng quy cách để đảm bảo khả năng gia công và sử dụng đúng mục đích.
Trên thực tế, nhiều xưởng cơ khí phải mất khá nhiều thời gian để đối chiếu quy cách, trọng lượng và chủng loại thép phù hợp, đặc biệt khi giá vật tư thay đổi liên tục và cần kiểm tra nguồn gốc sản phẩm trước khi đặt hàng.
MTP hỗ trợ cung cấp đầy đủ thông số thép U60 - U65, trọng lượng tiêu chuẩn, quy cách thực tế và báo giá theo số lượng cần dùng, kèm CO CQ đầy đủ phục vụ sản xuất, thi công và nghiệm thu công trình.
Thép U60 - U65 là gì?
Thép U60 - U65 là loại thép hình U có chiều cao bụng 60 mm, 65 mm, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng theo các tiêu chuẩn như JIS G3101, ASTM A36, TCVN 7571 và GOST 380/388.

Với kích thước nhỏ gọn, dễ gia công và lắp đặt, thép U60 - U65 được sử dụng phổ biến trong gia công cơ khí, khung giá đỡ, hệ giá kệ, khung mái che, máng cáp và các kết cấu phụ trợ trong công nghiệp.
Thông số kỹ thuật thép U60 - U65
Kích thước tiêu chuẩn của thép U60 - U65
Thông số kích thước phổ biến của thép U60 - U65 bao gồm:
- U60x35x3
- U60x35x4.5
- U65x30x4x4
- U65x32x2.8x3
- U65x34x3.3x3.3
- U65x36x4.4x7.2
- U65x40x5x5
Chiều cao bụng H: 60 (mm), 65 (mm)
Chiều dài cánh B: 30 - 40 (mm)
Độ dày bụng t1: 2.8 - 5.0 (mm)
Chiều dài: 6 m, 12 m, cắt theo yêu cầu (nếu cần)
Trọng lượng: 16.98 - 35.4 kg/cây 6 m
Ghi chú: Các thông số có thể thay đổi nhẹ tùy theo nhà sản xuất và tiêu chuẩn áp dụng.



Bảng quy cách và trọng lượng thép U60 - U65
Trọng lượng thép U60 - U65 được xác định theo chiều dài tiêu chuẩn và tiết diện thực tế của sản phẩm. Dưới đây là bảng quy đổi trọng lượng phổ biến trong thực tế sử dụng.
| Quy cách | Kg/m | Kg/cây 6 m | Kg/cây 12 m |
| U60x35x3 | 2.83 | 16.98 | 33.96 |
| U60x35x4.5 | 5.00 | 30.00 | 60.00 |
| U65x30x4x4 | 3.67 | 22.02 | 44.04 |
| U65x32x2.8x3 | 3.00 | 18.00 | 36.00 |
| U65x34x3.3x3.3 | 3.50 | 21.00 | 42.00 |
| U65x36x4.4x7.2 | 5.90 | 35.40 | 70.80 |
| U65x40x5x5 | 4.91 | 29.46 | 58.92 |
Trọng lượng thực tế có thể thay đổi nhẹ tùy theo dung sai sản xuất của từng nhà máy và tiêu chuẩn áp dụng.
Tiêu chuẩn, mác thép U60 - U65
- Tiêu chuẩn: ASTM A36, JIS G3101, JIS G3192, TCVN 7571, GOST 380/388
- Mác thép: SS400, A36, Q235B, S235JR, CT3, CT5
Dung sai kích thước thép U60 - U65
- Kích thước tiết diện: ±2%
- Độ dày: ±0.3 - 0.5 mm
- Chiều dài: ±20 mm
- Trọng lượng: ±3 - 5%
Báo giá thép U60 - U65 An Khánh, VinaOne, Trung Quốc mới nhất
Đại lý Sắt Thép MTP xin gửi đến quý khách hàng báo giá thép U60 - U65 mới nhất, bao gồm các quy cách U60x35x3, U60x35x4.5, U65x30x4x4, U65x32x2.8x3, U65x34x3.3x3.3, U65x36x4.4x7.2 và U65x40x5x5 loại đen của các nhà máy An Khánh, VinaOne và Trung Quốc (áp dụng tại thời điểm hiện tại cho đến khi có thông báo mới).
Bảng giá thép hình U60 - U65 An Khánh, VinaOne, Trung Quốc
| Quy cách | An Khánh (VNĐ/cây 6 m) | VinaOne (VNĐ/cây 6 m) | Trung Quốc (VNĐ/cây 6 m) |
| U60x35x3 | 255.000 | 267.000 | 277.000 |
| U60x35x4.5 | 450.000 | 471.000 | 489.000 |
| U65x30x4x4 | 330.000 | 346.000 | 359.000 |
| U65x32x2.8x3 | 270.000 | 283.000 | 293.000 |
| U65x34x3.3x3.3 | 315.000 | 330.000 | 342.000 |
| U65x36x4.4x7.2 | 531.000 | 555.000 | 577.000 |
| U65x40x5x5 | 442.000 | 462.000 | 480.000 |
Lưu ý: Giá trên được tính theo cây 6m, chưa bao gồm VAT và chỉ mang tính tham khảo. Giá thực tế có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng, xuất xứ và biến động thị trường thép.
Khu vực cung cấp
Mạnh Tiến Phát cung cấp thép U60 - U65 đến các xưởng cơ khí, đơn vị gia công kết cấu thép, nhà thầu thi công và khách hàng dân dụng trên địa bàn TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu cùng các tỉnh thành khu vực Miền Nam và Miền Trung.
Với hệ thống kho hàng và vận chuyển chủ động, chúng tôi cam kết giao hàng nhanh, đúng tiến độ cho cả đơn hàng nhỏ lẻ và đơn hàng dự án.
Chính sách bán hàng và hỗ trợ công trình
- Cam kết thép U60 - U65 chính hãng, mới 100%.
- Đơn giá tính theo cây hoặc theo kg thực tế.
- Dung sai trọng lượng và kích thước theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
- Giao hàng tận công trình từ 1 - 5 ngày tùy khu vực.
- Hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu.
- Nhận gia công đục lỗ, chấn, hàn theo bản vẽ.
- Mạ kẽm: 2 - 3 ngày.
- Mạ kẽm nhúng nóng: 5 - 7 ngày.
- Thanh toán linh hoạt bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
- Hoàn tiền nếu giao sai quy cách hoặc không đúng chất lượng cam kết.
- Giá chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn.
Tham khảo thêm:
Gửi ngay số lượng + vị trí công trình - Nhận báo giá trong vòng 30 phút chính xác.
Thép U60 - U65 phù hợp với những hạng mục nào?
Thép U60 - U65 được sử dụng phổ biến trong gia công cơ khí và các công trình dân dụng nhờ dễ hàn cắt, dễ lắp đặt và phù hợp với nhiều kết cấu có tải trọng vừa phải. Đây là loại thép hình U được nhiều xưởng cơ khí lựa chọn khi cần thi công các hạng mục yêu cầu độ cứng tốt nhưng vẫn tối ưu chi phí vật tư.
Một số ứng dụng thực tế thường gặp của thép U60 - U65 gồm:
- Khung máy và khung bảo vệ thiết bị: Thường dùng để chế tạo khung đỡ máy móc, tủ điện, hệ thống thiết bị công nghiệp nhẹ trong nhà xưởng.
- Bàn thao tác và giá đỡ sản xuất: Phù hợp làm chân bàn lắp ráp, giá đỡ thiết bị, kệ dụng cụ và các kết cấu phục vụ sản xuất cơ khí.
- Khung mái che, nhà xe và kho nhỏ: Được sử dụng làm thanh giằng, xà ngang hoặc cột phụ cho các công trình mái nhẹ và công trình dân dụng quy mô nhỏ.
- Giá đỡ máng cáp và đường ống kỹ thuật: Ứng dụng phổ biến trong các hệ thống điện, điều hòa không khí, cấp thoát nước và PCCC.
- Kệ kho và hệ thống lưu trữ: Thích hợp làm thanh đỡ cho kệ chứa hàng hóa, vật tư hoặc thiết bị trong kho xưởng.
- Khung biển quảng cáo và bảng hiệu: Dùng làm khung chịu lực cho các bảng hiệu, hộp đèn và biển quảng cáo ngoài trời có kích thước vừa và nhỏ.

Khi nào nên chọn thép U60 - U65 thay vì những kích thước khác?
Việc lựa chọn thép U60 - U65 hay các kích thước lân cận phụ thuộc vào tải trọng sử dụng, không gian lắp đặt và chi phí đầu tư. U60 - U65 thường được lựa chọn khi các loại thép U nhỏ hơn chưa đảm bảo độ cứng cần thiết, trong khi các dòng U80, U100 lại gây dư tải trọng và tăng chi phí vật tư không cần thiết.
Khung máy, giá đỡ thiết bị và bàn thao tác trong xưởng cơ khí
Đây là nhóm ứng dụng phổ biến nhất của thép U60 - U65.
- Thép U50: dễ bị rung lắc hoặc võng khi lắp đặt máy móc, thiết bị có tải trọng trung bình.
- Thép U100: chịu lực tốt nhưng làm tăng trọng lượng kết cấu và chi phí gia công.
- U60 - U65: cân bằng giữa độ cứng, trọng lượng và chi phí, phù hợp cho khung máy, bàn thao tác, giá đỡ thiết bị và các kết cấu cơ khí sản xuất hàng ngày.
Khung mái che, nhà xe và công trình dân dụng quy mô nhỏ
Trong các công trình mái tôn, mái che hoặc nhà xe dân dụng, thép U60 - U65 thường được sử dụng làm thanh giằng, xà ngang hoặc cột phụ.
- Thép U50: khả năng chịu lực hạn chế khi khẩu độ hoặc tải trọng mái tăng lên.
- Thép U100: làm tăng chi phí vật tư và tải trọng công trình.
- U60 - U65: đáp ứng tốt yêu cầu chịu lực cho các công trình mái nhẹ, đồng thời dễ vận chuyển và thi công.
Hệ giá đỡ máng cáp và đường ống kỹ thuật
Đối với hệ thống M&E trong nhà xưởng, trung tâm thương mại hoặc công trình công nghiệp:
- U50: phù hợp cho tuyến cáp nhỏ và tải trọng nhẹ.
- U100: thường dư khả năng chịu tải đối với hệ thống máng cáp thông thường.
- U60 - U65: là lựa chọn phổ biến nhờ khả năng chịu tải ổn định, dễ khoan lỗ, liên kết ty ren và lắp đặt trên thực tế.
Vì sao nên mua thép U60 - U65 tại Đại lý Sắt Thép MTP?
Khi đã lựa chọn thép U60 - U65 cho các hạng mục khung máy, giá đỡ thiết bị, kệ kho hoặc hệ kết cấu cơ khí, điều khách hàng quan tâm nhất là mua đúng quy cách, đúng trọng lượng và có sẵn hàng để không làm gián đoạn tiến độ sản xuất. Đây cũng là lý do nhiều xưởng cơ khí và nhà thầu lựa chọn Sắt Thép MTP làm đơn vị cung cấp vật tư lâu dài.

Khi mua thép U60 - U65 tại đại lý Sắt Thép MTP, khách hàng được hỗ trợ:
- Cung cấp đầy đủ các quy cách U60 và U65 thông dụng, phù hợp cho gia công cơ khí và kết cấu phụ trợ.
- Nguồn hàng ổn định, hạn chế tình trạng thiếu quy cách trong thời điểm cao điểm sản xuất.
- Báo giá nhanh theo cây hoặc theo kg, giúp dễ dàng tính toán chi phí vật tư.
- Đầy đủ CO/CQ và hóa đơn VAT, phục vụ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình.
- Tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp với từng hạng mục thực tế, tránh mua dư hoặc thiếu vật tư.
- Hỗ trợ cắt quy cách, đục lỗ và gia công theo yêu cầu.
- Nhận mạ kẽm và nhúng kẽm nóng cho các hạng mục sử dụng ngoài trời.
- Giao hàng tận công trình hoặc xưởng sản xuất, linh hoạt theo tiến độ thực tế.
MTP cam kết cung cấp thép U60 - U65 đúng quy cách, đúng trọng lượng, đầy đủ chứng từ và giao hàng đúng tiến độ, giúp khách hàng chủ động vật tư, kiểm soát chi phí và hạn chế phát sinh trong quá trình sản xuất, thi công.
Liên hệ để được tư vấn và nhận báo giá chuẩn theo nhu cầu sử dụng.
Hình ảnh đại lý Sắt Thép MTP giao thép hình U60 - U65 tới công trình




Câu hỏi thường gặp về thép U60 - U65
Liên hệ nhận báo giá thép U60 - U65
Cần báo giá thép U60 - U65 cho công trình hoặc xưởng sản xuất? Sắt MTP hỗ trợ báo giá nhanh theo từng quy cách, số lượng và khu vực giao hàng thực tế.
Hỗ trợ cung cấp thép U60 - U65 đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng; nhận cắt theo kích thước yêu cầu và giao hàng tận nơi theo tiến độ công trình.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.