Trong thi công nhà xưởng, thép U200 thường được sử dụng cho xà gồ mái và kết cấu phụ, nơi yêu cầu vật tư phải đúng quy cách và đủ số lượng theo tiến độ lắp dựng. Sai lệch kích thước, thiếu hàng hoặc giao không đồng bộ có thể khiến toàn bộ hạng mục mái bị đình trệ, kéo theo phát sinh chi phí nhân công và chậm tiến độ nghiệm thu.
Đại lý Sắt Thép MTP hỗ trợ đảm bảo nguồn hàng U200 ổn định theo từng đơn, kiểm tra quy cách trước khi giao và tổ chức giao hàng theo tiến độ công trình để hạn chế tối đa gián đoạn thi công.
Thép U200 là gì?
Thép U200 là loại thép hình có tiết diện mặt cắt ngang giống chữ "U" với chiều cao bụng là 200 mm. Thép hình U200 được sử dụng rộng rãi trong các ngành xây dựng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt cao.

Bên cạnh đó, thép hình U200 còn đa dạng về quy cách, chủng loại, sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng tốt mọi yêu cầu kỹ thuật trong nhiều lĩnh vực.
Thông số kỹ thuật thép U200
Kích thước tiêu chuẩn của thép U200
Thông số kích thép U200 quy cách U200x80x7.5x11 bao gồm:
- Chiều cao bụng (h): 200 mm
- Chiều rộng cánh (b): 80 mm
- Độ dày bụng (t_w): khoảng 7.5 mm
- Độ dày cánh (t_f): khoảng 11 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 12 m (cắt theo yêu cầu)

Thông số kích thép U200 quy cách U200x71x6.5 bao gồm:
- Chiều cao bụng (h): 200 mm
- Chiều rộng cánh (b): 71 mm
- Độ dày bụng (t_w): khoảng 6.5 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 12 m (cắt theo yêu cầu)

Thông số kích thép U200 quy cách U200x75x9 bao gồm:
- Chiều cao bụng (h): 200 mm
- Chiều rộng cánh (b): 75 mm
- Độ dày bụng (t_w): khoảng 9 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 12 m (cắt theo yêu cầu)

Ghi chú: Kích thước và trọng lượng sản phẩm được cung cấp theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, thực tế có thể chênh lệch trong giới hạn dung sai quy định.
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép U200
Bảng dưới đây tổng hợp các quy cách và trọng lượng thép U200 phổ biến trên thị trường. Trọng lượng được tính theo mét dài và có thể chênh lệch tùy tiêu chuẩn sản xuất của từng nhà máy.
| Quy cách | Kg/m | Kg/cây 12 m |
| U200x69x5.4 | 17.00 | 204.0 |
| U200x71x6.5 | 18.80 | 225.6 |
| U200x75x8.5 | 23.50 | 282.0 |
| U200x75x9 | 24.60 | 295.2 |
| U200x76x5.2 | 18.40 | 220.8 |
| U200x80x7.5x11 | 24.60 | 295.2 |
Lưu ý: Khối lượng thực tế của sản phẩm có thể sai lệch trong phạm vi dung sai cho phép, tùy theo tiêu chuẩn kỹ thuật, công nghệ sản xuất và quy trình cán thép của từng nhà máy.
Tiêu chuẩn sản xuất sắt hình U200
Tiêu chuẩn phổ biến nhất cho thép hình U200 tại thị trường Việt Nam là: JIS G3101 - Mác thép SS400 (tiêu chuẩn Nhật Bản). Phần lớn thép U200 trong nước và nhập khẩu từ Trung Quốc và Đài Loan đều sản xuất theo tiêu chuẩn này.
Ngoài ra còn một số tiêu chuẩn khác như: ASTM A36, GOST 380 - 88, TCVN 1651-58,...
Dung sai kích thước, trọng lượng thép U200
- Dung sai kích thước thép U200 (theo tiêu chuẩn JIS G3101 – SS400)
- Chiều cao bụng (H) và rộng cánh (B): ±2 mm đến ±3 mm.
- Độ dày cánh, thân thép: ±0.3 mm đến ±0.5 mm.
- Chiều dài (L): ±3%.
- Dung sai trọng lượng thép U200: ±3% đến ±5%.
Lưu ý: Mức dung sai thực tế có thể khác nhau tùy theo tiêu chuẩn áp dụng, nhà sản xuất và quy cách sản phẩm.
Báo giá thép U200 An Khánh, Posco, Trung Quốc
Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát cập nhật bảng giá thép U200 mới nhất, bao gồm các sản phẩm thép U200 đen từ các thương hiệu An Khánh, Posco và Trung Quốc. Đơn giá được điều chỉnh theo tình hình thị trường, nguồn cung và số lượng đặt hàng thực tế, áp dụng đến khi có bảng giá mới.
Bảng giá thép hình U200 An Khánh, Posco, Trung Quốc
| Quy cách | An Khánh (VNĐ/cây 12 m) | Posco (VNĐ/cây 12 m) | Trung Quốc (VNĐ/cây 12 m) |
| U200x69x5.4 | 3.141.600 | 3.304.800 | 3.386.400 |
| U200x71x6.5 | 3.474.200 | 3.654.700 | 3.745.000 |
| U200x75x8.5 | 4.342.800 | 4.568.400 | 4.681.200 |
| U200x75x9 | 4.546.100 | 4.782.200 | 4.900.300 |
| U200x76x5.2 | 3.400.300 | 3.577.000 | 3.665.300 |
| U200x80x7.5x11 | 4.546.100 | 4.782.200 | 4.900.300 |
Khu vực cung cấp:
Mạnh Tiến Phát cung cấp thép U200 cho nhà thầu xây dựng công nghiệp, đơn vị kết cấu thép, cơ khí chế tạo và chủ đầu tư nhà xưởng tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu và các tỉnh Miền Nam – Miền Trung.
Với nguồn hàng ổn định và khả năng cung ứng nhanh, chúng tôi đáp ứng thép U200 cho các hạng mục như xà gồ mái nhà xưởng, kèo phụ, thanh giằng kết cấu, khung băng tải và các hệ kết cấu chịu tải trong công trình công nghiệp và cơ khí.
Chính sách bán hàng & hỗ trợ công trình:
- Cam kết chất lượng: thép U200 chính hãng, mới 100%, không gỉ sét, cong vênh.
- Đơn giá tính: tính theo cây.
- Dung sai: theo tiêu chuẩn của các nhà máy.
- Tiến độ giao hàng, vận chuyển: Vận chuyển đến tận công trình. Thời gian vận chuyển từ 1 - 5 ngày (tùy thuộc vào vị trí công trình).
- Hỗ trợ cắt quy cách: Hỗ trợ cắt theo quy cách. Có thêm dịch vụ gia công chấn, dập, đục lỗ, … theo yêu cầu.
- Dịch vụ mạ kẽm, nhúng nóng:
- Mạ kẽm: thời gian 2-3 ngày
- Nhúng kẽm: thời gian 5-7 ngày
- Thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản, đặt cọc 50%, thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
- Bảo hành, đổi trả: Hoàn tiền nếu sai quy cách, không đúng chất lượng.
- Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu: Áp dụng cho đơn hàng lớn.
Bảng giá chi tiết của các thương hiệu thép hình U phổ biến trên thị trường được cập nhật ngay bên dưới, giúp khách hàng dễ dàng tham khảo và so sánh trước khi lựa chọn.
Gửi số lượng và địa điểm giao hàng để nhận báo giá thép U200 chính xác trong vòng 30 phút cùng nhiều ưu đãi theo đơn hàng.
Thép U200 phù hợp với những hạng mục nào?
Trong công trình xây dựng công nghiệp, thép U200 chủ yếu được dùng làm xà gồ mái và kèo phụ trong hệ nhà thép tiền chế. Với khả năng chịu uốn tốt và tiết diện phù hợp, U200 thường được bố trí để đỡ hệ mái tôn cho các nhịp nhà xưởng phổ biến khoảng 18 m - 30 m, với khoảng cách xà gồ từ 1 m - 1.5 m tùy tải trọng.

Ngoài ra, sắt hình U200 còn được dùng làm cột biên, thanh giằng ngang và hệ đỡ tường bao, giúp tăng độ ổn định cho toàn bộ khung kết cấu nhà xưởng và nhà kho công nghiệp.
Bên cạnh ứng dụng chính, thép U200 còn được sử dụng trong một số hạng mục phụ như:
- Khung kho bãi, mái che công nghiệp
- Khung băng tải và giá đỡ thiết bị
- Sàn mezzanine, cột đỡ sàn lửng
- Hệ thống giá đỡ đường ống MEP
- Kết cấu phụ cho nhà xưởng và khu kỹ thuật
Tại sao chọn dùng thép hình U200 thay vì U250, U180?
Trong thi công nhà xưởng và kết cấu thép, việc chọn U200 phụ thuộc vào nhịp, tải trọng và yêu cầu độ cứng của từng vị trí. Dưới đây là các tình huống phổ biến giúp xác định nhanh khi nào nên dùng U200 để đảm bảo hiệu quả chịu lực và tối ưu chi phí.
Xà gồ nhà xưởng nhịp: 18–24 m, tải mái: 10–20 kg/m²
Nếu chọn:
- U200: đủ độ cứng, kiểm soát võng mái tốt, đảm bảo ổn định tấm lợp
- U150: dễ võng giữa nhịp, lâu dài gây dột mái hoặc biến dạng tôn
- Thép U250: dư khả năng chịu lực, tăng chi phí vật tư 15–20% không cần thiết
Kèo phụ + giằng ngang nhà thép nhịp kèo phụ: > 6m, chịu tải gió ngang, đặc biệt khu vực miền Trung, ven biển
Nếu chọn:
- U200: cân bằng giữa độ cứng và trọng lượng, giảm tải cho khung chính
- Thép U150: độ cứng ngang thấp, dễ biến dạng khi gặp gió lớn
- Thép U250: nặng hơn, làm tăng tải lên hệ khung và chi phí liên kết
Khung băng tải chiều dài: 10–20 m, có rung động khi vận hành liên tục
Nếu chọn:
- U200: ổn định, hạn chế rung, dễ thi công và căn chỉnh
- U150: thiếu cứng, dễ rung và lệch trục con lăn
- U250: quá nặng, gây khó khăn lắp đặt và tăng tải hệ đỡ
Lý do nên mua sắt U200 tại đại lý Sắt Thép MTP?
MTP là đại lý chuyên cung cấp thép U200 cho nhà xưởng, khu công nghiệp và các dự án cơ khí. Điểm khác biệt của đại lý Sắt Thép MTP nằm ở việc tập trung xử lý những vấn đề thực tế mà nhà thầu thường gặp trong quá trình mua và sử dụng vật tư công trình như:
- Đúng quy cách + có CO/CQ theo lô hàng: Thép U200 được cung cấp kèm chứng từ rõ ràng, giúp dễ dàng nghiệm thu và đối chiếu với hồ sơ thiết kế.
- Đảm bảo đủ hàng cho tiến độ công trình: Nguồn hàng ổn định, đáp ứng đơn từ vài tấn đến số lượng lớn, hạn chế tình trạng thiếu hàng hoặc chia nhiều đợt giao.
- Giao hàng đến công trình nhanh: Hỗ trợ giao tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An… phù hợp tiến độ thi công thực tế.
- Báo giá rõ ràng, cập nhật theo thị trường: Giúp nhà thầu dễ lập dự toán và hạn chế lệch chi phí khi giá thép biến động.
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ: Phù hợp yêu cầu nghiệm thu và hồ sơ thanh toán công trình.

MTP hỗ trợ tư vấn chọn mác thép phù hợp theo tải trọng và bản vẽ kỹ thuật (SS400, Q235, SM490…), đồng thời cung cấp đầy đủ chứng từ và nhãn hàng theo từng lô để dễ dàng kiểm tra tại kho hoặc công trình. Bên cạnh đó, chúng tôi còn hỗ trợ đối chiếu vật tư với thiết kế nhằm hạn chế sai lệch trong quá trình thi công.
Liên hệ Sắt Thép MTP để nhận báo giá thép U200 nhanh trong ngày và kiểm tra tồn kho thực tế cho công trình.
Hình ảnh thực tế giao thép U200 cho công trình của đại lý Sắt Thép MTP




Câu hỏi thường gặp về thép U200
Gọi ngay nhận báo giá thép U200 ưu đãi cho công trình lớn
Đại lý Sắt Thép MTP báo giá nhanh theo khối lượng thực tế – cập nhật theo thị trường từng thời điểm, phù hợp đơn hàng nhà xưởng và dự án thi công.
Hỗ trợ đầy đủ: cắt quy cách, mạ kẽm, nhúng nóng theo yêu cầu bản vẽ.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.