Tấm Inox 9 mm là tấm thép không gỉ có độ dày 9mm, sở hữu khả năng chống oxy hóa và ăn mòn vượt trội. Với bề mặt nhẵn bóng, inox tấm 9mm vừa đảm bảo độ bền vừa tăng tính thẩm mỹ cho công trình. Khả năng chịu nhiệt cao, dễ gia công cắt gọt, hàn hoặc mạ giúp sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong kiến trúc, cơ khí và trang trí nội thất.

Chất liệu inox: SUS 304, 201, 316,...
Bề mặt: BA, HL, No.1, 2B, 2line,....
Ứng dụng:
- Chế tạo bồn chứa hóa chất.
- Làm khung kết cấu, vách ngăn.
- Gia công bàn cắt, bàn làm việc thực phẩm.
- Sản xuất linh kiện, bảng mạch điện tử.
- Chế tạo vỏ xe, ống dẫn nhiên liệu.

Thông số kỹ thuật tấm inox 9 mm
- Kích thước: 1.5x6m, 2x6m
- Độ dày: 9mm
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn) hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 642.33 kg/ tấm
- Loại inox: SUS 201, 316, 304,…
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, AISI, AS, GB,…
- Bề mặt: BA bóng gương, HL sọc mờ, No.1 thô nhám, 2B nhẵn mờ, 2Line sọc đôi.
Bảng tra trọng lượng tấm inox 9mm mới nhất
| Kích thước: T*R*D(mm) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng(Kg/ tấm) |
| 9.0*1500*6000 | JIS G3459 | 642.33 |
Ưu điểm của tấm inox 9 mm
Tấm inox 9 mm nổi bật với khả năng chịu lực và chống ăn mòn vượt trội. So với các tấm inox mỏng hơn, sản phẩm này mang đến độ bền cao và hiệu suất tốt trong môi trường khắc nghiệt. Những ưu điểm đặc trưng bao gồm:
- Chịu lực tốt: Dày 9 mm, khả năng chịu lực cao hơn so với tấm inox 6 mm hay 8 mm, phù hợp cho các công trình kết cấu nặng.
- Chống ăn mòn vượt trội: Thành phần Niken và Crom giúp inox 9 mm chống lại oxy hóa, axit và muối biển tốt hơn.
- Chịu nhiệt hiệu quả: Khả năng chịu nhiệt lên đến 925°C, giữ độ bền cơ học tốt hơn so với tấm inox mỏng hơn.
- Dễ gia công: Có thể hàn, cắt và tạo hình dễ dàng mà không làm mất tính thẩm mỹ hay giảm độ bền.
- Thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng, phẳng mịn, phù hợp cho các ứng dụng trang trí và nội thất cao cấp.

Các loại tấm inox 9 mm
Tấm inox 9 mm có nhiều loại khác nhau, phổ biến nhất là inox 201, inox 304 và inox 316. Mỗi loại sở hữu đặc tính riêng biệt, phù hợp với từng nhu cầu sử dụng. Dưới đây là bảng so sánh giúp bạn dễ dàng lựa chọn:
| Loại inox | Độ bền cơ học | Chống ăn mòn | Chịu nhiệt | Giá thành |
| Inox 201 | Khá tốt | Trung bình | Lên đến 600°C | Thấp |
| Inox 304 | Rất tốt | Tốt | Lên đến 925°C | Trung bình |
| Inox 316 | Xuất sắc | Rất tốt | Lên đến 1000°C | Cao |



Giá tấm inox 9 mm mới nhất [nam]
Đại lý Sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp đến khách hàng báo giá tấm inox 9 mm mới nhất hôm nay [ngaythangnam]. Thông tin báo giá tấm inox 9 mm để khách hàng tham khảo bao gồm:
- Loại inox: 201, 304, 316
- Kích thước: 1.5x6m, 2x6m
- Độ dày: 9mm
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn)
- Trọng lượng: 642.33 kg/ tấm
- Đơn giá tấm inox 9 mm từ 63.300 - 78.000 VNĐ/ kg
Bảng giá tấm inox 9 mm 201, 304 mới nhất
| Loại inox | Độ dày (mm) | Khổ 1x2m (VNĐ/kg) | Khổ 1.25x2.5m (VNĐ/kg) |
| Inox 201 | 9 | 63.300 | 63.300 |
| Inox 304 | 9 | 78.000 | 78.000 |
Lưu ý: Bảng giá tấm inox 9mm trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy thuộc vào độ dày, thương hiệu, nhu cầu thị trường, vị trí mua hàng.
Nhà máy sản xuất tấm inox 9mm luôn đặt tiêu chí chất lượng lên hàng đầu, ứng dụng công nghệ hiện đại để tạo ra những sản phẩm có độ bền vượt trội. Với dây chuyền sản xuất tiên tiến, bên dưới đây là 1 số thương hiệu inox hàng đầu hiện nay mà quý khách hàng có thể tin tưởng:
Đại lý bán tấm inox 9 mm chính hãng, giá rẻ nhất, CK 5-10%
Nhà máy Sắt Thép MTP là địa chỉ đáng tin cậy cung cấp tấm inox 9mm chính hãng với giá cạnh tranh và chiết khấu hấp dẫn từ 5-10%. Chúng tôi đảm bảo:
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn từ các thương hiệu lớn như Posco, Hoàng Vũ, Tiến Đạt, đầy đủ CO, CQ.
- Đa dạng kích thước, đáp ứng mọi nhu cầu gia công, xây dựng.
- Giá thành tốt nhất thị trường, ưu đãi lớn cho đơn hàng số lượng lớn.
- Hỗ trợ giao hàng nhanh tại TPHCM và các tỉnh miền Nam.
- Tư vấn chuyên nghiệp, cam kết cung cấp hóa đơn, hợp đồng minh bạch.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.