Láp inox phi 80 là inox dạng thanh trụ tròn bằng thép không gỉ, có đường kính 80mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật cao. Nhờ khả năng chịu lực lớn, bề mặt nhẵn và độ bền vượt trội, láp inox D80 được ứng dụng rộng rãi trong gia công cơ khí, chế tạo thiết bị công nghiệp và kết cấu công trình yêu cầu độ bền cao.

Chất liệu inox: SUS 201, 304, 316, 430, ....
Bề mặt: No.1, BA, HL, 2B,...
Ứng dụng:
- Sử dụng làm trục truyền động, trục lăn, trục vít trong máy công nghiệp, xe tải, tàu biển.
- Gia công bạc đạn, bánh răng, khớp nối, puly cho các thiết bị hạng nặng.
- Làm thanh giằng, khung đỡ trong các công trình, hệ thống chịu lực lớn.
- Chế tạo hệ thống vận chuyển thực phẩm, dược phẩm.
- Làm tay nắm, tay vịn, lan can, hàng rào, ban công, bàn ghế, trang trí nội thất,...

Thông số kỹ thuật láp inox phi 80
- Đường kính: 80mm
- Hình dạng: Trụ tròn đặc
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn) hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 39.86 kg/m
- Loại inox: SUS 201, 316, 430, 304,…
- Tiêu chuẩn: AISI, JIS, AS, GB, ASTM,…
- Bề mặt: BA (bóng sáng như gương), No.1 (thô, có lớp oxit tự nhiên), 2B (mịn mờ, phổ biến trong công nghiệp), HL (xước dài thẩm mỹ),...
Bảng tra trọng lượng inox đặc phi 80 mới nhất
| Đường kính | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/6m) |
| phi 80 | 39.86 | 239.16 |
Ưu điểm của láp inox D80
Láp inox D80 có nhiều ưu điểm vượt trội so với D60 và D70, đặc biệt trong các ứng dụng yêu cầu độ bền cao và khả năng chịu tải lớn:
- Khả năng chịu tải trọng và áp lực tốt hơn, phù hợp cho các kết cấu nặng.
- Độ cứng và độ bền cao hơn khi sử dụng ở các điều kiện môi trường khác nhau.
- Diện tích bề mặt lớn hơn giúp tăng khả năng chống gỉ trong môi trường axit, kiềm, nước biển.
- Dễ dàng tiện, phay, cắt mà không bị cong vênh như các kích thước nhỏ hơn.

Các loại láp inox phi 80
Láp inox phi 80 có 3 loại thông dụng nhất là:
- Láp inox 201 phi 80: Hàm lượng mangan cao giúp tăng độ cứng, nhưng khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 304, thích hợp làm linh kiện cơ khí trong môi trường khô.
- Láp inox 304 phi 80: Thành phần chứa 8-10.5% niken và 18-20% crom giúp chống gỉ sét tốt, bền bỉ trong môi trường ẩm, hóa chất nhẹ, dùng nhiều trong ngành thực phẩm, cơ khí.
- Láp inox 316 phi 80: Bổ sung 2-3% molypden giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong axit, nước biển, chịu nhiệt cao, lý tưởng cho công nghiệp hóa chất, đóng tàu, y tế.



Giá láp inox phi 80 mới nhất [nam]
Khách hàng cập nhật giá láp inox phi 80 ngày [ngaythangnam] tại Sắt thép Mạnh Tiến Phát. Thông tin báo giá inox đặc phi 80 của đại lý bao gồm:
- Loại inox: 201, 304
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn)
- Trọng lượng: 39.86 kg/m
- Đơn giá láp inox phi 80 từ 68.500 - 78.800 VNĐ/kg
Bảng giá láp inox phi 80 201, 304 mới nhất
| Sản phẩm | Bề mặt | Loại inox | Đơn giá (đ/kg) |
| Láp inox Ø80 | 2B/BA/HL/No.1 | SUS201 | 68.500 |
| 2B/BA/HL/No.1 | SUS304 | 78.800 |
Lưu ý: Bảng giá thanh láp inox phi 80 trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy thuộc vào độ dày, thương hiệu, nhu cầu thị trường, vị trí mua hàng.
Láp inox phi 80 cung cấp bởi các nhà máy Hoàng Vũ, Nam Phát, TVL, Gia Anh,... luôn đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, chất lượng tốt. Nhờ công nghệ sản xuất tiên tiến, sản phẩm có độ cứng tốt, chống gỉ sét hiệu quả và phù hợp với nhiều lĩnh vực.
Đại lý bán láp inox phi 80 chính hãng, giá rẻ nhất, CK 5-10%
Sắt Thép MTP là một trong những đại lý uy tín tai Miền Nam cung cấp láp inox phi 80 chính hãng với mức giá tốt nhất. Chúng tôi có:
- Láp inox D80 của Hoàng Vũ, Sơn Hà, Gia Anh, nhập khẩu Đài Loan, Nhật Bản,...
- Hàng chính hãng, đầy đủ chứng từ nguồn gốc.
- Giá cạnh tranh, nhiều ưu đãi hấp dẫn đến 10%.
- Kho hàng luôn sẵn có nhiều thương hiệu, cung ứng nhanh.
- Giao tận nơi trên toàn miền Nam, đúng hẹn.

Gọi ngay hotline để nhận báo giá láp inox phi 80 chi tiết và tư vấn nhanh chóng!




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.