V inox 200x200 là vật liệu có mặt cắt hình chữ V, cạnh 200mm, được sản xuất từ inox (thép không gỉ). Inox V 200x200 thường được sử dụng trong các công trình yêu cầu kết cấu vững chắc, chịu tải trọng lớn. Sản phẩm hạn chế được rỉ sét do môi trường, tác động trong quá trình sử dụng, nâng cao tuổi thọ.

Chất liệu inox: SUS 201, 310S, 430, 304, 316,...
Bề mặt: No.2D, No.1, No.4, BA, 2B,...
Ứng dụng:
- Xây dựng khung kết cấu nhà máy, nhà máy điện, cột chống.
- Chế tạo thiết bị khai thác mỏ, máy móc công nghiệp nặng, thiết bị nâng hạ.
- Xây dựng kết cấu nhà máy điện gió, năng lượng mặt trời,...
- Làm khung xe tải siêu trọng, trạm thu phí, cầu vượt, cầu cạn.
- Gia công khung tàu thuyền, thiết bị chịu ăn mòn nước biển.
Thông số kỹ thuật V inox 200x200
- Kích thước: 200x200mm
- Độ dày: 15 - 25 (mm)
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn) hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 271.8 - 441.6 kg/6m
- Loại inox: SUS 201, 310S, 430, 304, 316,...
- Tiêu chuẩn: AS, ASTM, AISI, JIS,…
- Bề mặt: No.2D, 2line, 2B, No.1, No.4, BA,....
Bảng tra trọng lượng inox V 200x200 mới nhất
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) |
| 200x200 | 15 | 271.80 |
| 200x200 | 20 | 358.20 |
| 200x200 | 25 | 441.60 |
Ưu điểm của V inox 200x200
Vì V inox 200x200 có kích thước lớn nên sản phẩm cũng sở hữu những đặc điểm như:
- Chịu lực cao, ít biến dạng dưới tải trọng lớn.
- Độ bền vượt trội, chống ăn mòn tốt trong môi trường khắc nghiệt.
- Kích thước lớn, phù hợp cho kết cấu công trình quy mô lớn.
- Ứng dụng đa dạng, từ xây dựng, giao thông đến công nghiệp nặng.

Các loại V inox 200x200
Các loại V inox 200x200 thông dụng nhất gồm có inox V 200x200 316, 304, 201. Dưới đây là bảng so sánh.
| Tiêu chí | V inox 316 | V inox 304 | V inox 201 |
| Độ bền | Cao nhất | Cao | Trung bình |
| Chống ăn mòn | Tốt nhất (chịu môi trường axit, muối) | Tốt (dùng trong nhiều môi trường) | Thấp (dễ gỉ sét ngoài trời) |
| Khả năng gia công | Khó hơn do độ cứng cao | Dễ gia công | Dễ nhất, nhưng nhanh bị mài mòn |
| Khả năng chịu nhiệt | Lên đến 870°C | Lên đến 800°C | Lên đến 600°C |
| Giá thành | Cao nhất | Trung bình | Thấp nhất |



Giá V inox 200x200 mới nhất [nam]
Khách hàng tham khảo báo giá V inox 200x200 mới nhất tại Đại lý Sắt thép Mạnh Tiến Phát, cập nhật [ngaythangnam]. Báo giá V inox 200x200 như sau:
- Loại inox: 201, 304, 316
- Kích thước: 200x200mm
- Độ dày: 15 - 25 (mm)
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn)
- Trọng lượng: 271.8 - 441.6 kg/cây 6m
- Đơn giá V inox 200x200 từ 55.000 - 71.000 đ/kg
Bảng giá V inox 200x200 201, 304 mới nhất
| Sản phẩm (mm) | Độ dày (mm) | Giá ống inox 201 (đ/6m) | Giá ống inox 304 (đ/6m) |
| Inox V 200x200 | 15 | 14.949.000 - 16.036.000 | 17.667.000 - 19.298.000 |
| Inox V 200x200 | 20 | 19.701.000 - 21.134.000 | 23.283.000 - 25.432.000 |
| Inox V 200x200 | 25 | 24.288.000 - 26.054.000 | 28.704.000 - 31.354.000 |
Lưu ý: Bảng giá inox V 200x200 trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy thuộc vào độ dày, thương hiệu, nhu cầu thị trường, vị trí mua hàng. Quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp tới Sắt Thép Mạnh Tiến Phát để được tư vấn.
Khi nói đến V inox 200x200 chất lượng, độ bền cao, giá thành hợp lý thì những thương hiệu như Gia Anh, Hoàng Vũ, Sơn Hà, TVL, Nam Phát luôn là sự lựa chọn hàng đầu. Các nhà máy inox trên nổi tiếng với quy trình sản xuất nghiêm ngặt, tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe, đảm bảo mỗi sản phẩm V inox 200x200 đều đạt chuẩn quốc tế.
Đại lý bán V inox 200x200 chính hãng, giá rẻ nhất, CK 5-10%
Khách hàng cần mua V inox 200x200 chính hãng, hãy đến ngay đại lý Sắt Thép MTP. Chúng tôi có nhiều ưu điểm nổi bật như:
- Cung cấp V inox 200x200 của Gia Anh, Sơn Hà, Hoàng Vũ.
- Giá cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn 5-10% cho đơn hàng lớn.
- Kho hàng lớn, cung ứng nhanh, đáp ứng mọi nhu cầu số lượng lớn.
- Vận chuyển toàn miền Nam, miễn phí tại TPHCM.
- Tư vấn tận tình, hỗ trợ nhanh chóng, báo giá chi tiết.

Đừng ngần ngại liên hệ hotline để được giải đáp mọi thắc mắc về V inox 200x200 và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.